Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Toán 6

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Sưu tầm
Người gửi: nguyễn hữu khuynh
Ngày gửi: 14h:30' 20-12-2023
Dung lượng: 212.4 KB
Số lượt tải: 573
Số lượt thích: 0 người
I.

ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KỲ CUỐI KỲ I NĂM HỌC 2021 – 2022
Môn: Toán 6
Trắc nghiệm (7 điểm). Chọn đáp án đúng.

Câu 1: Cho tập hợp

. Cách viết dưới dạng liệt kê là:

A.
B.
Câu 2: Tìm x, biết: x – 35 = 42. Kết quả x bằng:
A. 7
B. 35
Câu 3: Số vừa chia hết cho 2, vừa chia hết cho 5 là:
A. 123
B. 132
Câu 4: Trong các số sau, số nào là số nguyên tố ?
A. 8
B. 9
Câu 5: ƯCLN (80; 100) là:
A. 20
B. 400
Câu 6: Cho các số nguyên

C.

D.

C. 42

D. 77

C. 135

D. 130

C. 3

D. 4

C. 40

D. 32

. Sắp xếp theo thứ tự tăng dần là:

A.
B.
C.
D.
Câu 7: Bạn An mua 5 quyển vở, 7 cây bút bi. Giá mỗi quyển vở là 10 000 đồng, giá mỗi cây bút bi là 5
000 đồng. Hỏi số tiền bạn An phải trả là bao nhiêu tiền ?
A. 85 000 đồng
B. 50 000 đồng
C. 70 000 đồng
D. 95 000 đồng
Câu 8: Mũi khoan của một giàn khoan trên biển đang ở độ cao 6m trên mực nước biển, chú công nhân
điều khiển nó hạ xuống 11m. Vậy mũi khoan ở độ cao nào (so với mực nước biển) sau khi hạ ?
A. -1 m
B. -2 m
C. -4 m
D. -5 m
Câu 9: Hình dưới đây là hình gì ?

A. Hình vuông
B. Tam giác đều
Câu 10: Hình bình hành là hình số mấy ?

C. Lục giác đều

D. Hình bình hành

A. Hình 1
B. Hình 2
C. Hình 3
D. Hình 4
Câu 11: Một khu vườn hình chữ nhật, có chiều dài bằng 32m, chiều rộng bằng 26m. Chu vi khu vườn
bằng:
A. 116 m
B. 6 m
C. 84 m
D. 58 m
Câu 12: Một vườn rau hình vuông, có cạnh bằng 18m. Diện tích vườn rau bằng:
A. 72m2
B. 324 m2
C. 36 m2
D. 18 m2
Câu 13: Xếp loại học lực của học sinh tổ 1 lớp 6A được ghi lại trong bảng dữ liệu sau:
K

G

Tb
Trang 1

K

G

Tb

K
Tb
K
G
Có bao nhiêu bạn xếp loại trung bình ? (G: Giỏi, K: Khá, Tb: Trung bình).
A. 5
B. 4
C. 3
Câu 14: Cho biểu đồ cột:

K

Tb

D. 2

Số học sinh thích chơi bóng bàn là bao nhiêu học sinh ?
A. 10
B. 5
C. 2
D. 4
II.
Tự luận (3 điểm)
Câu 1 (1 điểm): Thực hiện phép tính
a) 32.61 + 32.39
b) 180:[120 – (15.22 + 30)]
Câu 2 (0,5 điểm): Tìm x, biết: 4x – 20 = 36
Câu 3 (1 điểm): Học sinh khối 6 của trường THCS Lương Thế Vinh trong khoảng từ 350 đến 400 học
sinh. Nếu xếp thành hàng 10, 20, 45 thì vừa đủ. Tính số học sinh khối 6.
Câu 4 (0,5 điểm): Người ta dự định sơn bức tường như hình vẽ, biết AB = 14m, AG = 2m,
GE = 6m, ED = 4m. Tính diện tích cần sơn.

Trang 2

HƯỚNG DẪN CHẤM TOÁN 6 (HK1 NĂM HOC 2021 – 2022)
I.

