Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
TOÁN GIỮA KH1 - SÁCH KNTT

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vương Thị Hồng Vân
Ngày gửi: 21h:04' 23-10-2023
Dung lượng: 60.3 KB
Số lượt tải: 854
Nguồn:
Người gửi: Vương Thị Hồng Vân
Ngày gửi: 21h:04' 23-10-2023
Dung lượng: 60.3 KB
Số lượt tải: 854
Số lượt thích:
1 người
(Hoa Mơ)
BÀI KIỂM TRA GIỮA KỲ I
NĂM HỌC 2023 - 2024
MÃ ĐỀ 1
Môn Toán - Lớp 4
(Có 2 trang)
Thời gian: 60 phút (không kể thời gian giao đề)
Họ và tên HS:.....................................................
Họ, tên và chữ ký người coi
Lớp: ...........
thi: .................................................
Trường: .............................................................
......
Điểm: Bằng số ….….... Bằng chữ………................. .......................................................
Nhận xét của thầy (cô) giáo: ……............................. Họ, tên và chữ ký người chấm thi:
.......................................................
.......................................................................................
.......................................................
ĐỀ BÀI
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (4điểm)
Khoanh vào chữ đặt trước ý trả lời đúng và hoàn thiện các bài tập sau:
Câu 1. (0,5 điểm) Số: Hai mươi ba triệu chín trăm mười nghìn; được viết là:
A. 23 910
B.23 910 000
C. 23 000 910
D. 230 000 910
Câu 2. (0,5 điểm) Giá trị của chữ số 5 trong số 563 297 là:
A. 50
B. 5 000
C. 500 000
D. 500 000
Câu 3. Số liền sau của số 888 899 là số:
A. 888 898
B. 888 900
C. 900 000
D. 888 799
Câu 4: (0.5 điểm) Số cần điền vào chỗ chấm để 5 tạ 99kg = .......... kg. là:
A. 599
B. 5099
C. 5990
D. 5909
Câu 5: (0.5 điểm) Trong các góc sau góc nào có số đo nhỏ nhất:
A. Góc bẹt
B. Góc vuông
C. Góc nhọn
D. Góc tù
Câu 6. Dãy số được viết theo thứ tự từ bé đến lớn là:
A. 567899; 567898; 567897; 567896
B. 978653; 979653; 970653; 980653
C. 865742; 865842; 865942; 865043 D. 754219; 764219; 774219; 775219
Câu 7. Số 190 101 994 làm tròn đến hàng trăm nghìn là:
A. 190 100 000
B. 190 000 000
C. 200 000 000
D. 190 200 000
Câu 8 (0,5điểm) Số bị trừ lớn hơn số trừ 375 đơn vị. Hiệu của phép trừ này bằng bao nhiêu ?
PHÒNG GD & ĐT HUYỆN ĐIÊN BIÊN
TRƯỜNG TH XÃ THANH LUÔNG
A. 379
B. 390
B. Phần tự luận (6 điểm)
Câu 9: Đặt tính rồi tính (1 điểm)
a) 45 535 + 6812
Câu 10: Đặt tính rồi tính (1 điểm)
a)
9673 x 5
C. 375
D. 373
b) 67634 - 43672
b)
72315 : 3
Câu 11: Điền dấu >, <, =(0,5 điểm)
10 452 316 …… 9 412 741
Câu 12. Giá trị của biểu thức 100 : ( 7 – m) với m = 2 (1 điểm)
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
Câu 13: Tên đúng của góc trong hình vẽ trên là ……………..
Câu 14: (1,5 điểm)
Trang trại chăn nuôi của nhà ông Hà có 220 con gà. Số con vịt nhiều gấp đôi số con
gà và số con ngan ít hơn số con vịt là 160 con. Hỏi trang trại nhà ông Hà có bao nhiêu con
các loại.
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
Câu 15: (1 điểm) Tính giá trị biểu thức bằng cách hợp lí.
