Lớp 2. ĐỀ TOÁN CHK2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Minh Đăng
Ngày gửi: 09h:28' 19-05-2026
Dung lượng: 448.3 KB
Số lượt tải: 50
Nguồn:
Người gửi: Lê Minh Đăng
Ngày gửi: 09h:28' 19-05-2026
Dung lượng: 448.3 KB
Số lượt tải: 50
Số lượt thích:
0 người
Thứ ......, ngày ... tháng ... năm 2026
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
MÔN: TOÁN
Thời gian: 40 phút
Họ và tên: …………………………………………………………… Lớp: 2...
Điểm
Nhận xét của giáo viên
……………………………………………………………..
……………………………………………………………..
Khoanh tròn vào chữ đặt trước câu trả lời đúng trong các câu sau (Từ câu 1 đến
câu 5) và hoàn thành các bài tập còn lại theo yêu cầu của đề bài:
Câu 1.
a. (0.5 điểm) Số tròn chục liền sau số 100 là:
A. 90
B. 100
C. 110
b. (0.5 điểm) Số gồm 8 chục và 9 đơn vị được viết là:
A. 890
B. 809
C. 89
Câu 2: (0.5 điểm) Lớp 2A có 25 học sinh, giáo viên chia lớp thành 5 nhóm. Số học
sinh có trong mỗi nhóm là:
A. 5 học sinh
B. 6 học sinh
C. 7 học sinh
Câu 3: (0.5 điểm) Hình bên có:
A. 5 khối trụ.
B. 6 khối trụ.
C. 8 khối trụ.
Câu 4. (0.5 điểm) Gieo một xúc xắc có 6 mặt như sau:
Khả năng số chấm ít hơn 2 chấm xuất hiện ở mặt trên xúc xắc là:
A. Chắc chắn
B. Có thể
C. Không thể
Câu 5: (0.5 điểm) Phép so sánh nào sau đây là đúng:
A. 334 + 55 < 369
B. 225 + 225 = 440
C. 360 > 306 + 10
Câu 6. (2.0 điểm) Đặt tính rồi tính:
367 + 125
560 - 256
802 + 59
307 - 220
…………....
…………....
…………....
…………....
………...….
………...….
………...….
………...….
……………
……………
……………
……………
Câu 7.
a. (0.5 điểm) Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
13 cm + 19 cm = ............. cm
27 dm + 12 dm - 9 dm = .......... dm
b. (1.0 điểm) Quan sát hình vẽ và viết số thích hợp vào chỗ chấm:
A
190m
180 m
200 m
B
Để đi đến A, ô tô cần đi ......... mét.
Đoạn đường từ A đến đích dài ...... mét.
Đoạn đường từ điểm xuất phát đến đích dài ...... mét.
Câu 8.
a. (0.5 điểm) Chọn từ chắc chắn, có thể hoặc không thể để điền vào chỗ chấm cho
thích hợp.
Trong hộp có 2 con búp bê màu hồng và 2 con búp bê màu xanh. Không nhìn vào
hộp, Mai lấy 1 con búp bê từ bên trong chiếc hộp đó thì:
- Mai ......................... lấy được 1 con búp bê màu xanh.
- Mai ......................... lấy được 1 con búp bê màu đỏ.
b. (1.0 điểm) Quan sát biểu đồ và điền thông tin thích hợp vào chỗ chấm:
SỐ CON VẬT TRONG KHU RỪNG
Mỗi
biểu thị
cho 1 con vật.
Số lượng của mỗi con vật trong khu rừng là:
:……… con
:……… con
:……… con
Trong khu rừng có tất cả ……… con vật.
Con nhím ít hơn con công là …… con.
Câu 9: (1.5 điểm) Trường Tiểu học Rạng Đông có tất cả 560 học sinh, trong đó có
320 học sinh nữ. Hỏi trường Tiểu học Rạng Đông có bao nhiêu học sinh nam?
Bài giải
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
Câu 10. (0.5 điểm) Số?
*** Chúc em làm bài tốt!***
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
MÔN: TOÁN
Thời gian: 40 phút
Họ và tên: …………………………………………………………… Lớp: 2...
Điểm
Nhận xét của giáo viên
……………………………………………………………..
……………………………………………………………..
Khoanh tròn vào chữ đặt trước câu trả lời đúng trong các câu sau (Từ câu 1 đến
câu 5) và hoàn thành các bài tập còn lại theo yêu cầu của đề bài:
Câu 1.
a. (0.5 điểm) Số tròn chục liền sau số 100 là:
A. 90
B. 100
C. 110
b. (0.5 điểm) Số gồm 8 chục và 9 đơn vị được viết là:
A. 890
B. 809
C. 89
Câu 2: (0.5 điểm) Lớp 2A có 25 học sinh, giáo viên chia lớp thành 5 nhóm. Số học
sinh có trong mỗi nhóm là:
A. 5 học sinh
B. 6 học sinh
C. 7 học sinh
Câu 3: (0.5 điểm) Hình bên có:
A. 5 khối trụ.
B. 6 khối trụ.
C. 8 khối trụ.
Câu 4. (0.5 điểm) Gieo một xúc xắc có 6 mặt như sau:
Khả năng số chấm ít hơn 2 chấm xuất hiện ở mặt trên xúc xắc là:
A. Chắc chắn
B. Có thể
C. Không thể
Câu 5: (0.5 điểm) Phép so sánh nào sau đây là đúng:
A. 334 + 55 < 369
B. 225 + 225 = 440
C. 360 > 306 + 10
Câu 6. (2.0 điểm) Đặt tính rồi tính:
367 + 125
560 - 256
802 + 59
307 - 220
…………....
…………....
…………....
…………....
………...….
………...….
………...….
………...….
……………
……………
……………
……………
Câu 7.
a. (0.5 điểm) Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
13 cm + 19 cm = ............. cm
27 dm + 12 dm - 9 dm = .......... dm
b. (1.0 điểm) Quan sát hình vẽ và viết số thích hợp vào chỗ chấm:
A
190m
180 m
200 m
B
Để đi đến A, ô tô cần đi ......... mét.
Đoạn đường từ A đến đích dài ...... mét.
Đoạn đường từ điểm xuất phát đến đích dài ...... mét.
Câu 8.
a. (0.5 điểm) Chọn từ chắc chắn, có thể hoặc không thể để điền vào chỗ chấm cho
thích hợp.
Trong hộp có 2 con búp bê màu hồng và 2 con búp bê màu xanh. Không nhìn vào
hộp, Mai lấy 1 con búp bê từ bên trong chiếc hộp đó thì:
- Mai ......................... lấy được 1 con búp bê màu xanh.
- Mai ......................... lấy được 1 con búp bê màu đỏ.
b. (1.0 điểm) Quan sát biểu đồ và điền thông tin thích hợp vào chỗ chấm:
SỐ CON VẬT TRONG KHU RỪNG
Mỗi
biểu thị
cho 1 con vật.
Số lượng của mỗi con vật trong khu rừng là:
:……… con
:……… con
:……… con
Trong khu rừng có tất cả ……… con vật.
Con nhím ít hơn con công là …… con.
Câu 9: (1.5 điểm) Trường Tiểu học Rạng Đông có tất cả 560 học sinh, trong đó có
320 học sinh nữ. Hỏi trường Tiểu học Rạng Đông có bao nhiêu học sinh nam?
Bài giải
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
Câu 10. (0.5 điểm) Số?
*** Chúc em làm bài tốt!***
 









Các ý kiến mới nhất