toan 7

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Hồng Sơn
Ngày gửi: 19h:54' 30-12-2025
Dung lượng: 34.5 KB
Số lượt tải: 77
Nguồn:
Người gửi: Phạm Hồng Sơn
Ngày gửi: 19h:54' 30-12-2025
Dung lượng: 34.5 KB
Số lượt tải: 77
Số lượt thích:
0 người
BẢNG MA TRẬN KIẾN THỨC – KĨ NĂNG – NĂNG LỰC
MÔN TOÁN 7 – CUỐI HỌC KÌ 1 NĂM HỌC 2025 – 2026
I.
Ma trận đề kiểm tra
CÁC THÀNH TỐ NĂNG LỰC MÔN HỌC
T
T
Chủ đề
Đơn vị kiến thức
NL tư duy và lập luận toán
học
NB
1.1. Số hữu tỉ và tập hợp
các số hữu tỉ.
1
1. Số
hữu tỉ
TH
VD
NL mô hình hóa toán
học
NB
TH
VD
NL giải quyết vấn
đề toán học
NB
TH
VD
TL15a
TL.18
(0,5)
I.2
(0,25)
1.2. Thứ tự trong tập hợp
các số hữu tỉ
(0,5đ)
1.3. Các phép tính với số
hữu tỉ
TL
15b
1,0đ
2
3
2. Số
thực
3. Góc
và
2.1. Căn bậc hai số học
2.2. Số vô tỉ. Số thực
3.1. Góc ở vị trí đặc biệt.
Tia phân giác của một
I.1
(0,25)
I.3
(0,25)
TL.17 (0,5)
đường
thẳng
song
song
góc
3.2 Hai đường thẳng
song song và dấu hiệu
nhận biết
3.3 Tiên đề Euclid. Tính
chất hai đường thẳng
song song
4.1. Tổng ba góc trong
một tam giác
4
4. Tam 4.2. Tam giác bằng nhau.
giác
Các trường hợp bằng
bằng
nhau của tam giác
nhau
4.3. Tam giác cân.
Đường trung trực của
một đoạn thẳng
III.12
(0,5)
I.9
(0,25)
I.4
(0,25)
I.5,8
TL
TL
(0,5)
13a
13b
(1,5đ)
0,5đ
I.7
(0,25)
TL16a
b
5.1. Thu thập và phân
loại dữ liệu
5
5. Thu
thập và
biểu
diễn dữ
5.2. Các dạng biểu đồ
liệu
(1,0đ)
I.6
II.11c,d
I.10,
(0,25)
(0,5)
11a,b
(0,75)
TL
14a,b
(0,5)
Tổng điểm
II.
2,75
1,0
1,25
1,0
2,0
Bảng đặc tả đề kiểm tra
Các thành tố năng lực môn học
Nội dung/đơn vị
kiến thức/ chủ đề
Kiến thức, kỹ năng
NL tư duy và lập
luận toán học
Các cấp độ tư duy
Vận
Biết
Hiểu
dụng
- Nhận biết được số hữu tỉ và lấy
được ví dụ về số hữu tỉ.
- Nhận biết được tập hợp các số
hữu tỉ.
I.2
- Nhận biết được thứ tự trong tập
(0,25)
1. Số hữu tỉ
hợp các số hữu tỉ.
- các phép toán với số hữu tỉ
– Biểu diễn được số hữu tỉ trên
trục số.
NL mô hình
hóa toán học
NL giải quyết
vấn đề toán
học
Các cấp độ tư duy Các cấp độ tư duy
Vận
Vận
Biết Hiểu
Biết
Hiểu
dụng
dụng
TL15a
(0,5đ)
TL15
b
(1,0đ)
TL.18
(0,5)
2,0
– Thực hiện được các phép tính: cộng,
trừ, nhân, chia trong tập hợp số hữu tỉ.
– Vận dụng được các tính chất giao
hoán, kết hợp, phân phối của phép
nhân đối với phép cộng, quy tắc dấu
ngoặc với số hữu tỉ trong tính toán
(tính viết và tính nhẩm, tính nhanh một
cách hợp lí).
– Giải quyết được một số vấn đề thực
tiễn (đơn giản, quen thuộc) gắn với
các phép tính về số hữu tỉ. (ví dụ: các
bài toán liên quan đến chuyển động
trong Vật lí, trong đo đạc,...).
- Nhận biết được khái niệm căn
bậc hai số học của một số không I.1
(0,25)
âm.
Tính được giá trị (đúng hoặc gần
I.3
đúng) căn bậc hai số học của một
(0,25)
2. Số
số nguyên dương bằng máy tính
thực
cầm tay.