35
7 - 70 + 35
5
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
PHÒNG GD & ĐT HUYỆN ĐIÊN BIÊN
TRƯỜNG TH XÃ THANH LUÔNG
HƯỚNG DẪN CHẤM
BÀI KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I
Năm học: 2023 – 2024
Môn: Toán
I. Hướng dẫn cho điểm
- Bài kiểm tra được giáo viên sửa lỗi, nhận xét những ưu điểm và góp ý những hạn chế
chấm theo thang điểm 10 (mười), không cho điểm 0 (không)
- Điểm của bài kiểm tra nếu là điểm thập phân thì được làm tròn. Thí dụ: 9,25 làm tròn
thành 9; 9,5 làm tròn thành 10.
II. Đáp án, biểu điểm
1. Phần trắc nghiệm (4 điểm):
Câu
Đáp án
Điểm
Câu
Đáp án
Điểm
1
B
0,5
7
C
0,5
2
D
0,5
8
D
0,5
3
B
0,5
9
A
0,5
4
A
0,5
10
C
0,5
Cộng
3.0
3.0
2. Phần tự luận (6 điểm):
Câu
Câu 9
(1 điểm
Câu 10
(1 điểm)
Nội dung
45535
+ 6812
52347
67634
- 43672
23962
9673
x
7
48365
72315 3
12
24105
03
0 15
Điểm
1
1
0
Câu 11
(0,5 điểm)
Câu 12
(0,5 điểm)
Câu 13
(0,5 điểm)
Câu 14
(1,5 điểm)
10 452 316 .> 9 412 741
100 : ( 7 – m) với m = 2
= 100 : ( 7 - 2)
= 100 : 5 = 20
Tên góc là : ACB
Bài làm
Trang trại đó có số con Vịt là
220 ¿ 2 = 440 ( con )
Trang trại đó có số con ngan là
440 – 160 = 280 ( con )
Trang trại đó nuôi tất cả số con vật là
0,5
0,25
0,25
0,5
0,25
0,25
0,25
0,25
220 + 440 + 280 = 940 (con)
Đáp số: 940 con
Câu 15
(1 điểm)
35 7 - 70 + 35
5
= 35 7 - 35 2 + 35
= 35 (7 - 2 + 5)
= 35 10
= 350
5
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
Lưu ý: Nếu học sinh làm bằng cách khác đúng, lập luận chặt chẽ vẫn cho điểm tối đa.
NĂM HỌC 2023 - 2024
MÃ ĐỀ 1
Môn Toán - Lớp 4
(Có 2 trang)
Thời gian: 60 phút (không kể thời gian giao đề)
Họ và tên HS:.....................................................
Họ, tên và chữ ký người coi
Lớp: ...........
thi: .................................................
Trường: .............................................................
......
Điểm: Bằng số ….….... Bằng chữ………................. .......................................................
Nhận xét của thầy (cô) giáo: ……............................. Họ, tên và chữ ký người chấm thi:
.......................................................
.......................................................................................
.......................................................
ĐỀ BÀI
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (4điểm)
Khoanh vào chữ đặt trước ý trả lời đúng và hoàn thiện các bài tập sau:
Câu 1. (0,5 điểm) Số: Hai mươi ba triệu chín trăm mười nghìn; được viết là:
A. 23 910
B.23 910 000
C. 23 000 910
D. 230 000 910
Câu 2. (0,5 điểm) Giá trị của chữ số 5 trong số 563 297 là:
A. 50
B. 5 000
C. 500 000
D. 500 000
Câu 3. Số liền sau của số 888 899 là số:
A. 888 898
B. 888 900
C. 900 000
D. 888 799
Câu 4: (0.5 điểm) Số cần điền vào chỗ chấm để 5 tạ 99kg = .......... kg. là:
A. 599
B. 5099
C. 5990
D. 5909
Câu 5: (0.5 điểm) Trong các góc sau góc nào có số đo nhỏ nhất:
A. Góc bẹt
B. Góc vuông
C. Góc nhọn
D. Góc tù
Câu 6. Dãy số được viết theo thứ tự từ bé đến lớn là:
A. 567899; 567898; 567897; 567896
B. 978653; 979653; 970653; 980653
C. 865742; 865842; 865942; 865043 D. 754219; 764219; 774219; 775219
Câu 7. Số 190 101 994 làm tròn đến hàng trăm nghìn là:
A. 190 100 000
B. 190 000 000
C. 200 000 000
D. 190 200 000
Câu 8 (0,5điểm) Số bị trừ lớn hơn số trừ 375 đơn vị. Hiệu của phép trừ này bằng bao nhiêu ?
