toán 4

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Tư
Ngày gửi: 20h:09' 19-04-2026
Dung lượng: 102.2 KB
Số lượt tải: 22
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Tư
Ngày gửi: 20h:09' 19-04-2026
Dung lượng: 102.2 KB
Số lượt tải: 22
Số lượt thích:
0 người
Trường TH TT Chợ Chùa
KIỂM TRA CUỐI KÌ II (2024-2025)
Họ và tên:…………………………...
MÔN :
Lớp: ……
Thời gian: 40 phút
Điểm
Bằng chữ
TOÁN
Chữ kí GK
-
LỚP: 4
Lời phê
Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng câu 1, 2, 3, 4, 5, 6.
Câu 1. (1,0 điểm) (M1)
a)Trong các phân số sau, phân số nào lớn hơn 1: (0,5điểm) (M1)
6
A. 6
4
8
C. 6
B. 6
15
D. 33
b) Viết thương của phép chia 5 : 15 dưới dạng phân số? (0,5điểm) (M1)
A. \f(25,8
D. \f(5,15
B. \f(8,15
C. \f(8,23
Câu 2. (1,0 điểm) (M1) Rút gọn phân số
ta được phân số tối giản là:
A.
B.
C.
D.
24
….
Câu 3. (1,0 điểm) (M1) Số thích hợp để điền vào chỗ chấm để: 30 = 5 là :
A. 15
B. 21
C. 4
D. 5
Câu 4. (1,0 điểm) (M3) Trên đường đến trường, bạn Hoa gặp 2 cái đèn giao thông. Khi
đó, bạn Hoa có thể gặp trường hợp nào dưới đây?
A. Bạn Hoa chắc chắn gặp 2 lần đèn đỏ.
B. Bạn Hoa có thể gặp 1 lần đèn đỏ, 1 lần đèn xanh.
C. Bạn Hoa không thể gặp 2 lần đèn vàng.
D. Bạn Hoa có thể gặp 2 lần đèn đỏ, 2 lần đèn xanh.
5 1
và
Câu 5. (1,0 điểm) (M1) Quy đồng mẫu số hai phân số 6 4 thì được:
20 6
và
A. 24 24
6 20
và
B. 24 24
5
1
và
C. 24 24
Câu 6. (1,0 điểm) (M2)
Trong hình dưới đây có bao nhiêu hình bình hành?
A. 3 hình
B. 4 hình
C. 5 hình
D. 6 hình
10 2
và
D. 12 12
Câu 7. (1,0 điểm) (M2)
Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:
a) 4m2 7dm2 = 407dm2
1
b) 2 phút = 20 giây
Câu 8: Tính: (1,0 điểm) (M1)
3
19
15
1
4
5
a. 11 + 33 =...........................................................................................................................
b. 16 - 4 =...........................................................................................................................
c. 15 × 8 =.......................................................................................................................
36
d. 5 :9 =...........................................................................................................................
Câu 9: Tính bằng cách thuận tiện: (1,0 đ) (M3)
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
Câu 10. (1,0 điểm) (M4)
Trường Tiểu học Đoàn Thị Điểm có 930 học sinh, trong đó số học sinh nữ bằng
số
học sinh toàn trường. Hỏi trường đó có bao nhiêu học sinh nam?
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………................
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………........………………………...................
ĐÁP ÁN ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ II MÔN TOÁN – LỚP 4
Câu 1
Câu 2
Câu 3
Câu 4
Câu 5
Câu 6
Câu 7
a-C
A
C
B
A
B
a-Đ
b-D
b-S
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
điểm
điểm
điểm
điểm
điểm
điểm
điểm
Câu 7: Mỗi ý đúng 0,5 điểm
3
19
36
:9
5
=
9
19
28
a. 11 + 33 = 33 + 33 = 33
15
1
15
4
9
b. 16 - 4 = 16 - 16 = 16
4 5
20
1
c. 15 × 8 = 120 = 60
d.
36
5
:
9
1
=
36
5
x
1
9
=
36
45
Câu 8. Thực hiện đúng được 1,0 điểm
Câu 10. Làm đúng được 1,0 điểm
=
4
5
Số học sinh nữ trường đó có là:
980 x
= 588 (học sinh)
Số học sinh nam trường đó có là:
980 -588 = 392 (học sinh)
Đáp số: 392 học sinh nam
Ma trận đề thi giữa học kì II – Môn Toán lớp 4 – Kết nối
Nội dung kiểm Số câu,
tra
Số và phép tính
Mức 1
Mức 2
Mức 3
số điểm
TN
Số câu
4 câu
Câu số
1,2,3,5
8
4
9
Số điểm
4,0
1,0
1,0
1,0
điểm
điểm
điểm
điểm
TL
TN
1 câu 1 câu
Đại lượng và đo
Số câu
1 câu
các đại lượng
Câu số
7
Số điểm
1,0
TL
TN
Tổng
TL
TN
TL
1 câu
5
2
5,0
2,0
1
1,0
điểm
Hình học: hình
Số câu
1 câu
Câu số
6
Số điểm
1,0
1
bình hành, hình
thoi
1,0
điểm
Giải toán có lời
Số câu
1 câu
văn
Câu số
10
Số điểm
1,0
1
1,0
điểm
Tổng
Số câu
4
1
3
2
Số điểm
4,0
1,0
3,0
2,0
7,0
3,0
KIỂM TRA CUỐI KÌ II (2024-2025)
Họ và tên:…………………………...
