tieng viet 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần thị Đông
Ngày gửi: 10h:21' 17-03-2026
Dung lượng: 374.9 KB
Số lượt tải: 8
Nguồn:
Người gửi: Trần thị Đông
Ngày gửi: 10h:21' 17-03-2026
Dung lượng: 374.9 KB
Số lượt tải: 8
Số lượt thích:
0 người
Chữ ký giám thị
1)
2)
Chữ ký giám khảo
1)
2)
ĐỀ KIỂM TRA TOÁN CUỐI KÌ 2- Năm học 2024 - 2025
Môn : Toán- Thời gian : 40 phút
Họ và tên thí sinh: ……………………………….:
Trường : Tiểu học Tịnh Phong.....................- Lớp 1….
Điểm bài thi
( Bằng số )
Điểm bài thi
(Bằng chữ )
Số mật mã
Nhâ ̣n xét của GV
I/ PHẦN TRẮC NGHIỆM: ( 6 điểm )
Khoanh tròn vào chữ cái trước ý trả lời đúng:
Câu 1. ( 1 điểm)
a. Tìm số lớn nhất trong các số: 45; 90; 76; 37 là:
A. 45
B. 90
b. Số gồm 6 chục và 4 đơn vị viết là:
A. 64
B. 46
Câu 2. ( 1 điểm)
a. Số 45 gồm:
A. 3 chục và 5 đơn vị
C. 5 chục và 4 đơn vị
b. Số liền sau của số 59 là:
A. 69
B. 60
Câu 3. ( 1 điểm)
a. Đồng hồ chỉ mấy giờ?
A. 12 giờ
B. 9 giờ
C. 76
C. 66
D. 37
D. 44
B. 4 chục và 5 đơn vị
D. 45 chục và 0 đơn vị
C. 58
C. 10 giờ
b. Hôm nay thứ hai ngày 19 vậy thứ sáu tuần đó là ngày ?
A. ngày 21
B. ngày 22
C. ngày 23
Câu 4. ( 1 điểm) Hình bên có:
A. 5 hình tam giác và 1 hình vuông
B. 6 hình tam giác và 2 hình vuông
C. 7 hình tam giác và 2 hình vuông
D. 8 hình tam giác và 1 hình vuông
Câu 5 (1 điểm)
a/ Số 54 đọc là là:
A. Lăm mươi bốn
B. Năm mươi bốn
C. Năm mươi tư
b/ Dấu thích hợp điền vào chỗ chấm 52 + 2…..95 – 23 là:
A. >
B. <
C. =
Câu 6: (1 điểm) Dãy số nào được sắp xếp theo thứ tự từ lớn đến bé
D. 96
D. 8 giờ
D.ngày 24
D. Bốn mươi năm
D. +
A. 16, 40, 29, 88
C. 88, 40, 29, 16
II/ PHẦN TỰ LUẬN:
Câu 7: (1 điểm) Đúng ghi đ, sai ghi s
64 - 24 > 46 – 24
89 – 11 =
B.16, 29. 40, 88
D. 88, 29, 40, 16
55 + 30
< 35 + 50
97 – 64 >
46 + 32
78 – 35
Câu 8:(1 điểm) Đặt tính rồi tính :
50 + 24
59 - 5
64 + 5
68- 14
Câu 9: (1 điểm)
Sợi dây vải dài 98 cm, chị cắt lấy một đoạn dài 54 cm để buộc hộp quà tặng. Hỏi đoạn
dây vải còn lại dài bao nhiêu xăng-ti-mét?
Đoạn dây vải còn lại dài ...........cm
Câu 10: (1 điểm) Điền số thích hợp vào ô trống
48 – 25 = 13 +
98 – 30 = 88 -
1)
2)
Chữ ký giám khảo
1)
2)
ĐỀ KIỂM TRA TOÁN CUỐI KÌ 2- Năm học 2024 - 2025
Môn : Toán- Thời gian : 40 phút
Họ và tên thí sinh: ……………………………….:
Trường : Tiểu học Tịnh Phong.....................- Lớp 1….
Điểm bài thi
( Bằng số )
Điểm bài thi
(Bằng chữ )
Số mật mã
Nhâ ̣n xét của GV
I/ PHẦN TRẮC NGHIỆM: ( 6 điểm )
Khoanh tròn vào chữ cái trước ý trả lời đúng:
Câu 1. ( 1 điểm)
a. Tìm số lớn nhất trong các số: 45; 90; 76; 37 là:
A. 45
B. 90
b. Số gồm 6 chục và 4 đơn vị viết là:
A. 64
B. 46
Câu 2. ( 1 điểm)
a. Số 45 gồm:
A. 3 chục và 5 đơn vị
C. 5 chục và 4 đơn vị
b. Số liền sau của số 59 là:
A. 69
B. 60
Câu 3. ( 1 điểm)
a. Đồng hồ chỉ mấy giờ?
A. 12 giờ
B. 9 giờ
C. 76
C. 66
D. 37
D. 44
B. 4 chục và 5 đơn vị
D. 45 chục và 0 đơn vị
C. 58
C. 10 giờ
b. Hôm nay thứ hai ngày 19 vậy thứ sáu tuần đó là ngày ?
A. ngày 21
B. ngày 22
C. ngày 23
Câu 4. ( 1 điểm) Hình bên có:
A. 5 hình tam giác và 1 hình vuông
B. 6 hình tam giác và 2 hình vuông
C. 7 hình tam giác và 2 hình vuông
D. 8 hình tam giác và 1 hình vuông
Câu 5 (1 điểm)
a/ Số 54 đọc là là:
A. Lăm mươi bốn
B. Năm mươi bốn
C. Năm mươi tư
b/ Dấu thích hợp điền vào chỗ chấm 52 + 2…..95 – 23 là:
A. >
B. <
C. =
Câu 6: (1 điểm) Dãy số nào được sắp xếp theo thứ tự từ lớn đến bé
D. 96
D. 8 giờ
D.ngày 24
D. Bốn mươi năm
D. +
A. 16, 40, 29, 88
C. 88, 40, 29, 16
II/ PHẦN TỰ LUẬN:
Câu 7: (1 điểm) Đúng ghi đ, sai ghi s
64 - 24 > 46 – 24
89 – 11 =
B.16, 29. 40, 88
D. 88, 29, 40, 16
55 + 30
< 35 + 50
97 – 64 >
46 + 32
78 – 35
Câu 8:(1 điểm) Đặt tính rồi tính :
50 + 24
59 - 5
64 + 5
68- 14
Câu 9: (1 điểm)
Sợi dây vải dài 98 cm, chị cắt lấy một đoạn dài 54 cm để buộc hộp quà tặng. Hỏi đoạn
dây vải còn lại dài bao nhiêu xăng-ti-mét?
Đoạn dây vải còn lại dài ...........cm
Câu 10: (1 điểm) Điền số thích hợp vào ô trống
48 – 25 = 13 +
98 – 30 = 88 -
 









Các ý kiến mới nhất