PHÒNG GD & ĐT HUYỆN ĐIÊN BIÊN
TRƯỜNG TH XÃ THANH LUÔNG
A. 379
B. 390
B. Phần tự luận (6 điểm)
Câu 9: Đặt tính rồi tính (1 điểm)
a) 45 535 + 6812
Câu 10: Đặt tính rồi tính (1 điểm)
a)
9673 x 5
C. 375
D. 373
b) 67634 - 43672
b)
72315 : 3
Câu 11: Điền dấu >, <, =(0,5 điểm)
10 452 316 …… 9 412 741
Câu 12. Giá trị của biểu thức 100 : ( 7 – m) với m = 2 (1 điểm)
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
Câu 13: Tên đúng của góc trong hình vẽ trên là ……………..
Câu 14: (1,5 điểm)
Trang trại chăn nuôi của nhà ông Hà có 220 con gà. Số con vịt nhiều gấp đôi số con
gà và số con ngan ít hơn số con vịt là 160 con. Hỏi trang trại nhà ông Hà có bao nhiêu con
các loại.
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
Câu 15: (1 điểm) Tính giá trị biểu thức bằng cách hợp lí.
35
7 - 70 + 35
5
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
PHÒNG GD & ĐT HUYỆN ĐIÊN BIÊN
TRƯỜNG TH XÃ THANH LUÔNG
HƯỚNG DẪN CHẤM
BÀI KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I
Năm học: 2023 – 2024
Môn: Toán
I. Hướng dẫn cho điểm
- Bài kiểm tra được giáo viên sửa lỗi, nhận xét những ưu điểm và góp ý những hạn chế
chấm theo thang điểm 10 (mười), không cho điểm 0 (không)
- Điểm của bài kiểm tra nếu là điểm thập phân thì được làm tròn. Thí dụ: 9,25 làm tròn
thành 9; 9,5 làm tròn thành 10.
II. Đáp án, biểu điểm
1. Phần trắc nghiệm (4 điểm):
Câu
Đáp án
Điểm
Câu
Đáp án
Điểm
1
B
0,5
7
C
0,5
2
D
0,5
8
D
0,5
3
B
0,5
9
A
0,5
4
A
0,5
10
C
0,5
Cộng
3.0
3.0
2. Phần tự luận (6 điểm):
Câu
Câu 9
(1 điểm
Câu 10
(1 điểm)
Nội dung
45535
+ 6812
52347
67634
- 43672
23962
9673
x
7
48365
72315 3
12
24105
03
0 15
Điểm
1
1
0
Câu 11
(0,5 điểm)
Câu 12
(0,5 điểm)
Câu 13
(0,5 điểm)
Câu 14
(1,5 điểm)
10 452 316 .> 9 412 741
100 : ( 7 – m) với m = 2
= 100 : ( 7 - 2)
= 100 : 5 = 20
Tên góc là : ACB
Bài làm
Trang trại đó có số con Vịt là
220 ¿ 2 = 440 ( con )
Trang trại đó có số con ngan là
440 – 160 = 280 ( con )
Trang trại đó nuôi tất cả số con vật là
0,5
0,25
0,25
0,5
0,25
0,25
0,25
0,25
220 + 440 + 280 = 940 (con)
Đáp số: 940 con
Câu 15
(1 điểm)
35 7 - 70 + 35
5
= 35 7 - 35 2 + 35
= 35 (7 - 2 + 5)
= 35 10
= 350
5
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
Lưu ý: Nếu học sinh làm bằng cách khác đúng, lập luận chặt chẽ vẫn cho điểm tối đa.
 








Các ý kiến mới nhất