Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Toán học 4.CUỐI KÌ 2

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: nguyễn văn kiên
Ngày gửi: 21h:36' 05-05-2024
Dung lượng: 93.1 KB
Số lượt tải: 1902
Số lượt thích: 0 người
UBND HUYỆN LĂK
TRƯỜNG TIỂU HỌC Y JÚT

ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ – CUỐI HỌC KÌ II
NĂM HỌC: 2023 - 2024

MÔN: TOÁN- LỚP 4
(Thời gian: 40 phút)
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM: ( 6 điểm).
Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
Câu 1: (M1- 0,5 điểm ) Phân số nào dưới đây biểu diễn phần tô đậm của hình bên:

A.

B.

C.

D.

3
Câu 2: (M1- 0,5 điểm ) Rút gọn phân số 15 ta được phân số tối giản là:
1
A. 5

1
B. 4

C.

1
D. 8

Câu 3: (M1- 0,5 điểm ) Giá trị của biểu thức a x b với a = 15389; b = 9 là:
A. 138 855
B. 183 755
C. 138 501
D. 183 865
Câu 4: (M1- 0,5 điểm ) Số cần điền vào chỗ chấm là: 2 giờ = ..... phút.
A. 100
B. 120
C. 150
D. 450    
Câu 5: (M1- 1 điểm ) Điền thêm 3 số hạng vào dãy số sau:
a) 1; 3; 5; 7; ……;……..;………
b) 5; 10; 15; 20;……;……..;…….
Câu 6: (M2- 0,5 điểm ) Tìm trung bình cộng của 3 số 10,15 và 35 là:
  A. 15   
B. 30      
  C. 25     
D. 20
 Câu 7: (M2- 1 điểm) Quan sát biểu đồ rồi điền vào chỗ chấm.
a) Bạn My làm được ….. sản
phẩm gốm.
b) Bạn Mai làm nhiều hơn bạn
Phi ….. sản phẩm gốm.

Câu 8: (M1- 0,5 điểm ) Số 5 122 làm tròn đến hàng nghìn được số:
  A. 5 200   
B. 5 210      
  C. 5 000     
Câu 9:(M1- 0,5 điểm) Trong số 65 122 chữ số đứng ở hàng nghìn là:
  A. 2   
B. 6      
  C. 1     
Câu 10:(M2- 0,5 điểm) 8 yến 6 kg = .......kg
A. 86 kg   
B. 860 kg      
 C. 680 kg     

D. 5 100
D. 5
D. 8 600 kg

PHẦN II. TỰ LUẬN ( 4 điểm )
Câu 11 :(M2- 2 điểm) Tính.
3

a, 4

+

6
4

=...........................................................................

13 2
b, 6 − 3 =............................................................................
4

x 53 =...........................................................................

2

: 37 =............................................................................

c, 7
d, 5

4

Câu 12: (M2- 2 điểm) Lớp 4A có tất cả 28 học sinh, trong đó 7 số học sinh là nữ.
Tính số học sinh nam của lớp 4A.
Bài giải
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………

DUYỆT CỦA BGH NHÀ TRƯỜNG
2024
P. HIỆU TRƯỞNG

Phan Văn Tuyên

Yang Tao, ngày 02 tháng 05 năm
GIÁO VIÊN

Nguyễn Văn Kiên

ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II MÔN TOÁN
I. TRẮC NGHIỆM (Mỗi đáp án đúng được 0.5 điểm)
Câu 1
Câu 2
Câu 3
Câu 4
Câu 6
B

A

C

B

Câu 8

Câu 9

Câu 10

C

D

A

D

Câu 5: (M1- 1 điểm ) Điền thêm 3 số hạng vào dãy số sau:
a) 1; 3; 5; 7; 9;11;13
b) 5; 10; 15; 20; 25; 30; 35
Câu 7: (M2- 1 điểm) Quan sát biểu đồ rồi điền vào chỗ chấm.
a) Bạn My làm được 6 sản phẩm
gốm.
b) Bạn Mai làm nhiều hơn bạn
Phi 3 sản phẩm gốm.

