KIỂM TRA GHKI Toán học 5.

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Mai
Ngày gửi: 09h:41' 30-10-2023
Dung lượng: 47.2 KB
Số lượt tải: 1259
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Mai
Ngày gửi: 09h:41' 30-10-2023
Dung lượng: 47.2 KB
Số lượt tải: 1259
Số lượt thích:
1 người
(Nguyễn Đức Kiệt)
PHÒNG GD&ĐT NẬM NHÙN
TRƯỜNG PTDTBT TIỂU HỌC NẬM PÌ
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I
NĂM HỌC 2023-2024
Môn: Toán- Lớp 5
Thờigian: 40 phút (không kể phát đề)
Ngày kiểm tra… / … /2023
Họ và tên: ……………………………… Lớp: …………………………………
Điểm
Bằng chữ
Nhận xét bài làm của học sinh
I. Phần trắc nghiệm: Khoanh vào kết quả đúng (4,0điểm)
3
2
5 được chuyển thành phân số là:
Câu 1: (0,5 điểm) a) Hỗn số
5
15
A. 17
B. 5
b) Chữ số 4 trong số thập phân 20,549 có giá trị là:
4
4
A. 10
B. 100
Câu 2: (0,5 điểm) a. Phân số thập phân
A. 9,00
9
100
17
C. 5
4
C. 1000
viết dưới dạng số thập phân là:
B. 0,9
C. 0,09
b. Số thập phân có chín mươi đơn vị, bốn mươi tám phần nghìn viết là:
A. 90,48
B. 90,408
C. 90,048
Câu 3. (0,5 điểm) Số lớn nhất trong các số 8,35; 6,737; 8,5 là:
A. 8,5
B. 6,737
C. 8,35
Câu 4: (0,5 điểm) a) Trong các số đo dưới đây số nào bằng 11,02km?
A.11,020km
B. 11,20km
C. 11km20m
b) Hỗn số
A. 5,6
viết dưới dạng số thập phân là:
B. 5,06
C. 50,6
Câu 5: (0,5 điểm) Số thích hợp viết vào chỗ chấm (…) để: 3kg 3g = … kg là:
A. 3,3
B. 3,03
C. 3,003
Câu 6: (0,5 điểm) Mua 15 quyển vở hết 45000 đồng. Hỏi mua 20 quyển vở như thế hết ...
đồng.
A. 50000
B. 60000
C. 70000
Câu 7: (1,0 điểm) Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống.
a) 35m2 25dm2 = 525 dm2
II. Phần tự luận (6,0 điểm)
Câu 1: Tính (2,0 điểm):
5
1
a) 1 6 + 1 3 =...........................................
............................................................
b) 2 2 x 5 1 = .........................................
3
4
.............................................................
b) 96,4
<
96,38
8 5
c) 3 - 4 = .................................................
...................................................................
1
1
d) 1 5 : 1 3
=..................................................
...................................................................
Câu 2: (1,0 điểm):Tìm X:
4
15
9 x X = 27
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
Câu 4. (1,0 điểm):Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
Mẹ cho Cúc 60 000 đồng để mua sắm đồ dùng học tập. Vào cửa hàng, Cúc nhìn bảng
giá: Bút màu giá 24 000 đồng 1 hộp; bút bi giá 6000 đồng 1 chiếc và vở viết giá 8000 đồng
1 quyển. Em tính giúp Cúc để mua hết số tiền mẹ cho được cả ba mặt hàng trên nhé!
Trả lời: Cúc có thể mua được ……… hộp bút màu, ………….. chiếc bút bi và ………….
quyển vở.
Câu 5: (2,0 điểm) Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài 1200m. Chiều rộng bằng
chiều dài. Tính diện tích mảnh đất hình chữ nhật đó bằng mét vuông? Bằng héc ta?
1
2
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
Câu 6: (1,0 điểm):Tính bằng cách thuận tiện
36 x 45
= …………………………………………………………
6 x5
__________________ HẾT_________________
Giám thị coi thi không giải thích gì thêm
TRƯỜNG PTDTBT TIỂU HỌC NẬM PÌ
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I
NĂM HỌC 2023-2024
Môn: Toán- Lớp 5
Thờigian: 40 phút (không kể phát đề)
Ngày kiểm tra… / … /2023
Họ và tên: ……………………………… Lớp: …………………………………
Điểm
Bằng chữ
Nhận xét bài làm của học sinh
I. Phần trắc nghiệm: Khoanh vào kết quả đúng (4,0điểm)
3
2
5 được chuyển thành phân số là:
Câu 1: (0,5 điểm) a) Hỗn số
5
15
A. 17
B. 5
b) Chữ số 4 trong số thập phân 20,549 có giá trị là:
4
4
A. 10
B. 100
Câu 2: (0,5 điểm) a. Phân số thập phân
A. 9,00
9
100
17
C. 5
4
C. 1000
viết dưới dạng số thập phân là:
B. 0,9
C. 0,09
b. Số thập phân có chín mươi đơn vị, bốn mươi tám phần nghìn viết là:
A. 90,48
B. 90,408
C. 90,048
Câu 3. (0,5 điểm) Số lớn nhất trong các số 8,35; 6,737; 8,5 là:
A. 8,5
B. 6,737
C. 8,35
Câu 4: (0,5 điểm) a) Trong các số đo dưới đây số nào bằng 11,02km?
A.11,020km
B. 11,20km
C. 11km20m
b) Hỗn số
A. 5,6
viết dưới dạng số thập phân là:
B. 5,06
C. 50,6
Câu 5: (0,5 điểm) Số thích hợp viết vào chỗ chấm (…) để: 3kg 3g = … kg là:
A. 3,3
B. 3,03
C. 3,003
Câu 6: (0,5 điểm) Mua 15 quyển vở hết 45000 đồng. Hỏi mua 20 quyển vở như thế hết ...
đồng.
A. 50000
B. 60000
C. 70000
Câu 7: (1,0 điểm) Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống.
a) 35m2 25dm2 = 525 dm2
II. Phần tự luận (6,0 điểm)
Câu 1: Tính (2,0 điểm):
5
1
a) 1 6 + 1 3 =...........................................
............................................................
b) 2 2 x 5 1 = .........................................
3
4
.............................................................
b) 96,4
<
96,38
8 5
c) 3 - 4 = .................................................
...................................................................
1
1
d) 1 5 : 1 3
=..................................................
...................................................................
Câu 2: (1,0 điểm):Tìm X:
4
15
9 x X = 27
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
Câu 4. (1,0 điểm):Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
Mẹ cho Cúc 60 000 đồng để mua sắm đồ dùng học tập. Vào cửa hàng, Cúc nhìn bảng
giá: Bút màu giá 24 000 đồng 1 hộp; bút bi giá 6000 đồng 1 chiếc và vở viết giá 8000 đồng
1 quyển. Em tính giúp Cúc để mua hết số tiền mẹ cho được cả ba mặt hàng trên nhé!
Trả lời: Cúc có thể mua được ……… hộp bút màu, ………….. chiếc bút bi và ………….
quyển vở.
Câu 5: (2,0 điểm) Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài 1200m. Chiều rộng bằng
chiều dài. Tính diện tích mảnh đất hình chữ nhật đó bằng mét vuông? Bằng héc ta?
1
2
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
Câu 6: (1,0 điểm):Tính bằng cách thuận tiện
36 x 45
= …………………………………………………………
6 x5
__________________ HẾT_________________
Giám thị coi thi không giải thích gì thêm
 








Các ý kiến mới nhất