Đề thi 5

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Hường Hảo
Ngày gửi: 09h:13' 15-05-2026
Dung lượng: 41.3 KB
Số lượt tải: 0
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Hường Hảo
Ngày gửi: 09h:13' 15-05-2026
Dung lượng: 41.3 KB
Số lượt tải: 0
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG ĐẦU NĂM
NĂM HỌC: 2025 - 2026
Môn: Toán - Lớp 5
Thời gian: 40 phút, không kể thời gian giao đề
Họ và tên học sinh:....................................................................Lớp:......................
UBND PHƯỜNG VĨNH PHÚC
TRƯỜNG TH LIÊN BẢO
Điểm
Nhận xét của giáo viên
………………………………………………………
………………………………………………………
………………………………………………………
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM:
Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng
Câu 1: Chữ số 5 trong số 7 586 324 có giá trị là:
A. 500
B. 5000
C. 50 000
D. 500
000
Câu 2: Cho 7 tấn 54 kg = .......kg. Số thích hợp để viết vào chỗ chấm là:
A. 7540
B. 754
C. 7054
D.
70540
2
Câu 3: 3 của 18 là:
A. 6
B. 27
C. 12
D. 36
Câu 4: Trong túi có 2 chiếc bút xanh và 1 chiếc bút màu đỏ. Lan lấy ra 2
chiếc bút ra khỏi túi và quan sát màu bút lấy được. Có mấy sự kiện có thể
xảy ra?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
3
Câu 5: Phân số bằng với phân số 5 là:
45
38
45
A. 75
B. 95
C. 25
Câu 6: 6 000 giây = …… phút. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
A. 60
B. 10
C.100
15
D. 30
D. 6 00
Câu 7: Hình I là hình chữ nhật có chiều dài 4cm và chiều rộng 3cm. Hình II là hình vuông
có cạnh bằng 3cm. Chọn đáp án đúng trong các đáp án dưới đây:
A. Diện tích hình II lớn hơn diện tích hình I
B. Diện tích hình I bằng chu vi hình II
C. Chu vi hình I nhỏ hơn chu vi hình II
D. Diện tích hình I và hình II bằng nhau
1 2 2 5
Câu 8: Các phân số 3 , 3 , 9 , 9 xếp theo thứ tự từ lớn đến bé là:
1 2 2 5
A. , , ,
3 3 9 9
II. PHẦN TỰ LUẬN
1 2 5 2
B. , , ,
3 3 9 9
2 5 1 2
C. 3 , 9 , 3 , 9
2 1 5 2
D. 9 , 3 , 9 , 3
Câu 9: Tính:
3 5
a. 4 + 8 = …………………………………………………………………………
4
b. 3 – 7 = ………………………………………………………………………….
6 3
c. 8 x 5 = …………………………………………………………………………………
3
d. 5 :5=¿…………………………………………………………………………………
Câu 10: Điền dấu <, > ,= thích hợp vào chỗ chấm
a, 2 phút 18 giây …. 140 giây
b, 6m2 7cm2 …. 6000cm2
…………………………………..
…………………………………..
c, 3 tấn 5kg …. 3005kg
d, 5 giờ 15 phút … 5 giờ 22 phút
…………………………………..
……………………………………
Câu 11: Giải bài toán sau:
Một tiệm may ngày đầu tiên bán được 260m vải, ngày thứ hai bán được ít hơn ngày
thứ nhất 12m vải. Ngày thứ ba bán được số mét vải bằng trung bình cộng của ngày thứ nhất
và ngày thứ hai. Tính số mét vải tiệm may đã bán được sau ba ngày.
Bài giải
.....................................................................................................................
.....................................................................................................................
.....................................................................................................................
.....................................................................................................................
.....................................................................................................................
.....................................................................................................................
.....................................................................................................................
.....................................................................................................................
...........................................................................................................
Câu 12: Tính bằng cách thuận tiện nhất.
5 399 × 72 – 4 400 × 72 + 72
= …………………………………
= …………………………………
= …………………………………
18
9
9
11
x
+
x
29 11 11 29
=
……………………………………………...
= …………………………………
=
……………………………………………...
=
……………………………………………...
=
……………………………………………...
