Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

toan 5

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: cam nho
Ngày gửi: 10h:02' 06-08-2025
Dung lượng: 2.1 MB
Số lượt tải: 158
Số lượt thích: 0 người
TRƯỜNG TIỂU HỌC SÔNG NHẠN
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
NĂM HỌC: 2024 – 2024

40 ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
ĐỀ 1
I.Phần trắc nghiệm: Khoanh vào chữ cái trước đáp án đúng:
Câu 1: Giá trị của chữ số 9 trong số 35,098 là:
A.Chín chục

B.Chín trăm

C.Chín phần mười

D.Chín phần trăm

Câu 2: Số lớn nhất trong các số: 4,74; 7,04; 7,4; 7,74 là:
A. 4,74;

B.7,04;

C.7,4;

D. 7,74

C.1250

D.1205

Câu 3: 1,25 km bằng bao nhiêu m?
A.1,25

B.1025

Câu 4: 25% của 180 là:
A.45

B.720

C.

1
4

D.35

Câu 5: Hình tam giác có độ dài đáy là 18cm, chiều cao 8cm. Diện tích hình tam
giác đó là:
A.144cm2

B.72cm2

C.26cm2

D.52cm2

Câu 6 : Phép đổi nào sai ?
A.

6m224dm2 = 6,24m2

B.

1,5 tấn = 1500 kg

C.

0,53m3 = 53dm3

D.

5 giờ 30 phút = 5,5 giờ

Câu 7 :  Một hình tròn có bán kính 6cm. Diện tích hình tròn đó là :
A.37,68 cm2
B.113,04 cm2
C.18,84 cm2
D. 452,16 cm2
Câu 8 : An đi 100m trong 2 phút. Với vận tốc như vậy, để đi được 1km thì An
phải đi trong bao lâu?
A.10 phút

B.20 phút

C. 50 phút

II.Phần tự luận:
Câu 9: Đặt tính rồi tính:
1

D.100 phút

a. 355,23 + 347,56
b. 479,25 – 367,18
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
c. 28,5 x 4,3
d. 24,5 : 7
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
Câu 10: Một cửa hàng có 420 kg gạo, cửa hàng đã bán 25% số gạo đó. Hỏi cửa
hàng còn lại bao nhiêu kg gạo?
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………..
Câu 11: Cho hình thang vuông có đáy bé 15cm, đáy lớn gấp đôi đáy bé, chiều cao
bằng đáy bé.
a.Tính diện tích hình thang đó.
b. Mở rộng đáy bé thành hình chữ nhật thì diện tích tăng thêm bao nhiêu?
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
2

ĐỀ 2
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Số thập phân gồm ba trăm năm mươi đơn vị, tám phần trăm, được viết là:
A. 35,08

B. 350,8

C. 350,08

D. 35,8

Câu 2: Trong một nửa ngày kim giờ quay được số vòng là:
A. 24 vòng

B. 12 vòng

C. 6 vòng

D. 4 vòng

C. 2100

D. 210

Câu 3: 52,5% của 400 là:
A. 4

B. 52,5

Câu 4: Trong các số sau 7135; 3948; 6790; 9750. Số chia hết cho cả 2; 3 và 5 là:
A. 9750

B. 6790

C. 3948

D. 7135

Câu 5: Đúng ghi Đ; sai ghi S vào ô trống:

a. 0,010203m3 = 102030 cm3

b. 6m2 3dm2 = 6,03 m2

Câu 6: Mặt một đồng hồ hình tròn có đường kính là 5cm. Diện tích mặt đồng hồ
đó là:
A. 75,8cm2

B. 78,5cm2

C. 196,25cm2

D. 19,625cm2

II. PHẦN TỰ LUẬN:
Câu 7: Đặt tính rồi tính:
a. 123,4 + 56,78

b. 201,7 - 20,16

c. 46,29 x 8,06

d. 61,92 : 2,4

.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
....................................................................................................................................
.................................................................................................................................
Câu 8: Nối phép tính với két quả đúng:
2 giờ 15 phút + 1 giờ 50 phút

6 giờ 30 phút

4 phút 12 giây – 1 phút 20 giây

2 phút 52 giây
3

2 giờ 10 phút x 3

2 giờ 30 phút

12 giờ 30 phút : 5

4 giờ 5 phút

Câu 9: Hai ô tô xuất phát từ A và B cùng một lúc và đi ngược chiều nhau, sau hai
giờ chúng gặp nhau. Quãng đường AB dài 210 km. Tìm vận tốc của mỗi ô tô, biết
vận tốc ô tô đi từ A bằng vận tốc ô tô đi từ B.
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
Câu 10: Tính A

.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................

