ĐỀ TIẾNG VIỆT CUỐI KÌ 1 - LỚP 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vũ Thị Quyên
Ngày gửi: 18h:12' 07-05-2026
Dung lượng: 539.0 KB
Số lượt tải: 4
Nguồn:
Người gửi: Vũ Thị Quyên
Ngày gửi: 18h:12' 07-05-2026
Dung lượng: 539.0 KB
Số lượt tải: 4
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG TIỂU HỌC CẨM HOÀNG
KHỐI 1
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA MÔN TIẾNG VIỆT CUỐI KÌ II LỚP 1
Năm học: 2024 – 2025
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KỲ MÔN TIẾNG VIỆT CUỐI HỌC KÌ I
SÁCH CÁNH DIỀU
TT Chủ đề
1
2
Đọc hiểu
văn bản
Kiến thức Tiếng
Số câu
Mức 1
TN
TL
1
Mức 2
TN TL
2
Mức 3
TN TL
1
Tổng
4 câu
Điểm
Câu số
Số câu
1
1
2
1
2,3
1
1
4
1
4 điểm
Điểm
Câu số
Số câu
Điểm
2
1,2
3
3
1
3
3
3
1
4
2
2
4 điểm
4 câu
Việt
( Đưa vào KT
viết)
Tổng
8 câu
8 điểm
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
Môn: Tiếng Việt
Năm học: 2024 - 2025
(Thời gian làm bài: 35 phút)
TRƯỜNG TIỂU HỌC CẨM HOÀNG
Lớp 1 …………………………………………………..
Họ và tên: .....................................................
Đọc
thành
tiếng
Đọc
Điểm
chung
Hiểu
Lời nhận xét của giáo viên
……………………………………………………………
BÀI LÀM
I. Đọc thành tiếng (7 điểm)
II. Đọc hiểu (3 điểm)
BÉ HÀ MÊ VẼ
Bé Hà rất mê vẽ. Bé vẽ chú cún con mắt tròn ươn ướt. Bé vẽ khóm
tre xanh mướt giữa làng. Bé vẽ giàn bí, từng quả già to như chân bố. Bé
vẽ xe ô tô của chú đi bon bon trên phố...Tất cả bé vẽ vào trang vở trắng
mẹ tặng cho bé.
Khoanh tròn chữ cái ( A, B, C, D ) câu trả lời đúng.
Câu 1 : Bé Hà rất mê làm gì? (0,5 điểm)
A. Hát
C. Múa
B. Vẽ
D. Đi học
Câu 2 : Bé Hà vẽ quả bí như thế nào?( 1,0 điểm)
A. to và đẹp
B. đỏ chon chót
C. vàng
D. to như chân bố
Câu 3 : Bé Hà đã vẽ được những gì? (1 điểm)
A. con mèo, cho, giàn bí
C. chú cún, khóm tre, giàn bí, xe ô tô
B. búp bê, khóm tre
D. vẽ chị, xe ô tô
Câu 4. Viết tiếp vào chỗ chấm để hoàn thành câu(1 điểm)
Tất cả bé vẽ vào trang vở ………………………………………………………..
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
Môn: Tiếng Việt
Năm học: 2024 - 2025
(Thời gian làm bài: 35 phút)
TRƯỜNG TIỂU HỌC CẨM HOÀNG
Lớp 1 ...............................................................
Họ và tên: ........................................................
Điểm
chính tả
Điểm
bài tập
Điểm
chung
Lời nhận xét của giáo viên
……………………………………………………………
KIỂM TRA VIẾT: (10 điểm)
I. Viết chính tả: Tập chép (7 điểm)
II. Làm bài tập: ( 3 điểm)
Đi học
Đi học lắm sự lạ
Cha mẹ vẫn chờ mong
Ba bạn hứa trong lòng
Học tập thật chăm chỉ.
Câu 1: Điền ng hoặc ngh vào chỗ chấm (M2 - 1 điểm)
con ..............é
bẻ ..........ô
……ỉ hè;
con …..an
Câu 2: Viết tên sự vật dưới mỗi tranh (M2 - 1 điểm)
.............................
................................
...............................
Câu 3. Em hãy kể tên 2 con vật mè em biết? (M3 - 1 điểm)
..................................................................................................................................
Câu 4. Xếp các từ ngữ đã cho để tạo thành câu? (M3 - 1 điểm)
Quả/cho/mẹ/bé/cam/.