PHẦN II. TỰ LUẬN ( 4 điểm )
Câu 11 :(M2- 2 điểm) Tính. Mỗi câu đúng được 0,5 điểm.
3

a, 4

+

6
4

=

3+6 9
=
4
4

13 2 13 4 9 3
b, 6 − 3 = 6 − 6 = 6 = 2
4

x 53 = 47 XX 53 = 20
21

2

: 37 =

c, 7
d, 5

2
5

7 2 X 7 14
X 3 = 5 X 3 = 15

4

Câu 12: (M2- 2 điểm) Lớp 4A có tất cả 28 học sinh, trong đó 7 số học sinh là nữ.
Tính số học sinh nam của lớp 4A.
Bài giải
Số học sinh nam lớp 4A là: (0,5 điểm)
4

28 x 7

= 16 ( học sinh) ( 1 điểm)

Đáp số: 16 học sinh nam (0,5 điểm)

TRƯỜNG TIỂU HỌC Y JÚT

Thứ ......... ngày ....... tháng ...... năm

2024
Họ và tên: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
Lớp: 4…….
BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II - NĂM HỌC 2023- 2024
MÔN: TOÁN– LỚP 4
(Thời gian: 40 phút)
Điểm

Lời nhận xét của giáo viên
……………………………………………………………………
……………………………………………………………………
……………………………………………………………………

PHẦN I: TRẮC NGHIỆM: ( 6 điểm).
Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
Câu 1: (M1- 0,5 điểm ) Phân số nào dưới đây biểu diễn phần tô đậm của hình bên:

A.

B.

3

C.

D.

Câu 2: (M1- 0,5 điểm ) Rút gọn phân số 15 ta được phân số tối giản là:
1
A. 5

1
B. 4

1
D. 8

C.

Câu 3: (M1- 0,5 điểm ) Giá trị của biểu thức a x b với a = 15389; b = 9 là:
A. 138 855
B. 183 755
C. 138 501
D. 183 865
Câu 4: (M1- 0,5 điểm ) Số cần điền vào chỗ chấm là: 2 giờ = ..... phút.
A. 100
B. 120
C. 150
D. 450    
Câu 5: (M1- 1 điểm ) Điền thêm 3 số hạng vào dãy số sau:
a) 1; 3; 5; 7; ……;……..;………
b) 5; 10; 15; 20;……;……..;…….
Câu 6: (M2- 0,5 điểm ) Tìm trung bình cộng của 3 số 10,15 và 35 là:
  A. 15   
 

B. 30      

  C. 25     

D. 20

Câu 7: (M2- 1 điểm) Quan sát biểu đồ rồi điền vào chỗ chấm.
a) Bạn My làm được ….. sản
phẩm gốm.
b) Bạn Mai làm nhiều hơn bạn
Phi ….. sản phẩm gốm.

Câu 8: (M1- 0,5 điểm ) Số 5 122 làm tròn đến hàng nghìn được số:
  A. 5 200   
B. 5 210      
  C. 5 000     
Câu 9:(M1- 0,5 điểm) Trong số 65 122 chữ số đứng ở hàng nghìn là:
  A. 2   
B. 6      
  C. 1     
Câu 10:(M2- 0,5 điểm) 8 yến 6 kg = .......kg
A. 86 kg   
B. 860 kg      
 C. 680 kg     

D. 5 100
D. 5
D. 8 600 kg

PHẦN II. TỰ LUẬN ( 4 điểm )
Câu 11 :(M2- 2 điểm) Tính.
3

a, 4

+

6
4

=...........................................................................

13 2
b, 6 − 3 =............................................................................
4

x 53 =...........................................................................

2

: 37 =............................................................................

c, 7
d, 5

4

Câu 12: (M2- 2 điểm) Lớp 4A có tất cả 28 học sinh, trong đó 7 số học sinh là nữ.
Tính số học sinh nam của lớp 4A.
Bài giải
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………

MA TRẬN CÂU HỎI ĐỀ KIỂM TRA MÔN TOÁN
CUỐI HỌC KÌ II LỚP 4 – NĂM HỌC 2023 - 2024
TT
1

2

3

4

Chủ đề
Số học

Phân số

Yếu tố
hình
học và
đo
lường
Giải
toán có
lời văn

Mức 1

Mức 2

Mức 3

TL

TN

TL

Số câu

4

1

1

1

7

Câu số

3,4,8,9

5

6

7

3,4,5,6,7,8,9

Số
điểm

2

1

0,5

1

4,5

Số câu

2

1

3

Câu số

1,2

11

Số
điểm

1

2

Số câu

1

Câu số

10

Số
điểm

0,5

TN

TL

Tổng

TN

3
1

0,5

Số câu

1

1

Câu số

12

Số
điểm

2

2

Tổng số câu

6

1

2

3

12

Số điểm









10

Tổng số





10đ
 
Gửi ý kiến