4

ĐỀ 3
I.PHẦN 1: TRẮC NGHIỆM (3 điểm)
 Bài 1: Hãy khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng.
a.Chữ số 4 trong số thập phân 53,2408 có giá trị là :
              A. 4

10

B. 4

C.

100

4
1000

D.

4
10000

b. Tìm 1 số biết rằng 5,5 % của nó là 44. Số đó là :
              A. 600                 B. 800

C. 700

D. 900

c. 3 được viết thành phân số thập phân là :
125

A.

3
3
                   B.
10
100

C.

24
1000

D.

24
100

d. 45 % của 180 cây là :
              A. 81cây                  B. 81

C. 400

D. 400 cây

  Bài 2:  Viết tiếp vào chỗ chấm :
a. Số trung bình cộng của các phân số

1 2 3 5
; ; ;
là ................
2 3 4 12

b. Một hình hộp chữ nhật có chiều rộng 0,6m, chiều dài 12 dm, chiều cao 0,5m.
Thể tích của hình hộp chữ nhật đó là :……………..
A

6cm

E

B

  Bài 3:  Cho hình vẽ bên:
8cm

a. Diện tích hình tam giác EBC là..........................
b. Chu vi hình chữ nhật ABCD là..........................
II.PHẦN 2: TỰ LUẬN ( 7 điểm )

D

12cm

Bài 1 : Đặt tính rồi tính:
a) 14 giờ 24 phút – 6 giờ 48 phút

c) 4 năm 6 tháng x 3

b) 7 phút 35 giây + 5 phút 43 giây

d) 34 phút 10 giây : 5

5

C

.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.............................................................................................
Bài 2: Tính thuận tiện :
3,57 x 4,1 + 2,43 x 4,1 + 5,4

652,45 x 27,8 – 27,8 x 552,45

.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................
…………………………………………………………………………………..
Bài 3: Lúc 6 giờ 15 phút, một ô tô chở hàng đi từ A với vận tốc 45km/giờ. Đến 7
giờ 15 phút, một ô tô du lịch cũng đi từ A với vận tốc 60km/giờ.
a, Sau mấy giờ, ô tô du lịch đuổi kịp ô tô chở hàng ?
b, Hai xe gặp nhau lúc mấy giờ ?
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.........................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.............................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.............................................................................................................................

6

ĐỀ 4
I.PHẦN 1: TRẮC NGHIỆM (3 điểm)
Câu 1: Viết các phân số thập phân sau thành số thập phân :
a,

127
.......
10

b,

=……

c,

432
.......
100

d,

8
.......
10

Điền vào chỗ chấm
Câu 2: Một người đi xe đạp từ nhà lên huyện mất 2 giờ 20 phút. Biết quãng đường
từ nhà đến huyện dài 35 km. Vận tốc của người đi xe đạp là :……………
Câu 3:
a, 2040 dm3 = …………..m3

b, 0,010203m 3 = ……..dm3

c,0,035 tạ = …………kg

d,1giờ 3 phút = ……….giờ

Câu 4: Giá trị thích hợp của y để : 0,4 x y = 6,8 x 1,2 là : y = ………..
Câu 5: Một khu đất hình thang có trung bình cộng hai đáy là 52,5m. Nếu tăng đáy
lớn thêm 12m thì diện tích khu đát tăng thêm 234 m 2. Diện tích khu đất hình thang
đó là :………….
Câu 6: Khoanh tròn vào đáp án đúng :
1. 36% của 4,5 là :
A.1,25

B. 12,5

C.1,62

D. 16,2

2.Tìm số dư trong phép chia 123 : 456 (Phần thập phân của thương có hai
chữ số)
A. 444

