Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

toán 9

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: nhi
Người gửi: Nông Huyền Trang
Ngày gửi: 11h:26' 28-04-2024
Dung lượng: 732.0 KB
Số lượt tải: 1
Số lượt thích: 0 người
PA
GE
\*
ME
RG
EF
OR
MA
T3

ĐỀ CƯƠNG TIN HỌC 9
HỌC KÌ II NĂM HỌC 2023 - 2024
I. Trắc nghiệm Chọn câu trả lời đúng nhất:
Câu 1: Muốn tạo màu nền cho trang chiếu em cần thực hiện
A. Chọn lệnh Edit - Back ground

B. Format- Background

C. View – Slide Show

D. Format-Font

Câu 2: Để áp dụng màu nền cho toàn bộ bài trình chiếu ta chọn ?
A. Apply to All

B. Apply

C. Apply to Selected

D. Apply to all Slide

Câu 3: Yếu tố nào ảnh hưởng đến tính hấp dẫn, sinh động cho bài trình chiếu?
A.

Màu sắc (màu nền, màu chữ, màu của hình ảnh)

B. Định dạng văn bản
C. Hiệu ứng động
D. (Cả 3 yếu tố được nêu)
Câu 4:Em có thể chèn hình ảnh vào trang chiếu bằng cách nào ?
A. Insert → text box

B. Format → Font

C. Insert → Picture → From File…

D. Edit → Select All

Câu 5: Hiệu ứng động là công cụ hỗ trợ trình bày nội dung trên trang chiếu.
PowerPoint cung cấp mấy nhóm hiệu ứng
A. 01

B. 04

C. 10

D. 02

Câu 6: Các thao tác có thể thực hiện đối với hình ảnh được chèn vào trang chiếu?
A. Di chuyển, co giãn, thay đổi thứ tự trên dưới
B. Thay đổi thứ tự trên dưới
C. Di chuyển, thay đổi thứ tự trên dưới
D. Thay đổi kích thước, vị trí, thứ tự trên dưới, độ đậm nhạt, độ sáng tối, cắt xén bớt một
hoặc nhiều cạnh, xoay, tạo viền, tạo hiệu ứng động…
Câu 7: Cách mở mẫu bố trí (slide layout)?
A. Insert 🡪 Slide layout…
C. Format 🡪 Slide layout…

B. Slide Show 🡪 Slide layout…
D. Tools 🡪 Slide layout…

PA
GE
\*
ME
RG Câu 8: Cách mở mẫu bài trình chiếu (Slide Design…)?
EF
A. Insert 🡪 Slide Design…
B. View 🡪 Slide Design…
OR
MA C. Format 🡪 Slide Design…
D. Tools 🡪 Slide Design…
T3

Câu 9: Các bước tạo bài trình chiếu ?

A. Chuẩn bị nội dung cho bài chiếu, Chọn màu hoặc hình ảnh nền cho trang chiếu.
B. Nhập và định dạng nội dung văn bản,Thêm các hình ảnh minh họa.
C. Tạo hiệu ứng chuyển động,Trình chiếu kiểm tra, chỉnh sửa và lưu bài trình chiếu.
D. Tất cả đều đúng
Câu 10: Để chèn hình ảnh vào trang chiếu, thao tác đầu tiên ta cần:
A. Click biểu tượng

trên thanh Drawing

B. Vào Insert chọn lệnh Picture.
C. Click phải tại hình Copy vào trang chiếu Click phải Paste
D. Tất cả các thao tác trên đều đúng.
Câu 11: Cách tạo màu nền cho 1 trang chiếu?
A. Chọn trang chiếu🡪Format 🡪 Background🡪Nháy nút

và chọn màu 🡪 Apply to All.

B. Chọn trang chiếu🡪Format 🡪 Background🡪Nháy nút

và chọn màu 🡪 Apply.

C. Chọn trang chiếu🡪 Insert 🡪 Background🡪Nháy nút
D. Chọn trang chiếu🡪Insert🡪 Background🡪Nháy nút

và chọn màu 🡪 Apply to All.
và chọn màu 🡪 Apply.

