Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Tài liệu tổng hợp

Nhấn vào đây để tải về
Hiển thị toàn màn hình
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Mai Chung Min
Ngày gửi: 12h:08' 19-03-2016
Dung lượng: 299.2 KB
Số lượt tải: 40
Số lượt thích: 0 người
50 CẤU TRÚC SO SÁNH TRONG TIẾNG ANH
1. S + V + (not) enough + noun + (for sb) to do st: (không) đủ cái gì để (cho ai) làm gì.
E.g: He doesn’t have enough qualification to work here.
 
2. S + V + (not) adj/adv + enough + (for sb) to do st: cái gì đó (không) đủ để (cho ai) làm gì. E.g: He doesn’t study hard enough to pass the exam.
 
3. S + V + too + adj/adv + (for sb) to do st: cái gì quá đến nổi làm sao để cho ai đấy làm gì. E.g: He ran too fast for me to catch up with.
 
4. Clause + so that + clause: để mà… E.g: He studied very hard so that he could pas the test.
 
5. S + V + so + adj/adv + that S + V: cái gì đó quá làm sao đến nỗi mà … E.g: The film was so boring that he fell asleep in the middle of it.
 
6. It + V + such + a/an/the + adj noun + that S + V: cái gì đó quá làm sao đến nỗi mà...
E.g: It was such a borring film that he fell asleep in the middle of it.
 
7. If + S + present simple + S +will/can/may + V simple (câu điều kiện loại 1): điều kiện có thật ở tương lai… E.g: If you lie in the sun too long, you will get sunburnt.
 
8. If + S + past simple + S + would + V simple (câu điều kiện loại 2): miêu tả cái không có thực hoặc tưởng tượng ra… E.g: If I won the competition, I would spend it all.
 
9. If + S + past perfect + S + would + have past participle: (câu điều kiện loại 3) miêu tả cái không xảy ra hoặc tưởng tượng xảy ra trong quá khứ… E.g: If I’d worked harder, I would have passed the exam.
 
10. Unless + positive = If … not: trừ phi, nếu không E.g: You will be late unless you start at one.
 
11. S + used to + do: chỉ thói quen, hành động trong quá khứ E.g: He used to smoke, but he gave up five months ago.
 
12. S + be + used/accustomed to + doing: quen với việc … E.g: I am used to eating at 7:00 PM
 
13. S + get + used to + doing: trở nên quen với việc … E.g: We got used to American food.
 
14. Would rather do … than…: thích cái gì (làm gì) hơn cái gì (làm gì)
E.g: We would rather die in freedom than lie in slavery.
15. Prefer doing/ noun … to…: thích cái gì (làm gì) hơn cái gì (làm gì)
E.g: I prefer drinking Coca to drinking Pepsi.
 
16. Would you + like (care/hate/prefer) + to do: tạo lời mời hoặc ý muốn gì… E.g: Would you like to dance with me
 
17.1like + V – ing : diễn đạt sở thích E.g: He like reading novel 17.2 like + to do : diễn đạt thói quen, sự lựa chọn, hoặc với nghĩa cho là đúng.
E.g: When making tea, he usually likes to put sugar and a slice of lemon in fisrt.
 
18. S + should/had better/ought to/be supposed to + do: ai đó nên làm gì… E.g: He should supposed to study tonight.
 
19. Could, may, might + have + P2: có lẽ đã… E.g: It may have rained last night, but I’m not sure.
 
20. Should + have + P2: lẽ ra phải, lẽ ra nên… E.g: Tom should have gone to office this morning.
 
22. …because + S + V or … because of/ due to + noun: vì, bởi vì…
E.g: Tai was worried because of the rain.
 
23. Although/ Even though/ though + clause: mặc dù
E.g: Jane will be admitted to the university although her has bad grades.
  
24.to be made of = consist of: được làm bằng
 
Gửi ý kiến