MÔN :
Lớp: ……
Thời gian: 40 phút
Điểm
Bằng chữ
TOÁN
Chữ kí GK
-
LỚP: 4
Lời phê
Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng câu 1, 2, 3, 4, 5, 6.
Câu 1. (1,0 điểm) (M1)
a)Trong các phân số sau, phân số nào lớn hơn 1: (0,5điểm) (M1)
6
A. 6
4
8
C. 6
B. 6
15
D. 33
b) Viết thương của phép chia 5 : 15 dưới dạng phân số? (0,5điểm) (M1)
A. \f(25,8
D. \f(5,15
B. \f(8,15
C. \f(8,23
Câu 2. (1,0 điểm) (M1) Rút gọn phân số
ta được phân số tối giản là:
A.
B.
C.
D.
24
….
Câu 3. (1,0 điểm) (M1) Số thích hợp để điền vào chỗ chấm để: 30 = 5 là :
A. 15
B. 21
C. 4
D. 5
Câu 4. (1,0 điểm) (M3) Trên đường đến trường, bạn Hoa gặp 2 cái đèn giao thông. Khi
đó, bạn Hoa có thể gặp trường hợp nào dưới đây?
A. Bạn Hoa chắc chắn gặp 2 lần đèn đỏ.
B. Bạn Hoa có thể gặp 1 lần đèn đỏ, 1 lần đèn xanh.
C. Bạn Hoa không thể gặp 2 lần đèn vàng.
D. Bạn Hoa có thể gặp 2 lần đèn đỏ, 2 lần đèn xanh.
5 1
và
Câu 5. (1,0 điểm) (M1) Quy đồng mẫu số hai phân số 6 4 thì được:
20 6
và
A. 24 24
6 20
và
B. 24 24
5
1
và
C. 24 24
Câu 6. (1,0 điểm) (M2)
Trong hình dưới đây có bao nhiêu hình bình hành?
A. 3 hình
B. 4 hình
C. 5 hình
D. 6 hình
10 2
và
D. 12 12
Câu 7. (1,0 điểm) (M2)
Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:
a) 4m2 7dm2 = 407dm2
1
b) 2 phút = 20 giây
Câu 8: Tính: (1,0 điểm) (M1)
3
19
15
1
4
5
a. 11 + 33 =...........................................................................................................................
b. 16 - 4 =...........................................................................................................................
c. 15 × 8 =.......................................................................................................................
36
d. 5 :9 =...........................................................................................................................
Câu 9: Tính bằng cách thuận tiện: (1,0 đ) (M3)
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
Câu 10. (1,0 điểm) (M4)
Trường Tiểu học Đoàn Thị Điểm có 930 học sinh, trong đó số học sinh nữ bằng
số
học sinh toàn trường. Hỏi trường đó có bao nhiêu học sinh nam?
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………................
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………........………………………...................
ĐÁP ÁN ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ II MÔN TOÁN – LỚP 4
Câu 1
Câu 2
Câu 3
Câu 4
Câu 5
Câu 6
Câu 7
a-C
A
C
B
A
B
a-Đ
b-D
b-S
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
điểm
điểm
điểm
điểm
điểm
điểm
điểm
Câu 7: Mỗi ý đúng 0,5 điểm
3
19
36
:9
5
=
9
19
28
a. 11 + 33 = 33 + 33 = 33
15
1
15
4
9
b. 16 - 4 = 16 - 16 = 16
4 5
20
1
c. 15 × 8 = 120 = 60
d.
36
5
:
9
1
=
36
5
x
1
9
=
36
45
Câu 8. Thực hiện đúng được 1,0 điểm
Câu 10. Làm đúng được 1,0 điểm
=
4
5
Số học sinh nữ trường đó có là:
980 x
= 588 (học sinh)
Số học sinh nam trường đó có là:
980 -588 = 392 (học sinh)
Đáp số: 392 học sinh nam
Ma trận đề thi giữa học kì II – Môn Toán lớp 4 – Kết nối
Nội dung kiểm Số câu,
tra
Số và phép tính
Mức 1
Mức 2
Mức 3
số điểm
TN
Số câu
4 câu
Câu số
1,2,3,5
8
4
9
Số điểm
4,0
1,0
1,0
1,0
điểm
điểm
điểm
điểm
TL
TN
1 câu 1 câu
Đại lượng và đo
Số câu
1 câu
các đại lượng
Câu số
7
Số điểm
1,0
TL
TN
Tổng
TL
TN
TL
1 câu
5
2
5,0
2,0
1
1,0
điểm
Hình học: hình
Số câu
1 câu
Câu số
6
Số điểm
1,0
1
bình hành, hình
thoi
1,0
điểm
Giải toán có lời
Số câu
1 câu
văn
Câu số
10
Số điểm
1,0
1
1,0
điểm
Tổng
Số câu
4
1
3
2
Số điểm
4,0
1,0
3,0
2,0
7,0
3,0
 









Các ý kiến mới nhất