ĐÁP ÁN – HƯỚNG DẪN CHẤM
A. TRẮC NGHIỆM (4 điểm)
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
B
A
C
B
C
0,5
0,5
0,5
Đáp án
D
C
C
Điểm
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5
B. TỰ LUẬN (6 điểm)
Câu 9: (2 điểm) Mỗi Phép tính đúng được 0,5 điểm
a,
11
8
b,
17
7
c,
9
20
d,
3
25
Câu 10: (1 điểm)
- Thứ tự điền dấu là: a. <; b. >; c. =; d. <
Câu 11: (2 điểm)
Bài giải
Ngày thứ hai bán được số mét vải là:
260 – 12 = 248 (m)
Ngày thứ ba bán được số mét vải là:
(260 + 248) : 2 = 254 (m)
Số mét vải tiệm may đã bán được sau ba ngày là:
260 + 248 + 254 = 756 (m)
Đáp số: 756m vải.
Câu 12: (1 điểm) – mỗi phần đúng được 0,5 điểm
5 399 × 72 – 4 400 × 72 + 72
= 72 x (5399 – 4400 + 1)
= 72 x 1000
= 72 000
18
9
9
11
x
+
x
29 11 11 29
18
11
9
= ( 29 + 29 ) x 11
(0,5 điểm)
(0,5 điểm)
(0,75 điểm)
(0,25 điểm)
11
11
= 1 x 29 = 29
UBND PHƯỜNG VĨNH PHÚC
TRƯỜNG TIỂU HỌC LIÊN BẢO
Số
câu, s
NỘI DUNG CHỦ ĐỀ,
ố điểm
MẠCH KIẾN THỨC
và câu
số
1. SỐ VÀ PHÉP TÍNH
- Khái niệm số tự nhiên
- Khái niệm phân số.
- Các phép tính đối với
số phân số.
2. HÌNH HỌC VÀ ĐO
LƯỜNG
- Đơn vị đo thời gian,
các phép tính với đơn vị
đo thời gian
- Giải bài toán có lời
văn.
Tổng
MA TRẬN BÀI KIỂM TRA
Năm học: 2025 – 2026
MÔN: TOÁN 5
Mức 1
Mức 2
TN
TL
TN
Số câu
7
1
1
1
Câu số
1,2,3,4,
5,6,7
9
8
12
Số điểm
3,5
2
0,5
1
Số câu
2
Câu số
10;11
Số điểm
3
Số câu
7
3
1
TL
Mức 3
TN
TL
1
Tổng
Điểm
Câu số
1,2,3,4,
5,6,7
9;10;
Số điểm
3,5
5
11
8
12
0,5
1
NĂM HỌC: 2025 - 2026
Môn: Toán - Lớp 5
Thời gian: 40 phút, không kể thời gian giao đề
Họ và tên học sinh:....................................................................Lớp:......................
UBND PHƯỜNG VĨNH PHÚC
TRƯỜNG TH LIÊN BẢO
Điểm
Nhận xét của giáo viên
………………………………………………………
………………………………………………………
………………………………………………………
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM:
Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng
Câu 1: Chữ số 5 trong số 7 586 324 có giá trị là:
A. 500
B. 5000
C. 50 000
D. 500
000
Câu 2: Cho 7 tấn 54 kg = .......kg. Số thích hợp để viết vào chỗ chấm là:
A. 7540
B. 754
C. 7054
D.
70540
2
Câu 3: 3 của 18 là:
A. 6
B. 27
C. 12
D. 36
Câu 4: Trong túi có 2 chiếc bút xanh và 1 chiếc bút màu đỏ. Lan lấy ra 2
chiếc bút ra khỏi túi và quan sát màu bút lấy được. Có mấy sự kiện có thể
xảy ra?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
3
Câu 5: Phân số bằng với phân số 5 là:
45
38
45
A. 75
B. 95
C. 25
Câu 6: 6 000 giây = …… phút. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
A. 60
B. 10
C.100
15
D. 30
D. 6 00
Câu 7: Hình I là hình chữ nhật có chiều dài 4cm và chiều rộng 3cm. Hình II là hình vuông
có cạnh bằng 3cm. Chọn đáp án đúng trong các đáp án dưới đây:
A. Diện tích hình II lớn hơn diện tích hình I
B. Diện tích hình I bằng chu vi hình II
C. Chu vi hình I nhỏ hơn chu vi hình II
D. Diện tích hình I và hình II bằng nhau
1 2 2 5
Câu 8: Các phân số 3 , 3 , 9 , 9 xếp theo thứ tự từ lớn đến bé là:
1 2 2 5
A. , , ,
3 3 9 9
II. PHẦN TỰ LUẬN
1 2 5 2
B. , , ,
3 3 9 9
2 5 1 2
C. 3 , 9 , 3 , 9
2 1 5 2
D. 9 , 3 , 9 , 3
Câu 9: Tính:
3 5
a. 4 + 8 = …………………………………………………………………………
4
b. 3 – 7 = ………………………………………………………………………….