TRẮC NGHIỆM

1. B
2. D
3. D
4. C
5. A
6. B
8. D
9. C
10. C
11. A
12. B
13. B
II.
TỰ LUẬN
Câu 1 (1 điểm): Thực hiện phép tính
a) 32.61 + 32.39 = 32. (61 + 39) = 32.100 = 3200 (0,5 điểm)
b) 180:[120 – (15.22 + 30)] = 180:[120 – (15.4 + 30)] = 180:[120 – 90] = 180:30 = 6 (0,5 đ)
Câu 2 (0,5 điểm): Tìm x, biết:
4x – 20 = 36  4x = 56  x = 14 (0,5 điểm)
Câu 3 (1 điểm):
Gọi a là số học sinh khối 6 của trường (a N*)
 a10, a 20, a 45 và 350  a  400
(0,25 đ)
 a BC (10; 20; 45) và 350  a  400
10 = 2.5; 20 = 22.5; 45 = 32.5
BCNN (10, 20, 45) = 22.32.5 = 180
(0,25 đ)
BC(10; 20; 45) = B(180) = {0; 180; 360; 540; …}
Vì 350  a  400 nên a = 360
(0,25 đ)
Vậy số học sinh khối 6 là 360 học sinh
(0,25 đ)
Câu 4 (0,5 điểm):
Tách ra 2 hình, tính đúng 1 hình 0,25 điểm

Trang 3

7. A
14. D

(Đề số 1)
I. Phần trắc nghiệm (2 điểm)
Câu 1: Số phần tử của tập hợp A = {1; 5; 6; 8; 10} là:
A) 10

B) 4

C) 5

D) 2

Câu 2: Số nào trong các số sau đây chia hết cho 3?
A) 26

B) 223

C) 109

D) 2019

B) 32

C) 38

D) 33

B. -3

C. 1

D. -1

Câu 3: Kết quả của phép tính 34.32 = ?
A) 36
Câu 4: Số đối của số 3 là:
A. 3

Câu 5: Trong các biển báo dưới đây, biển báo nào có đối xứng trục:

A) a, b, c.

B) b, c, d.

C) a, c, d.

D) a, b, d.

Câu 6: Trong các số: 2; 3; 6; 8 số nào là ước chung của 6 và 16 ?
A. 3

B. 2

C. 6

D. 8

Câu 7: Những hình dưới đây, hình nào có đối tâm đối xứng. 

a) Tam giác đều

b) Cánh quạt

c) Cánh diều

Câu 8: Khẳng định nào sau đây là sai:
a) Trong tam giác đều ba góc bằng nhau.
b) Hình lục giác đều có ba đường chéo chính bằng nhau.
c) Hình thoi có hai đường chéo vuông góc với nhau.
d) Hình thang cân có hai góc kề cạnh bên bằng nhau.

Trang 4

d) Trái tim.

II. Tự luận
Bài 1 (2 điểm): Thực hiện phép tính:
a) (4 + 32 + 6) + (10 – 32 – 2)

b) 300:4 + 300:6 – 25

c) 17.[29 – (-111)] + 29.(-17)

d) 19.43 + (-20).43 – (-40)

Bài 2 (1,5 điểm): Tìm x:
a) 200 – 8.(2x + 7) = 112

b) (2x – 123):3 = 33

c) H = {x ∈ ℤ | -3 < x ≤ 3}

Bài 3 (2 điểm): Trên một mảnh đấtt hình chữ nhật có chiều dài 12m, chiều rộng 10m, người ta chia khu
để trồng hoa, trồng cỏ như hình bên. Hoa sẽ được trồng ở khu vực hình bình hành AMCN, cỏ sẽ được
trồng ở phần đất còn lại. Tiền công để trả cho mỗi mét vuông trồng hoa là 50 000 nghìn đồng, trồng cỏ là
40 000 đồng. Tính số tiền công cần chi trả để trồng hoa và cỏ.

Bài 4 (2 điểm): Ba nhóm học sinh lớp 6 tham gia trồng cây trong dịp tết trồng cây. Mỗi học sinh nhóm
thứ nhất trồng được 8 cây, mỗi học sinh nhóm thứ hai trồng được 9 cây, mỗi học sinh nhóm thứ ba trồng
được 12 cây. Tính số cây mỗi nhóm trồng được biết rằng số cây mỗi nhóm trồng được ở trong khoảng từ
200 đến 250 cây.
Bài 5 (0,5 điểm): Cho A = 7 + 72 + 73 + ... + 7119 + 7120. Chứng minh rằng A chia hết cho 57. 