- Thực hiện được ước lượng và
làm tròn số căn cứ vào độ chính
xác cho trước.
- Nhận biết được tiên đề Euclid về
3. Góc và
I.9
đường thẳng đường thẳng song song.
(0,25)
song song
- Mô tả được dấu hiệu song song
TL.17
(0,5)
của hai đường thẳng thông qua cặp
góc đồng vị, cặp góc so le trong.
- Chứng minh được tam giác bằng
nhau
I.4
4. Tam giác.
Nhận
biết
được
khái
niệm
hai
Tam giác
(0,25)
bằng nhau tam giác bằng nhau, tổng 3 góc
I.8
của tam giác
(0,25)
I.5
(0,25)
– Giải thích được các trường hợp
bằng nhau của hai tam giác, của hai
tam giác vuông.
– Mô tả được tam giác cân và giải
thích được tính chất của tam giác cân
(ví dụ: hai cạnh bên bằng nhau; hai
góc đáy bằng nhau).
– Diễn đạt được lập luận và chứng
minh hình học trong những trường
hợp đơn giản (ví dụ: lập luận và
chứng minh được các đoạn thẳng
bằng nhau, các góc bằng nhau từ các
điều kiện ban đầu liên quan đến tam
giác,...).
– Giải quyết được một số vấn đề thực
TL13 TL13
a,
(1,5đ)
b
0,5đ
tiễn (đơn giản, quen thuộc) liên quan
đến ứng dụng của hình học như: đo,
vẽ, tạo dựng các hình đã học.
Nhận biết được những dạng biểu
I.6 II.11
diễn khác nhau cho một tập dữ liệu
(0,25) c,d
Nhận ra được vấn đề hoặc quy luật
(0,25)
đơn giản dựa trên phân tích các số
liệu thu được ở dạng: biểu đồ hình
quạt tròn, biểu đồ đoạn thẳng, cột
Giải thích được tính hợp lí của dữ
liệu theo các tiêu chí toán học đơn
giản (ví dụ: tính hợp lí, tính đại
diện của một kết luận trong phỏng
5. Thu thập
vấn; tính hợp lí của các quảng
và biểu diễn
cáo;...).
dữ liệu
(1,0
đ)
I.10,
11a,
b
(0,7
5)
TL
14a,
b
(0,5)
TL1
6ab
Giải quyết được những vấn đề đơn
giản liên quan đến các số liệu thu
được ở dạng: biểu đồ hình quạt tròn,
biểu đồ đoạn thẳng , cột
Tổng số điểm
TL1
6ab
(1,0
đ)
2,0
0,75
3,25
2,0
2,0
MÔN TOÁN 7 – CUỐI HỌC KÌ 1 NĂM HỌC 2025 – 2026
I.
Ma trận đề kiểm tra
CÁC THÀNH TỐ NĂNG LỰC MÔN HỌC
T
T
Chủ đề
Đơn vị kiến thức
NL tư duy và lập luận toán
học
NB
1.1. Số hữu tỉ và tập hợp
các số hữu tỉ.
1
1. Số
hữu tỉ
TH
VD
NL mô hình hóa toán
học
NB
TH
VD
NL giải quyết vấn
đề toán học
NB
TH
VD
TL15a
TL.18
(0,5)
I.2
(0,25)
1.2. Thứ tự trong tập hợp
các số hữu tỉ
(0,5đ)
1.3. Các phép tính với số
hữu tỉ
TL
15b
1,0đ
2
3
2. Số
thực
3. Góc
và
2.1. Căn bậc hai số học
2.2. Số vô tỉ. Số thực
3.1. Góc ở vị trí đặc biệt.
Tia phân giác của một
I.1
(0,25)
I.3
(0,25)
TL.17 (0,5)
đường
thẳng
song
song
góc
3.2 Hai đường thẳng
song song và dấu hiệu
nhận biết
3.3 Tiên đề Euclid. Tính
chất hai đường thẳng
song song
4.1. Tổng ba góc trong
một tam giác
4
4. Tam 4.2. Tam giác bằng nhau.
giác
Các trường hợp bằng
bằng
nhau của tam giác
nhau
4.3. Tam giác cân.
Đường trung trực của
một đoạn thẳng
III.12
(0,5)
I.9
(0,25)
I.4
(0,25)
I.5,8
TL
TL
(0,5)
13a
13b
(1,5đ)
0,5đ
I.7
(0,25)
TL16a
b
5.1. Thu thập và phân
loại dữ liệu
5
5. Thu
thập và
biểu
diễn dữ
5.2. Các dạng biểu đồ
liệu
(1,0đ)
I.6
II.11c,d
I.10,
(0,25)
(0,5)
11a,b
(0,75)
TL
14a,b
(0,5)
Tổng điểm
II.