B.0,444

C.4,44

D.44,4

3.Số thập phân 37,045 được viết dưới dạng hỗn số là :
A. 3

149
20

B. 37

9
200

C. 3

1481
200

D. 37

9
20

TỰ LUẬN ( 7 điểm )
Câu 7: Tính
a, 4 giờ 25 phút + 3 giờ 47 phút

b, 14 giờ 55 phút x 4

………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
7

………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………..
Câu 8: Một xe ô tô đi từ thành phố A lúc 7 giờ kém 25 phút đến thành phố B lúc 9
giờ 45 phút, giữa đường nghỉ 55 phút để trả và đón khách. Tính quãng đường từ
thành phố A đến thành phố B. Biết vận tốc xe ô tô là 46km/giờ.
Bài giải
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
Câu 9: Một can chứa đầy dầu cân nặng 34,5kg. Sau khi người ta dùng 40% lượng
dầu trong can thì can dầu với lượng dầu còn lại cân nặng bao nhiêu, biết rằng can
rỗng cân nặng 2kg ?
Bài giải:
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………

8

ĐỀ 5
I Phần trắc nghiệm: (4 điểm)
Bài 1: (1 điểm) Hãy khoanh tròn vào trước câu trả lời đúng:
a) Số thập phân 3,5 được viết dưới dạng phân số là:
A,

3
5

B.

3,5
10

35
10

C.

D.

35
5

b. 62% của một số là 93. Vậy số đó là:
A. 100

B. 150

C. 200

D. 105

Bài 2: (2 điểm)Viết tiếp vào chỗ chấm
a, Sắp xếp các số sau theo thứ tự giảm dần: 12,357 ; 21,03; 12,573; 10,987, 19,120
là:
.................................................................................................................................
b, Biết chu vi của một hình tròn là 37,68 cm. Vậy diện tích hình tròn đó
là: ................................................................................................................................
.
c, Thể tích của hình lập phương là 729 m3. Vây diện tích xung quanh của hình lập
phương đó là: ......................m2
d. Một hình hộp chữ nhật có diện tích xung quanh là 5,76 m2, chiều rộng 0,9 m
và chiều cao 12 dm. Vậy chiều dài hình hộp chữ nhật đó là: .................................
Bài 3: (1 điểm): Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
a. 25 tấn 8 yến = ................tạ

b. 18tạ 9 kg = .............. yến

c. 3 giờ 45 phút = ..........

d.

giờ

1
giờ = ..................... giây
5

PHẦN TỰ LUẬN: (6 điểm)
Bài 4: Đặt tính rồi tính:
a. 12 giờ 26 phút – 6 giờ 39 phút

b. 562, 42 x 3,9

………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
……………………………………………………................................
c. 3 năm 8 tháng + 2 năm 6 tháng

d. 160,02 : 4,5

9

………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
……………………………………………………..................................................
Bài 5: Lúc 8 giờ 30 phút, một người đi xe ô tô đuổi theo một người đi xe máy, lúc
đó hai xe cách nhau 30 km, đến 11 giờ hai xe gạp nhau. Tìm vận tốc mỗi xe. Biết
vận tốc người đi ô tô bằng

4
vận tốc xe máy.
3

Bài giải
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
Bài 6: Tính bằng cách thuận tiện
a. 32,58 +32,58 x 6,3 + 32,58 x 2,7

b, 60 - 26,75 - 13,25

……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………

10

ĐỀ 6
I.TRẮC NGHIỆM :
Khoanh tròn vào chữ cái trước ý trả lời đúng từ câu 1 đến câu 7.
Câu 1: (1 điểm)
a) Số  thập phân 7,5 viết dưới dạng phân số là:
A.

75
10

B.

3
4

 

C.

4
3

D.

7
5

b) Chữ số 2 trong số thập phân 196,724 có giá trị là:

c) Phân số
A.

7
125

 viết thành phân số thập phân là:

28
500

B.

42
1000

C.

d) Trung bình cộng của các phân số:
A.

38
15

19
30

B.

C.

56
1000

D.