ĐỀ SỐ 2
I. Trắc nghiệm (2 điểm)
Câu 1: Biết 143 - x = 57, giá trị của x là
A) 86

B) 200

C) 144

D) 100

Câu 2: Chiếc đồng hồ gỗ dưới đây có dạng hình gì:

A) Tam giác

B) Hình vuông

C) Hình chữ nhật

Câu 3: Cho hình vuông ABCD. Khẳng định sai là:
A) Hình vuông ABCD có bốn cạnh bằng nhau: AB = BC = CD = AD.
Trang 5

D) Hình lục giác đều

B) Hình vuông ABCD có bốn góc ở đỉnh A; B; C; D bằng nhau.
C) Hình vuông ABCD có hai đường chéo bằng nhau: AC = BD.
D) Hình vuông ABCD có hai cặp cạnh đối song song AB và BC; CD và AD.
Câu 4: Tập hợp các ước chung của 12 và 20 là:
A) {1; 2; 4; 5}

B) {2; 4; 5}

C) {1; 2; 4}

D) {1; 4; 5; 15}

Câu 5: Số đối của số 20 là:
A) 1

B) 0

C) -1

D) -20

Câu 6: Tam giác và hình vuông bên dưới có chu vi bằng nhau. Độ dài cạnh của hình vuông bên dưới là:

A) 8cm

B) 12cm

C) 16cm

D) 24cm

Câu 7: Có bao nhiêu số nguyên x thoản mãn -4 < x < 3.
A) 7 

B) 6 

C) 5 

Câu 8: Thay x, y bằng những số nào để số
A) x = 3; y = 0

D) 8 

chia hết cho cả 2, 3, 5 và 9?

B) x = 4; y = 0

C) x = 0; y = 4

D) x = 8; y = 5.

II. Tự luận
Bài 1 (2 điểm): Thực hiện phép tính
a) 22.85 + 15.22 - 20200

b) 50 + [65 - (9 - 4)2]

c) (39 - 19) : (-2) + (34 - 22).5

d) 123.456 + 456.321 – 256.444

Bài 2 (1,5 điểm): Tìm x
a) 3x – 2 = 19

b) [43 - (56 - x)].12 = 384

c) 3x.2 + 15 = 33

Bài 3 (2 điểm): Cô Hoa muốn lát nền cho một căn phòng của nhà mình có hình chữ nhật với chiều dài là
8m và chiều rộng là 5m. Loại gạch lát nền được sử dụng là gạch vuông có cạnh 40cm. Hỏi cô Hoa phải sử
dụng bao nhiêu viên gạch (coi mạch vữa không đáng kể).
Bài 4 (2 điểm): Bạn Hà có 42 viên bi màu đỏ và 30 viên bi màu vàng. Hà có thể chia nhiều nhất vào bao
nhiêu túi sao cho số bi đỏ và bi vàng được chia đều vào các túi? Khi đó mỗi túi có bao nhiêu viên bi đỏ và
vàng.
Bài 5 (0,5 điểm) Chứng minh: 2 + 22 + 23 + 24 + ... +219 + 220 chia hết cho 5

Trang 6

BÀI TẬP
Bài 1. Thực hiện các phép tính sau một cách hợp lý:
a)

b)

b)

d)

e)

f)

Bài 2. Thực hiện phép tính (tính hợp lý nếu có thể):
a)
d)
g)

b)

c)

e)

f)
h)

.

i)
j)

k)

l)

m)

o)

n)

q)
p)

r)
Bài 7. Người ta muốn chia 374 quyển vở, 68 cái thước và 340 nhãn vở thành một số phần thưởng như
nhau. Hỏi có thể chia được nhiều nhất là bao nhiêu phần thưởng. Trong đó mỗi phần thưởng có bao nhiêu
quyển vở, thước và nhãn vở.
Bài 8. Bài toán Ủng hộ miền Trung năm 2020. Một chuyến hàng ủng hộ miền Trung có 300 thùng mì
tôm, 240 thùng nước ngọt và 420 lốc sữa. Các cô chú muốn chia thành các phần quà đều nhau về số
lượng mì, nước và sưaa. Con hãy giúp các cô chú chia sao cho số lượng các phần quà là nhiều nhất.
Bài 9. Một tấm bìa hình chữ nhật có kích thước 75cm và 105cm. Ta muốn cắt tấm bìa thành những mảnh
hình vuông nhỏ bằng nhau sao cho tấm bìa được cắt hết không thừa mảnh vụn. Tính độ dài lớn nhất của
hình vuông.

Trang 7

Bài 10. Học sinh của một trường học khi xếp hàng 3, hàng 4, hàng 7, hàng 9 đều vừa đủ hàng. Tìm số học
sinh của trường, cho biết số học sinh của trường trong khoảng từ 1600 đến 2000 học sinh.

Trang 8
 
Gửi ý kiến