Câu 12: Để lưu file PowerPoint không bị sai phong chữ khi qua máy khác em thực hiện:
A. File - Save
B. File – Save – Tools – Save Options – ◉Embed TrueType Fonts
C. File – Save - Tools – Sercurity – ◉Embed TrueType Fonts
D. Tất cả các thao tác trên đều sai.
Câu 13: Khi Slide xuất hiện đối tượng chọn hiệu ứng chưa xuất hiện em chọn nhóm
hiệu ứng
A.

Exit

C. Entrance

D. Motion Path

B. Emphasis

Câu 14: Để đối tượng chọn hiệu ứng được nhấn mạnh nổi bật hơn em chọn nhóm hiệu
ứng
A.

Entrance

B. Emphasis

PA
GE
\*
ME
D. Motion Path
RG C. Exit
EF
Câu 15: Để đối tượng chọn hiệu ứng biến mất em chọn nhóm hiệu ứng
OR
MA A.
Entrance
B. Motion Path
T3

C. Emphasis

D. Exit

Câu 16: Để đối tượng chọn hiệu ứng di chuyển đến vị trí mới em chọn nhóm hiệu ứng
A.

Exit

C. Entrance

D. Emphasis

B. Motion Path

Câu 17: Em có thể cài đặt thuộc tính cho hiệu ứng thực hiện lặp lại
A. 1 lần

B. 2 lần

B. 5 lần

D. Bao nhiêu lần tùy ý

Câu 18: Để hiệu ứng thực hiện đồng thời với hiệu ứng trên nó em chọn Star A. On Click

B. After Previous

C. With Previous

D. Delay

Câu 19: Để hiệu ứng thực hiện sau khi thực hiện hiệu ứng trên nó em chọn Star A. On
Click B. After Previous
C. With Previous
D. Delay
Câu 20: Để sau 5 giây tự động chuyển qua Slide tiếp theo em thực hiện
A. Slide Show – Slide Transition - On mouse Click
B. Slide Show – Slide Transition – Automatically after: 00:05
C. View – Slide Transition - On mouse Click
D. View – Slide Transition – Automatically after: 00:05
Câu 21: Để cài đặt hiệu ứng cho từng đối tượng em chọn
A. Slide Show – Custom Animation – Add Effect
B. Slide Show – Setup Show - Add Effect
C. View – Custom Animation – Add Effect
D. Slide Show – Slide Transition – Add Effect
Câu 22: Nội dung trên các trang chiếu có thể là các dạng nào?
A. Văn bản, hình ảnh, biểu đồ.

B. Văn bản, hình ảnh, âm thanh.

C. Âm thanh, đọan phim

D. Cả A và C

Câu 23: Với phần mềm trình chiếu, em có thể chèn những đối tượng nào vào trang
chiếu để minh hoạ nội dung?
A. Các tệp hình ảnh và âm thanh

B. Các đoạn phim ngắn

PA
GE
\*
ME
RG
EF
OR
MA
T3

C. Bảng và biểu đồ

D. Tất cả các đối tượng trên

Câu 24: Muốn dùng một hình ảnh nào đó đã có trong đĩa để làm nền cho các slide trong
giáo án điện tử, sau khi chọn Format -> Background -> Fill Effects ta chọn
A. Picture