6 3
c. 8 x 5 = …………………………………………………………………………………
3
d. 5 :5=¿…………………………………………………………………………………
Câu 10: Điền dấu <, > ,= thích hợp vào chỗ chấm
a, 2 phút 18 giây …. 140 giây
b, 6m2 7cm2 …. 6000cm2
…………………………………..
…………………………………..
c, 3 tấn 5kg …. 3005kg
d, 5 giờ 15 phút … 5 giờ 22 phút
…………………………………..
……………………………………
Câu 11: Giải bài toán sau:
Một tiệm may ngày đầu tiên bán được 260m vải, ngày thứ hai bán được ít hơn ngày
thứ nhất 12m vải. Ngày thứ ba bán được số mét vải bằng trung bình cộng của ngày thứ nhất
và ngày thứ hai. Tính số mét vải tiệm may đã bán được sau ba ngày.
Bài giải
.....................................................................................................................
.....................................................................................................................
.....................................................................................................................
.....................................................................................................................
.....................................................................................................................
.....................................................................................................................
.....................................................................................................................
.....................................................................................................................
...........................................................................................................
Câu 12: Tính bằng cách thuận tiện nhất.
5 399 × 72 – 4 400 × 72 + 72
= …………………………………
= …………………………………
= …………………………………
18
9
9
11
x
+
x
29 11 11 29
=
……………………………………………...
= …………………………………
=
……………………………………………...
=
……………………………………………...
=
……………………………………………...
ĐÁP ÁN – HƯỚNG DẪN CHẤM
A. TRẮC NGHIỆM (4 điểm)
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
B
A
C
B
C
0,5
0,5
0,5
Đáp án
D
C
C
Điểm
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5
B. TỰ LUẬN (6 điểm)
Câu 9: (2 điểm) Mỗi Phép tính đúng được 0,5 điểm
a,
11
8
b,
17
7
c,
9
20
d,
3
25
Câu 10: (1 điểm)
- Thứ tự điền dấu là: a. <; b. >; c. =; d. <
Câu 11: (2 điểm)
Bài giải
Ngày thứ hai bán được số mét vải là:
260 – 12 = 248 (m)
Ngày thứ ba bán được số mét vải là:
(260 + 248) : 2 = 254 (m)
Số mét vải tiệm may đã bán được sau ba ngày là:
260 + 248 + 254 = 756 (m)
Đáp số: 756m vải.
Câu 12: (1 điểm) – mỗi phần đúng được 0,5 điểm
5 399 × 72 – 4 400 × 72 + 72
= 72 x (5399 – 4400 + 1)
= 72 x 1000
= 72 000
18
9
9
11
x
+
x
29 11 11 29
18
11
9
= ( 29 + 29 ) x 11
(0,5 điểm)
(0,5 điểm)
(0,75 điểm)
(0,25 điểm)
11
11
= 1 x 29 = 29
UBND PHƯỜNG VĨNH PHÚC
TRƯỜNG TIỂU HỌC LIÊN BẢO
Số
câu, s
NỘI DUNG CHỦ ĐỀ,
ố điểm
MẠCH KIẾN THỨC
và câu
số
1. SỐ VÀ PHÉP TÍNH
- Khái niệm số tự nhiên
- Khái niệm phân số.
- Các phép tính đối với
số phân số.
2. HÌNH HỌC VÀ ĐO
LƯỜNG
- Đơn vị đo thời gian,
các phép tính với đơn vị
đo thời gian
- Giải bài toán có lời
văn.
Tổng
MA TRẬN BÀI KIỂM TRA
Năm học: 2025 – 2026
MÔN: TOÁN 5
Mức 1
Mức 2
TN
TL
TN
Số câu
7
1
1
1
Câu số
1,2,3,4,
5,6,7
9
8
12
Số điểm
3,5
2
0,5
1
Số câu
2
Câu số
10;11
Số điểm
3
Số câu
7
3
1
TL
Mức 3
TN
TL
1
Tổng
Điểm
Câu số
1,2,3,4,
5,6,7
9;10;
Số điểm
3,5
5
11
8
12
0,5
1
 









Các ý kiến mới nhất