Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
ĐỀ TOÁN CHK1 LỚP 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguễn Thị Hảo
Ngày gửi: 23h:47' 22-12-2025
Dung lượng: 1.7 MB
Số lượt tải: 284
Nguồn:
Người gửi: Nguễn Thị Hảo
Ngày gửi: 23h:47' 22-12-2025
Dung lượng: 1.7 MB
Số lượt tải: 284
Số lượt thích:
0 người
Họ và tên HS:……............…..............…
Lớp 1 ......Trường TH Thanh Quang
BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ I
Năm học: 2025 – 2026
Môn: Toán- Lớp 1
(Thời gian: 40 phút không kể thời gian giao đề)
Nhận xét
Điểm
GV coi: .............................................
...................................;;.....................
GV chấm: .........................................
............................................................
Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
Câu 1:(1 điểm ): Cho các số: 9, 1, 8, 10
a)Số lớn nhất có một chữ số là:
A. 10
B. 9
C. 1
b) Số bé nhất có một chữ số là:
A. 0
B. 1
C.9
c) Kết quả phép tính : 8 – 3 + 2 =
A. 5
B. 6
d) 4 + 3….. 5 + 1 Điền dấu vào chỗ chấm:
A. =
B. <
đ) Số điền vào ô trống trong phép tính 7 = 2 + …
A. 5
B. 4
Câu 2: (1 điểm ): Ở hình bên có... hình tam giác?
A. 6
B. 5
C. 7
C. >
C. 3
C. 4
Câu 3 (1 điểm ): Viết các số: 10, 1, 9, 3, 4, 0
a. Theo thứ tự từ bé đến lớn:.....................................................................
b. Theo thứ tự từ lớn đến bé: .....................................................................
Câu 4 (1 điểm ): Tính
6 + 2 - 1= …
Câu 5(1 điểm – M3): Tính:
7 - 5 - 1= …
9 – 3 + 2 =…
b.
a.
6
3 + 6 = ..............
+
7 – 5 = ………
4
Câu
6:(1
8
- 10 - 4 = ……….
6+32 = ……….
..……..
……….
3
7
+ 9 - 2 - 3 = ………. 85 + 2 - 2 = ………. 7
………
………
điểm ):
>
<
=
?
4+2
4+3
8-2+4
4 +5 + 0
9-4
10 - 6
8-2-3
7-2-3
Câu 7 :(1 điểm) Xem tranh rồi viết phép tính thích hợp
=
Câu 8: (1 điểm – M2): Hình bên có:
A. Có...... hình tam giác
B. Có ..... hình chữ nhật
Câu 9 :(1 điểm ):
+
-
?
7
2 > 8
2
5
3 =9
1
Câu 10(1 điểm). Điền số vào ô trống
1
1
2
2
1
Họ và tên:…………………...............
Lớp 1….Trường TH Thanh Quang
Điểm
BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ I
NĂM HỌC 2025 – 2026
Môn: Tiếng Việt ( Đọc) - Lớp 1
(Thời gian làm bài: 15 phút không kể giao đề)
Nhận xét
GV coi: ..................................................
...............................................................
GV chấm: .............................................
...............................................................
A. BÀI KIỂM TRA ĐỌC, NGHE VÀ NÓI ( 15 phút)
1. Đọc các âm, vần. (1 điểm)
k
tr
ng
ua
ưa
iêm
an
ăng
2. Đọc các tiếng. (2 điểm)
tháng
kiểm
ngạc
bằng
3. Đọc đoạn văn dưới đây. (5 điểm)
tất
yếm
ngân
nghiễm
Cây sim
Cây sim ở trên đồi sỏi đá. Mùa hè, sim nở tím cả đồi quê. Đến mùa sim chín, bọn trẻ
con chạy lên đồi hái sim ăn. Cả bọn vừa ăn sim chín, vừa hẹn mai lại đi hái sim.
4. Cây gì được nhắc tới trong bài? (1 điểm)
5. Nghe và trả lời câu hỏi sau: (1 điểm)
a) Nói tên ba loài cây mà em biết.
b) Em thích nhất cây hoa gì?