B. Texture

C. Pattern

D. Gradient

Câu 25: Để chọn nhiều trang chiếu, em thực hiện thao tác nào sau đây là đúng?
A. Nháy chuột trên trang chiếu.
B. Chọn trang chiếu, nhấn giữ phím CTRL trong khi nháy chuột.
C. Chọn trang chiếu.
D. Cả a, b, c đều đúng.
Câu 26: Các bước đặt hiệu ứng chuyển trang:
A. Chọn các slide cần tạo hiệu ứng, chọn Slide Show 🡪 Slide Transition…, Nháy chọn hiệu
ứng thích hợp ở ô bên phải.
B. Chọn các slide cần tạo hiệu ứng, Nháy chọn hiệu ứng thích hợp ở ô bên phải.
D. Chọn Slide Show 🡪 Slide Transition…,, Nháy chọn hiệu ứng thích hợp ở ô bên phải.
D. Chọn các slide cần tạo hiệu ứng, chọn Slide Show 🡪 Slide Transition
Câu 27: Các bước tạo hiệu ứng động tùy biến cho đối tượng:
A. Mở bảng chọn Slide Show chọn Animation Schemes… Nháy chọn hiệu ứng thích hợp
B. Chọn các trang chiếu. Mở bảng chọn Slide Show chọn Animation Schemes… Nháy chọn
hiệu ứng thích hợp.
C. Chọn các trang chiếu. Mở bảng chọn Slide Show chọn Animation Schemes…
D. Chọn các trang chiếu. Mở bảng chọn Slide Show chọn Animation Schemes…
Câu 28: Các thành phần của đa phương tiện :
A. Âm thanh, Phim;

B. Văn bản;

C. Ảnh tĩnh và ảnh động;

D. Tất cả các câu trên đều đúng;

Câu 29: Các thành phần chính của đa phương tiện thành phần nào quan trọng nhất:
A. Văn bản;

B. Âm thanh;

C. Ảnh tĩnh và ảnh động; D. Phim;

Câu 30: Để khởi động phần mềm Audacity các em sẽ kích đúp chuột trái vào biểu
tượng:
A.

B.

C.

D.

PA
GE
\*
ME
RG
EF
OR
MA
T3

Câu 31: Trong quá trình làm việc, chỉnh lí, thiết kế với phần mềm Audacity thì làm
việc với tệp âm thanh có dạng:
A. *.WAV

B. *.AUP

C. *.MP3

D. *.WMA

Câu 32:  Trình tự cắt, sao chép âm thanh là
1- Đánh dấu đoạn âm thanh muốn cắt hoặc sao chép.
2- Nhấn tổ hợp phím Ctrl + V.
3 - Nháy chuột tại vị trí muốn chuyển đến.
4- Nhấn phím Ctrl + C (sao chép), hoặc Ctrl + X (Cắt).
A. 1 - 4 - 3 – 2

B. 1- 3 - 2 – 4

C. 3 - 4 - 1 – 2

D. 2 - 3 - 1- 4

Câu 33: Thao tác chỉnh sửa âm thanh đơn giản bằng phần mềm Audicity:
A. Nghe lại, đánh dấu một đoạn âm thanh
B. Làm to, nhỏ âm lượng hoặc tắt âm thanh của từng rãnh
C. xóa, cắt, dán đoạn âm thanh
D. Tất cả các đáp án trên.
Câu 34: Trong sản phẩm đa phương tiện có mấy loại hình ảnh?
A. 1;

B. 2;

C. 3;

D. 4;

II. Tự luận
Câu 1: Hãy nêu một số khả năng định dạng của PowerPoint?
Trả lời:
- Chọn phông chữ
- Chọn cỡ chữ
- Chữ đậm, chữ nghiêng, chữ gạch chân, chữ có vệt bóng,...
- Chọn màu chữ
- Căn lề trái, phải, giữa, đều hai bên
- Tạo các danh sách dạng liệt kê
Lưu ý: màu nền trang chiếu và định dạng văn bản là các yếu tố làm cho bài trình chiếu thêm
sinh động và hấp dẫn.
Câu 2: Hãy cho biết mục đích của chèn hình ảnh, âm thanh, đoạn phim vào trang
chiếu? Nêu các bước cần thực hiện để chèn hình ảnh vào trang chiếu

PA
GE
\*
ME
RG Trả lời:
EF
* Mục đích của chèn hình ảnh, âm thanh, đoạn phim vào trang chiếu là để minh họa
OR
MA hoặc giải thích nội dung.
T3
* Các bước cần thực hiện để chèn hình ảnh vào trang chiếu:

- B1: Chọn trang chiếu cần chèn hình ảnh vào
- B2: Chọn lệnh Insert/Picture/From File
- B3: Chọn thư mục lưu têp hình ảnh trong ô Look in
- B4: Chọn tệp hình ảnh và nháy Insert
Câu 3: Hãy nêu lợi ích của việc sử dụng hiệu ứng động trong bài trình chiếu? Có mấy
loại hiệu ứng động?
Trả lời:
* Lợi ích: Các hiệu ứng động giúp cho việc trình chiếu trở nên hấp dẫn, sinh động và
thu hút sự chú ý.
* Có hai loại hiệu ứng động:
- Hiệu ứng chuyển trang chiếu
- Hiệu ứng cho đối tượng (văn bản, hình ảnh, âm thanh, biểu đồ,...)
Câu 4: Hãy nêu một số điểm cần tránh khi tạo nội dung cho bài trình chiếu?
Trả lời:
- Các lỗi chính tả
- Sử dụng cỡ chữ quá nhỏ
- Quá nhiều nội dung văn bản trên một trang chiếu
- Màu nền và màu chữ khó phân biệt
Lưu ý: nên sử dụng các hiệu ứng động ở mức độ vừa phải, phục vụ cho mục đích chính là
truyền đạt nội dung.
Câu 5: Đa phương tiện là gì? Hãy nêu một số ví dụ về đa phương tiện?
Trả lời:
* Đa phương tiện là sự kết hợp thông tin nhiều dạng khác nhau và các thông tin đó có
thể được thể hiện một cách đồng thời.
* Một số ví dụ về đa phương tiện:
- Khi thầy cô giáo giảng bài
- Sách giáo khoa, báo, tạp chí,...

PA
GE
\*
ME
RG
EF
OR
MA
T3

- Trang web, Bài trình chiếu
- Từ điển bách khoa đa phương tiện
- Đoạn phim có nội dung quảng cáo
- Phần mềm trò chơi
Câu 6: Hãy cho biết một số ưu điểm của đa phương tiện?
Trả lời: Một số ưu điểm của đa phương tiện:
- Đa phương tiện thể hiện thông tin tốt hơn
- Đa phương tiện thu hút sự chú ý hơn
- Thích hợp với việc sử dụng máy tính
- Phù hợp cho việc giải trí và dạy học
Câu 7: Nêu tên các lĩnh vực mà đa phương tiện có thể ứng dụng?
Trả lời:
- Trong nhà trường;
- Trong khoa học
- Trong y học
- Trong thương mại
- Trong quản lí xã hội
- Trong nghệ thuật
- Trong công nghiệp giải trí
Câu 8. Các bước tạo bài trình chiếu:
Gồm nhiều bước và được thực hiện theo trình tự sau:
a/ Chuẩn bị nội dung cho bài chiếu.
b/ Chọn màu hoặc hình ảnh nền cho trang chiếu.
c/ Nhập và định dạng nội dung văn bản.
d/ Thêm các hình ảnh minh họa.
e/ Tạo hiệu ứng chuyển động.
f/ Trình chiếu kiểm tra, chỉnh sửa và lưu bài trình chiếu.
Câu 9. Tạo màu nền cho trang chiếu :
B1: Chọn trang chiếu trong ngăn bên trái (ngăn Slide).
B2: Chọn lệnh Format 🡪 Background.
B3: Nháy nút
và chọn màu thích hợp.
B4: Nháy nút Apply trên hộp thoại.
(nếu nháy nút Apply to all ở b4 thì màu nền sẽ áp dụng cho toàn bộ trang chiếu.)