56
100

2
3
và là:
3
5

19
15

D.

38
60

Câu 2: (1 điểm)
a) 75% của một số là 525, vậy
A. 393,75

2
của số đó là:
7

B. 112,5

C. 200

D. 500

b) 0,4% của 3 tấn bằng bao nhiêu ki – lô – gam?
A. 11 kg

B. 13 kg

C. 10 kg

D. 12 kg

Câu 3: (1 điểm)
a. Một hình tam giác có độ dài đáy 12 cm, độ dài đáy bằng
tam giác đó là:
A. 108 m2

B. 216m2

C. 54m2

2
chiều cao. Diện hình
3

D. 113m2

b. Thể tích của hình hộp chữ nhật có chiều dài 8,5m; chiều rộng 6,5m; chiều cao
3,8m là:
A. 114m3         

  

B. 20,995m3         C. 18,5m3   

  D. 209,95m3

Câu 4 (1 điểm). Một mảnh đất hình chữ nhận có diện tích là 135 m2, chiều dài
bằng 15 m.
Chu vi của mảnh đất là: …………………
11

II. PHẦN TỰ LUẬN (6 điểm)
Câu 5: (2 điểm) Tính
3 phút 15 giây + 2 phút 48 giây

5 giờ 22 phút x 3

………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
18 ngày 5 giờ - 6 ngày 9 giờ

25 giờ 48 phút : 4

………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………
Câu 6: (2 điểm): Tính bằng cách thuận tiện nhất:
a. 187,45 – 85,17 – 52,28

b. 35,75 + 45, 8 – 21,75 + 17,24 – 19,8 – 7,24

………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………
Câu 7: (2 điểm) Lúc 6 giờ một ô tô đi từ A đến B với vận tốc 50km/giờ, cùng lúc
đó một xe máy đi từ B đến A với vận tốc 30 km/giờ. Biết rằng hai xe gặp nhau 9
giờ 15 phút. Tính:
a. Quãng đường AB dài bao nhiêu ki – lô – mét?
B. Điểm gặp nhau cách B bao nhiêu ki – lô – mét?
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
12

………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
ĐỀ 7
I. TRẮC NGHIỆM:( Khoanh vào đáp án đúng)
Câu 1: Số thập phân 502, 467 đọc là:
A. Năm trăm linh hai phẩy bốn trăm sáu mươi bảy.
B. Năm trăm linh hai phẩy bốn sáu bảy.
C. Năm không hai phẩy bốn trăm sáu mươi bảy.
D. Năm trăm linh hai bốn trăm sáu mươi bảy.
Câu 2: Số thập phân gồm có: Năm đơn vị, hai phần trăm được viết là:
A. 5
Câu 3: 4

20
100

B. 5,02

C. 5

2
100

D. 5,2

3
viết dưới dạng số thập phân là ?
100

A. 3,445

B. 4,03

C. 4,3

D. 4,003

Câu 4: Viết thành tỉ số phần trăm: 0,58 = …….. %
A. 5,8%

B. 0,58%

C. 58%

D. 580%

Câu 5: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
a. 8dm 7 mm = ………..mm

b. 450 phút = …..giờ

c. 60000m2 = …………..ha

d. 71 kg = …….tấn

Câu 6: Mua 12 quyển vở hết 24 000 đồng. Hỏi mua 30 quyển vở như thế hết bao
nhiêu tiền?
A. 30 000 đồng

B. 36 000 đồng

C. 54 000 đồng

D. 60 000 đồng

Câu 7: Diện tích hình tam giác có độ dài đáy là 7cm, chiều cao 24cm là:
A. 84cm2,

B. 168cm2

C. 336cm2

D. 84 m2

Câu 8: Trong phép chia 33,14 : 58 nếu chỉ lấy đến hai chữ số của phần thập phân
của thương. Thì số dư là:
A. 8

B. 0,8

C. 0,08

D. 0,008

II. TỰ LUẬN:
Câu 9: Đặt tính rồi tính:
a.19,48 + 26,15

b.62,05 - 20,18

c.4,06 x 3,4

d.91,08 :3,6

.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
13

.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
Câu 10 : Lớp 5A có 32 học sinh, trong đó số học sinh 10 tuổi chiếm 75%, còn lại
là học sinh 11 tuổi. Tính số học sinh 11 tuổi của lớp học đó.
Bài giải:
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
..........................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.........................................................................................................................
Câu 11 : Tìm x:
a. X x 1,2 + X x 1,8 = 45

b.