Họ và tên HS:……............…..............…
Lớp 1 ......Trường TH Thanh Quang
Điểm
Nhận xét
I. Đọc thành tiếng:
II. Đọc hiểu: 3 điểm
Bài đọc
BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ I
Năm học: 2025 – 2026
Môn: Tiếng Việt - Lớp 1
(Thời gian: 35 phút không kể thời gian giao đề)
GV coi: .............................................
...................................;;.....................
GV chấm: .........................................
............................................................
Tập gọn gàng, ngăn nắp.
Từ đầu năm học, cô giáo nhắc chúng em để đồ đạc đúng chỗ. Vâng lời cô, chúng em
để mũ nón lên kệ, bỏ cặp sách vào ngăn bàn. Cô dặn chúng em cần tập gọn gàng, ngăn nắp
mọi nơi, mọi lúc.
Câu 1: (1 điểm) Chọn ý đúng?
Cô dặn chúng em cần .......
A. Cẩn thận, nắn nót
B. Gọn gàng, ngăn nắp.
C. Lễ phép, vâng lời.
Câu 2: ( 1 điểm) Nối tranh với từ ngữ thích hợp.
D.
E.
chùm sung
đèn điện
dòng sông
Câu 3: Nối ô chữ ở cột A với ô cồng
chữ ởchiêng
cột B để tạo thành câu.
A
Chúng em
để ngăn nắp.
Mùa thu
vâng lời cô.
Đồ đạc
mát mẻ.
Họ và tên HS:……............…..............
B
Lớp 1 ......Trường TH Thanh Quang
Điểm
Nhận xét
BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ I
Năm học: 2025 – 2026
Môn: Tiếng Việt - Lớp 1
(Thời gian: 35 phút không kể thời gian giao
đề)
GV coi: .............................................
...................................;;.....................
GV chấm: .........................................
............................................................
1.Viết vần, từ ngữ: am, ang, uôn, yên ngựa, mặt biển, đầm sen.
Câu 3: Viết câu ( 3 điểm)
Chủ whật, Ε cho
Quang
đi tham quan sở thú.
Lớp 1 ......Trường TH Thanh Quang
BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ I
Năm học: 2025 – 2026
Môn: Toán- Lớp 1
(Thời gian: 40 phút không kể thời gian giao đề)
Nhận xét
Điểm
GV coi: .............................................
...................................;;.....................
GV chấm: .........................................
............................................................
Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
Câu 1:(1 điểm ): Cho các số: 9, 1, 8, 10
a)Số lớn nhất có một chữ số là:
A. 10
B. 9
C. 1
b) Số bé nhất có một chữ số là:
A. 0
B. 1
C.9
c) Kết quả phép tính : 8 – 3 + 2 =
A. 5
B. 6
d) 4 + 3….. 5 + 1 Điền dấu vào chỗ chấm:
A. =
B. <
đ) Số điền vào ô trống trong phép tính 7 = 2 + …
A. 5
B. 4
Câu 2: (1 điểm ): Ở hình bên có... hình tam giác?
A. 6
B. 5
C. 7
C. >
C. 3
C. 4
Câu 3 (1 điểm ): Viết các số: 10, 1, 9, 3, 4, 0
a. Theo thứ tự từ bé đến lớn:.....................................................................
b. Theo thứ tự từ lớn đến bé: .....................................................................
Câu 4 (1 điểm ): Tính
6 + 2 - 1= …
Câu 5(1 điểm – M3): Tính:
7 - 5 - 1= …
9 – 3 + 2 =…
b.
a.
6
3 + 6 = ..............
+
7 – 5 = ………
4
Câu
6:(1
8
- 10 - 4 = ……….
6+32 = ……….
..……..
……….
3
7
+ 9 - 2 - 3 = ………. 85 + 2 - 2 = ………. 7
………
………
điểm ):
>
<
=
?