PA
GE
\*
ME
RG Câu 10. Định dạng nội dung văn bản.
EF
B1: Chọn phần văn bản muốn định dạng.
OR
B2: Sử dụng các nút lệnh trên thanh công cụ định dạng.
MA Cách định dạng nội dung văn bản trong PPt tương tự như trong phần mềm Word.
T3

Câu 11. Sử dụng mẫu bài trình chiếu

Các bước thực hiện mẫu bài trình chiếu:
- Mở 1 file PPt đã tạo trước
- Xuất hiện các mẫu bài trình chiếu: Nháy nút
Design trên thanh công cụ.
(Format🡪 slide design)
- Áp dụng mẫu bài trình chiếu có sẵn cho các trang chiếu:
B1: Nháy nút mũi tên bên phải mẫu.
B2: Nháy Apply to Selected Slides (áp dụng cho các trang chiếu đã chọn) hoặc Apply to all
Slides (áp dụng cho tất cả các trang chiếu).
Câu 12. Cách thao tác chèn hình ảnh vào trang chiếu:
B1. Chọn trang chiếu cần chèn hình ảnh vào.
B2. Chọn lệnh Insert 🡪 Picture 🡪 From File. Hộp thoại Insert Picture xuất hiện.
B3. Chọn thư mục lưu tệp hình ảnh trong ô Look in.
B4. Nháy chọn tệp đồ họa cần thiết và nháy Insert.
Câu 13. Chèn âm thanh hoặc đoạn phim vào trang chiếu:
B1. Chọn trang chiếu cần chèn tập tin âm thanh hay đoạn phim.
B2. Nhấp chọn Insert🡪 Movies and sound🡪 Sound From File (hoặc movie From file)
B3. Chọn thư mục lưu các tập tin âm thanh hay đoạn phim trong ô Look in
B4. Nháy chọn tập tin cần chèn
B5. Nháy Insert.
Câu 14. Cách chuyển trang chiếu:
+ Cùng với các kiểu hiệu ứng, ta có thể chọn các tùy chọn sau đây để điều khiển:
- Thời điểm xuất hiện, tốc độ xuất hiện, Âm thanh đi kèm.
+ Các bước đặt hiệu ứng chuyển trang:
B1: Chọn các slide cần tạo hiệu ứng.
B2: Từ menu Slide Show 🡪 Slide Transition…
B3: Nháy chọn hiệu ứng chuyển tiếp thích hợp ở ô bên phải.
Chú ý: No Transition (không hiệu ứng) là ngầm định.
B4. Chọn tốc độ chuyển trang tại dòng speed:

PA
GE
\*
ME
RG
EF
OR
MA
T3

B5. Chọn âm thanh đi kèm tại dòng sound:
B6. Chọn chuyển trang khi nháy chuột tại dòng On mouse click hay tự động chuyển trang sau
một khoảng thời gian tại dòng Automatically after.
B7. Chọn áp dụng cho mọi trang chiếu tại Apply to All Slides
Câu 15. Cách tạo hiệu ứng động cho đối tượng:
Có hai lọai hiệu ứng động:
- Hiệu ứng có sẵn của phần mềm.
- Hiệu ứng tùy biến (Custom Animation)
☞ Các bước tạo hiệu ứng động:
b1. Chọn các trang chiếu.
b2. Mở bảng chọn Slide Show chọn Animation Schemes…
=> Xuất hiện cửa sổ sau:
b3. Nháy chọn hiệu ứng thích hợp
C©u 16: ThÕ nµo lµ ®a ph¬ng tiÖn? H·y nªu vµi vÝ dô vÒ ®a ph¬ng tiÖn? u ®iÓm
cña ®a ph¬ng tiÖn lµ gi?
Gîi ý:
* Đa phương tiện là: sự kết hợp thông tin nhiều dạng khác nhau và các thông tin đó thể hiện 1
cách đồng thời
* Ví dụ: Mỗi em nêu được 2 ví dụ
* Ưu điểm của đa phương tiện
- Đa phương tiện thể hiện thông tin tốt hơn
- Đa phương tiện thu hét sự chú ý hơn
- Thích hợp với việc sử dụng máy tính
- Rất phù hợp với cho việc giải trí và dạy học
 
Gửi ý kiến