2,75
1,0
1,25
1,0
2,0
Bảng đặc tả đề kiểm tra
Các thành tố năng lực môn học
Nội dung/đơn vị
kiến thức/ chủ đề
Kiến thức, kỹ năng
NL tư duy và lập
luận toán học
Các cấp độ tư duy
Vận
Biết
Hiểu
dụng
- Nhận biết được số hữu tỉ và lấy
được ví dụ về số hữu tỉ.
- Nhận biết được tập hợp các số
hữu tỉ.
I.2
- Nhận biết được thứ tự trong tập
(0,25)
1. Số hữu tỉ
hợp các số hữu tỉ.
- các phép toán với số hữu tỉ
– Biểu diễn được số hữu tỉ trên
trục số.
NL mô hình
hóa toán học
NL giải quyết
vấn đề toán
học
Các cấp độ tư duy Các cấp độ tư duy
Vận
Vận
Biết Hiểu
Biết
Hiểu
dụng
dụng
TL15a
(0,5đ)
TL15
b
(1,0đ)
TL.18
(0,5)
2,0
– Thực hiện được các phép tính: cộng,
trừ, nhân, chia trong tập hợp số hữu tỉ.
– Vận dụng được các tính chất giao
hoán, kết hợp, phân phối của phép
nhân đối với phép cộng, quy tắc dấu
ngoặc với số hữu tỉ trong tính toán
(tính viết và tính nhẩm, tính nhanh một
cách hợp lí).
– Giải quyết được một số vấn đề thực
tiễn (đơn giản, quen thuộc) gắn với
các phép tính về số hữu tỉ. (ví dụ: các
bài toán liên quan đến chuyển động
trong Vật lí, trong đo đạc,...).
- Nhận biết được khái niệm căn
bậc hai số học của một số không I.1
(0,25)
âm.
Tính được giá trị (đúng hoặc gần
I.3
đúng) căn bậc hai số học của một
(0,25)
2. Số
số nguyên dương bằng máy tính
thực
cầm tay.
- Thực hiện được ước lượng và
làm tròn số căn cứ vào độ chính
xác cho trước.
- Nhận biết được tiên đề Euclid về
3. Góc và
I.9
đường thẳng đường thẳng song song.
(0,25)
song song
- Mô tả được dấu hiệu song song
TL.17
(0,5)
của hai đường thẳng thông qua cặp
góc đồng vị, cặp góc so le trong.
- Chứng minh được tam giác bằng
nhau
I.4
4. Tam giác.
Nhận
biết
được
khái
niệm
hai
Tam giác
(0,25)
bằng nhau tam giác bằng nhau, tổng 3 góc
I.8
của tam giác
(0,25)
I.5
(0,25)
– Giải thích được các trường hợp
bằng nhau của hai tam giác, của hai
tam giác vuông.
– Mô tả được tam giác cân và giải
thích được tính chất của tam giác cân
(ví dụ: hai cạnh bên bằng nhau; hai
góc đáy bằng nhau).
– Diễn đạt được lập luận và chứng
minh hình học trong những trường
hợp đơn giản (ví dụ: lập luận và
chứng minh được các đoạn thẳng
bằng nhau, các góc bằng nhau từ các
điều kiện ban đầu liên quan đến tam
giác,...).
– Giải quyết được một số vấn đề thực
TL13 TL13
a,
(1,5đ)
b
0,5đ
tiễn (đơn giản, quen thuộc) liên quan
đến ứng dụng của hình học như: đo,
vẽ, tạo dựng các hình đã học.
Nhận biết được những dạng biểu
I.6 II.11
diễn khác nhau cho một tập dữ liệu
(0,25) c,d
Nhận ra được vấn đề hoặc quy luật
(0,25)
đơn giản dựa trên phân tích các số
liệu thu được ở dạng: biểu đồ hình
quạt tròn, biểu đồ đoạn thẳng, cột
Giải thích được tính hợp lí của dữ
liệu theo các tiêu chí toán học đơn
giản (ví dụ: tính hợp lí, tính đại
diện của một kết luận trong phỏng
5. Thu thập
vấn; tính hợp lí của các quảng
và biểu diễn
cáo;...).
dữ liệu
(1,0
đ)
I.10,
11a,
b
(0,7
5)
TL
14a,
b
(0,5)
TL1
6ab
Giải quyết được những vấn đề đơn
giản liên quan đến các số liệu thu
được ở dạng: biểu đồ hình quạt tròn,
biểu đồ đoạn thẳng , cột
Tổng số điểm
TL1
6ab
(1,0
đ)
2,0
0,75
3,25
2,0
2,0
 









Các ý kiến mới nhất