13  x 3
=
20
4

.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.................................................................................................................................

14

15

ĐỀ 8
I. Phần trắc nghiệm: Khoanh vào chữ cái trước đáp án đúng:
Bài 1: Chữ số 8 trong số thập phân 674,5982 thuộc hàng nào ?
A. Hàng chục

B. Hàng phần mười

C. Hàng phần trăm

D. Hàng phần nghìn

Bài 2: Số gồm 12 đơn vị, 3 phần nghìn, 8 phần mười, 1 phần trăm được viết là:
A. 12381

B. 12,381

C. 12,813

D. 12,183

Bài 3: Số thập phân 8,002 có thể viết thành :
A. 8

2
1000

B. 8

2
100

C.

802
10

D. 8

2
10

Bài 4: Số thích hợp để điền vào chỗ chấm ( … ) của 8400m2 = … ha là :
A. 84

B. 0,84

C. 0,084

D. 0,0084

Bài 5: Có 8 bao gạo cân nặng 43,2kg. Hỏi 15 bao gạo như thế cân nặng bao nhiêu
ki-lô-gam ?
A. 5,4kg

B. 345,6kg

C. 81kg

D. 648kg

Bài 6: Một lá cờ hình tam giác có độ dài đáy là 1,5dm, chiều cao bằng 40% độ dài
đáy. Diện tích của lá cờ đó là :
A. 0,45cm2

B. 45cm2

C. 0,45dm

D. 90cm2

II. Phần tự luận:
Bài 1: Đặt tính rồi tính:
345,6 - 27,92

35,6 + 5,67

56,78 x 7,5

91,8 : 3,6

.................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.............................................................................................................................
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
a) 123,9 ha

= ................. … km2

c) 36,9 dm2

b) 2tấn 35kg = ........................tấn

= ....................... m2

d) 21 cm 3 mm = ….................. cm
16

Bài 3: Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài 18,5m và chiều rộng là 15m.
Người ta dành 20% diện tích mảnh đất để làm nhà. Tính diện tích phần đất còn lại.
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
Bài 4: Tính bằng cách thuận tiện nhất:
a) 5,25 18 - 5,25  7 - 5,25

b) 9,67  80  1,25

………………………………..
………………………………..

………………………………..
………………………………..

………………………………..
………………………………..

………………………………..
………………………………..

………………………………..
………………………………..

………………………………..
………………………………..

………………………………..
………………………………..

………………………………..
………………………………..

17

ĐỀ 9
I.PHẦN TRẮC NGHIỆM
 Bài 1 : Hãy khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng.
    a. Số thập phân 2,4 được viết dưới dạng phân số là :
              A.

B.

C.

D.

  b. 5,5% của một số là 44. Vậy số đó là:
              A. 8                    B. 80

C. 800

D. 8000

Viết tiếp vào chỗ chấm :
Bài 2:  
a. Giá một quyển sách giáo khoa Toán 5 là……………..đồng. Giá một quyển
Tiếng Việt 5 là…………..đồng
b. Giá 6 quyển sách Toán hơn giá tiền 4 quyển Tiếng Việt là…………………
đồng
Bài 3:
a. Biết chu vi của một hình tròn là 2,512dm. Vậy diện tích của hình trong đó là :
………………………dm2
b. Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ lớn đến bé : 4,079; 4,08; 4,1; 4,061; 4,016 :
……………………………………………………………………………
Bài 4:
a. 12tấn 7yến = …………tạ
b.

3tạ 38kg = …………….hg

giờ = …………giây

6giờ 6 phút = …………….giờ

II.PHẦN TỰ LUẬN
Bài 5: Tìm y biết :
a,y – 93,1 = 72,81: 18

b,

9
5 3
4
xy =(  )x
14
7 14
7

.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
18

.................................
 
Gửi ý kiến