toan hoc 7

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Mr Dragon Fire
Ngày gửi: 16h:13' 11-12-2023
Dung lượng: 94.4 KB
Số lượt tải: 682
Nguồn:
Người gửi: Mr Dragon Fire
Ngày gửi: 16h:13' 11-12-2023
Dung lượng: 94.4 KB
Số lượt tải: 682
Số lượt thích:
0 người
I/Trắc nghiệm
Câu 1. Khẳng định nào sau đây là SAI?
A. 1,5
Q
C. 7 Q
D.
A. B.
Câu 3. Số nào là số vô tỉ trong các số sau:
C.
D. -
A.
B.
Câu 4. Căn bậc hai số học của 25:
A. 50
B. -25
Câu 5. Số nào là số vô tỉ trong các số sau:
C. 3,5
D. 0
C. 5
D. 12,5
Câu 2. Số đối của
B.
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I
Q
Q
là ?
A.
B.
C. 3,5
D. 0
Câu 6. Dãy dữ liệu nào sau đây là dự liệu số (số liệu):
A. Chiều cao (đơn vị tính bằng cm) của các em học sinh trong lớp.
B. Tên của các bạn học sinh trong lớp.
C. Sở thích của các bạn học sinh trong lớp.
D. Tên các tỉnh của đất nước Việt Nam.
Câu 7. Cho
= 16 thì giá trị của x là :
A. x = 16
B. x = – 16
Câu 8. Cho ABC, biết
A. 800
,
B. 900
C. x = 4 hoặc x = – 4
. Số đo của góc C bằng:
C. 350
Câu 9.
, Ot là tia phân giác
. Số đo của
là:
A. 350
B. 300
C. 400
Câu 10. Cho tam giác ABC cân tại A. Khẳng định nào sau đây SAI ?
D. x = 16 hoặc x = – 16
D. 300
D. 1400
A. AB = AC
B.
C. AB = BC
D.
Câu 11. Cho ABC và DEF, biết AB = DE và AC = DF. Cần thêm điều kiện nào dưới đây thì
theo trường hợp cạnh – góc – cạnh:
A.
Câu 12. Cho ABC =
A. 5cm
ABC =
DEF
B.
C.
D.
DEF, biết EF = 5cm. Khi đó độ dài đoạn thẳng BC là:
B. 6cm
C. 2,5cm
D. 10cm
II/ Tự luận:
Câu 13. Viết các biểu thức sau dưới dạng lũy thừa của một số hữu tỉ:
a)
; b)
; c)
Câu 14. Tính giá trị biểu thức: a)
Câu 15. Tìm x, biết: a)
Câu 16. Cho tam giác
b)
c)
b)
nhọn
. Vẽ
c)
là phân giác của góc
(
.
). Trên cạnh
lấy điểm
sao cho
a) Chứng minh:
c) Chứng minh:
.
Câu 17. Tìm các số
và
.
b) Chứng minh: Tam giác
là đường trung trực của đoạn thẳng
.
biết:
cân tại
.
Câu 1. Khẳng định nào sau đây là SAI?
A. 1,5
Q
C. 7 Q
D.
A. B.
Câu 3. Số nào là số vô tỉ trong các số sau:
C.
D. -
A.
B.
Câu 4. Căn bậc hai số học của 25:
A. 50
B. -25
Câu 5. Số nào là số vô tỉ trong các số sau:
C. 3,5
D. 0
C. 5
D. 12,5
Câu 2. Số đối của
B.
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I
Q
Q
là ?
A.
B.
C. 3,5
D. 0
Câu 6. Dãy dữ liệu nào sau đây là dự liệu số (số liệu):
A. Chiều cao (đơn vị tính bằng cm) của các em học sinh trong lớp.
B. Tên của các bạn học sinh trong lớp.
C. Sở thích của các bạn học sinh trong lớp.
D. Tên các tỉnh của đất nước Việt Nam.
Câu 7. Cho
= 16 thì giá trị của x là :
A. x = 16
B. x = – 16
Câu 8. Cho ABC, biết
A. 800
,
B. 900
C. x = 4 hoặc x = – 4
. Số đo của góc C bằng:
C. 350
Câu 9.
, Ot là tia phân giác
. Số đo của
là:
A. 350
B. 300
C. 400
Câu 10. Cho tam giác ABC cân tại A. Khẳng định nào sau đây SAI ?
D. x = 16 hoặc x = – 16
D. 300
D. 1400
A. AB = AC
B.
C. AB = BC
D.
Câu 11. Cho ABC và DEF, biết AB = DE và AC = DF. Cần thêm điều kiện nào dưới đây thì
theo trường hợp cạnh – góc – cạnh:
A.
Câu 12. Cho ABC =
A. 5cm
ABC =
DEF
B.
C.
D.
DEF, biết EF = 5cm. Khi đó độ dài đoạn thẳng BC là:
B. 6cm
C. 2,5cm
D. 10cm
II/ Tự luận:
Câu 13. Viết các biểu thức sau dưới dạng lũy thừa của một số hữu tỉ:
a)
; b)
; c)
Câu 14. Tính giá trị biểu thức: a)
Câu 15. Tìm x, biết: a)
Câu 16. Cho tam giác
b)
c)
b)
nhọn
. Vẽ
c)
là phân giác của góc
(
.
). Trên cạnh
lấy điểm
sao cho
a) Chứng minh:
c) Chứng minh:
.
Câu 17. Tìm các số
và
.
b) Chứng minh: Tam giác
là đường trung trực của đoạn thẳng
.
biết:
cân tại
.
 








Các ý kiến mới nhất