4+2
4+3
8-2+4
4 +5 + 0
9-4
10 - 6
8-2-3
7-2-3
Câu 7 :(1 điểm) Xem tranh rồi viết phép tính thích hợp
=
Câu 8: (1 điểm – M2): Hình bên có:
A. Có...... hình tam giác
B. Có ..... hình chữ nhật
Câu 9 :(1 điểm ):
+
-
?
7
2 > 8
2
5
3 =9
1
Câu 10(1 điểm). Điền số vào ô trống
1
1
2
2
1
Họ và tên:…………………...............
Lớp 1….Trường TH Thanh Quang
Điểm
BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ I
NĂM HỌC 2025 – 2026
Môn: Tiếng Việt ( Đọc) - Lớp 1
(Thời gian làm bài: 15 phút không kể giao đề)
Nhận xét
GV coi: ..................................................
...............................................................
GV chấm: .............................................
...............................................................
A. BÀI KIỂM TRA ĐỌC, NGHE VÀ NÓI ( 15 phút)
1. Đọc các âm, vần. (1 điểm)
k
tr
ng
ua
ưa
iêm
an
ăng
2. Đọc các tiếng. (2 điểm)
tháng
kiểm
ngạc
bằng
3. Đọc đoạn văn dưới đây. (5 điểm)
tất
yếm
ngân
nghiễm
Cây sim
Cây sim ở trên đồi sỏi đá. Mùa hè, sim nở tím cả đồi quê. Đến mùa sim chín, bọn trẻ
con chạy lên đồi hái sim ăn. Cả bọn vừa ăn sim chín, vừa hẹn mai lại đi hái sim.
4. Cây gì được nhắc tới trong bài? (1 điểm)
5. Nghe và trả lời câu hỏi sau: (1 điểm)
a) Nói tên ba loài cây mà em biết.
b) Em thích nhất cây hoa gì?
Họ và tên HS:……............…..............…
Lớp 1 ......Trường TH Thanh Quang
Điểm
Nhận xét
I. Đọc thành tiếng:
II. Đọc hiểu: 3 điểm
Bài đọc
BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ I
Năm học: 2025 – 2026
Môn: Tiếng Việt - Lớp 1
(Thời gian: 35 phút không kể thời gian giao đề)
GV coi: .............................................
...................................;;.....................
GV chấm: .........................................
............................................................
Tập gọn gàng, ngăn nắp.
Từ đầu năm học, cô giáo nhắc chúng em để đồ đạc đúng chỗ. Vâng lời cô, chúng em
để mũ nón lên kệ, bỏ cặp sách vào ngăn bàn. Cô dặn chúng em cần tập gọn gàng, ngăn nắp
mọi nơi, mọi lúc.
Câu 1: (1 điểm) Chọn ý đúng?
Cô dặn chúng em cần .......
A. Cẩn thận, nắn nót
B. Gọn gàng, ngăn nắp.
C. Lễ phép, vâng lời.
Câu 2: ( 1 điểm) Nối tranh với từ ngữ thích hợp.
D.
E.
chùm sung
đèn điện
dòng sông
Câu 3: Nối ô chữ ở cột A với ô cồng
chữ ởchiêng
cột B để tạo thành câu.
A
Chúng em
để ngăn nắp.
Mùa thu
vâng lời cô.
Đồ đạc
mát mẻ.
Họ và tên HS:……............…..............
B
Lớp 1 ......Trường TH Thanh Quang
Điểm
Nhận xét
BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ I
Năm học: 2025 – 2026
Môn: Tiếng Việt - Lớp 1
(Thời gian: 35 phút không kể thời gian giao
đề)
GV coi: .............................................
...................................;;.....................
GV chấm: .........................................
............................................................
1.Viết vần, từ ngữ: am, ang, uôn, yên ngựa, mặt biển, đầm sen.
Câu 3: Viết câu ( 3 điểm)
Chủ whật, Ε cho
Quang
đi tham quan sở thú.
 








Các ý kiến mới nhất