Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Toán 9

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hồ Đức Dương
Ngày gửi: 08h:58' 20-12-2025
Dung lượng: 98.9 KB
Số lượt tải: 62
Số lượt thích: 0 người
ÔN LUYỆN CUỐI KỲ I – TOÁN 9 – CD – ĐỀ 3
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.

Câu 1. Căn bậc hai của số thực không âm a là số x thoả mãn
A.a 2=x .
B. x 2=a .
C. x ≥ 0 và x 2=a .
Câu 2. Cho tam giác ABC vuông tại A . Ta có Sin ^B bằng

.

A.

D. x ≥ 0 và .√ x = a
AC
AB
B.
.
C.
.
AB
BC

AB
.
AC

D.

AC
BC

Câu 3. Góc nào sau đây trong hình dưới là góc nội tiếp đường tròn tâm O ?
A. ^
B. ^
C. ^
D. ^
BAC
BOC
BDC
BEC
Câu 4. Đường thẳng nào sau đây trong Hình dưới
là trục đối xứng của đường tròn tâm O
A.CN
B. AC
C. DN
D. AB
Câu 5.
Biểu thức nào sau đây là căn thức bậc ba
của một biểu thức đại số?
3
3
A. √ x +1
B. √ x+ √ x +1

3
3
C. √ x - 1
. D. √ x .
Câu 6. Hệ phương trình nào sau đây là hệ phương trình bậc nhất hai ẩn?
2
2
x + y=1
x+ y =1
x . y =4
A.
B. .
C. .
D. x + y =1
x− y=3
x . y=3
x− y=3
x− y =3

{

{

{

{

PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai.

Câu 7. Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất một ẩn?
A. x + y – 1 > 0
B. x – 1 > 0
C. x + y > 0
D. -5x – 10 > 0
PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn.

Câu 8. Cho đường tròn (0; 6 cm) và đường thẳng a với khoảng cách từ O đến a là 4 cm. Vi trí tương đối giữa
đường tròn (O) và đường thẳng a, số điểm chung là
A. (O) và a …………………………..
B. (O) và a có số điểm chung là…………………..
PHẦN IV. TỰ LUẬN
Câu 9. Giải phương trình và bất phương trình sau :
8−3 x
−x <5
a) (3𝑥−4) (9𝑥+18) = 0
b)
2
3 x− y=4
Câu 10: Giải hệ phương trình:
x+2 y=−15
Câu 11. Rút gọn các biểu thức sau
1
x−1 1−√ x
: √
+
A = √ 5 + √ 20 + √ 45
b) B = √ x−
với x > 0 ; x ≠ 1
√x
√ x x +√ x
Câu 12. Hòa 200g dung dịch NaCl loại I với 300g dung dịch NaCl loại II được một dung dịch NaCl có nồng độ
27%.Tính nồng độ phần trăm của mỗi dung dịch loại I và loại II,biết rằng nồng độ phần trăm dung dịch loại II ít
hơn hồng độ phần trăm dung dịch lạo I là 5%.

{

(

)(

)

Câu 13. Cho nửa đường tròn (O), đường kính AB. Từ A và B kẻ hai tiếp tuyến Ax và By. Qua điểm M thuộc
nửa đường tròn này, kẻ tiếp tuyến thứ ba cắt các tiếp tuyến Ax và By lần lượt ở E và F.
a) Chứng minh tam giác AMB vuông và AM vuông góc EO

b) Gọi H là giao điểm của EO và AM, K là giao điểm của EB và (O). Chứng minh EK.EB = EH . EO
 
Gửi ý kiến