Cẩm Hoàng, ngày 15 tháng 12 năm 2024
Kí xác nhận
PHÓ HIỆU TRƯỞNG
Lê Thị Bẩy
TỔ TRƯỞNG
Vũ Thị Nguyên
NGƯỜI RA ĐỀ
Vũ Thị Lệ
KHỐI 1
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA MÔN TIẾNG VIỆT CUỐI KÌ II LỚP 1
Năm học: 2024 – 2025
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KỲ MÔN TIẾNG VIỆT CUỐI HỌC KÌ I
SÁCH CÁNH DIỀU
TT Chủ đề
1
2
Đọc hiểu
văn bản
Kiến thức Tiếng
Số câu
Mức 1
TN
TL
1
Mức 2
TN TL
2
Mức 3
TN TL
1
Tổng
4 câu
Điểm
Câu số
Số câu
1
1
2
1
2,3
1
1
4
1
4 điểm
Điểm
Câu số
Số câu
Điểm
2
1,2
3
3
1
3
3
3
1
4
2
2
4 điểm
4 câu
Việt
( Đưa vào KT
viết)
Tổng
8 câu
8 điểm
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
Môn: Tiếng Việt
Năm học: 2024 - 2025
(Thời gian làm bài: 35 phút)
TRƯỜNG TIỂU HỌC CẨM HOÀNG
Lớp 1 …………………………………………………..
Họ và tên: .....................................................
Đọc
thành
tiếng
Đọc
Điểm
chung
Hiểu
Lời nhận xét của giáo viên
……………………………………………………………
BÀI LÀM
I. Đọc thành tiếng (7 điểm)
II. Đọc hiểu (3 điểm)
BÉ HÀ MÊ VẼ
Bé Hà rất mê vẽ. Bé vẽ chú cún con mắt tròn ươn ướt. Bé vẽ khóm
tre xanh mướt giữa làng. Bé vẽ giàn bí, từng quả già to như chân bố. Bé
vẽ xe ô tô của chú đi bon bon trên phố...Tất cả bé vẽ vào trang vở trắng
mẹ tặng cho bé.
Khoanh tròn chữ cái ( A, B, C, D ) câu trả lời đúng.
Câu 1 : Bé Hà rất mê làm gì? (0,5 điểm)
A. Hát
C. Múa
B. Vẽ
D. Đi học
Câu 2 : Bé Hà vẽ quả bí như thế nào?( 1,0 điểm)
A. to và đẹp
B. đỏ chon chót
C. vàng
D. to như chân bố
Câu 3 : Bé Hà đã vẽ được những gì? (1 điểm)
A. con mèo, cho, giàn bí
C. chú cún, khóm tre, giàn bí, xe ô tô
B. búp bê, khóm tre
D. vẽ chị, xe ô tô
Câu 4. Viết tiếp vào chỗ chấm để hoàn thành câu(1 điểm)
Tất cả bé vẽ vào trang vở ………………………………………………………..
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
Môn: Tiếng Việt
Năm học: 2024 - 2025
(Thời gian làm bài: 35 phút)
TRƯỜNG TIỂU HỌC CẨM HOÀNG
Lớp 1 ...............................................................
Họ và tên: ........................................................
Điểm
chính tả
Điểm
bài tập
Điểm
chung
Lời nhận xét của giáo viên
……………………………………………………………
KIỂM TRA VIẾT: (10 điểm)
I. Viết chính tả: Tập chép (7 điểm)
II. Làm bài tập: ( 3 điểm)
Đi học
Đi học lắm sự lạ
Cha mẹ vẫn chờ mong
Ba bạn hứa trong lòng
Học tập thật chăm chỉ.
Câu 1: Điền ng hoặc ngh vào chỗ chấm (M2 - 1 điểm)
con ..............é
bẻ ..........ô
……ỉ hè;
con …..an
Câu 2: Viết tên sự vật dưới mỗi tranh (M2 - 1 điểm)
.............................
................................
...............................
Câu 3. Em hãy kể tên 2 con vật mè em biết? (M3 - 1 điểm)
..................................................................................................................................
Câu 4. Xếp các từ ngữ đã cho để tạo thành câu? (M3 - 1 điểm)
Quả/cho/mẹ/bé/cam/.
Cẩm Hoàng, ngày 15 tháng 12 năm 2024
Kí xác nhận
PHÓ HIỆU TRƯỞNG
Lê Thị Bẩy
TỔ TRƯỞNG
Vũ Thị Nguyên
NGƯỜI RA ĐỀ
Vũ Thị Lệ
 









Các ý kiến mới nhất