Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
Toán + TIẾNG VIẾT LỚP 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Kim Huyền
Ngày gửi: 11h:52' 06-05-2025
Dung lượng: 68.3 KB
Số lượt tải: 332
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Kim Huyền
Ngày gửi: 11h:52' 06-05-2025
Dung lượng: 68.3 KB
Số lượt tải: 332
Số lượt thích:
0 người
ÔN TẬP
I. Phần trắc nghiệm: Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng
Câu 1.
Thương của phép chia có số bị chia bằng 28 và số chia bằng 4 là :
A. 4
B. 5
C. 6
D. 7
Câu 2.
Số liền trước của số 999 là số:
A. 998
B. 898
C. 1000
D. 989
Câu 3.
Số lớn nhất có ba chữ số khác nhau là:
A. 999
B. 900
C. 987
D. 978
Câu 4.
Chiều dài lớp học của em dài khoảng:
A. 8 mm
B. 8 cm
C. 8 dm
D. 8 m
Câu 5.
Nam cho 2 quả bóng xanh và 1 quả bóng đỏ vào hộp. Không nhìn vào hộp,
Rô – bốt lấy ra 2 quả bóng. Vậy cả 2 quả lấy ra đều là bóng xanh. Chọn khả năng
xảy ra:
A. Không thể
B. Có thể
C. Chắc chắn
II. Phần tự luận
Câu 7. Đặt tính rồi tính
654 + 47
568 + 322
569 - 426
Câu 8: Điền số thích hợp vào chỗ trống
9 dm = ……cm
70 cm =……… dm
970 - 45
Câu 10. Cho ba thẻ số
3
0
4
a) Ghép ba thẻ số trên ta được các số có ba chữ số khác nhau nào?
b) Sắp xếp các số ghép được ở câu a theo thứ tự từ bé đến lớn.
Đề 2:
Phần 1: Trắc nghiệm
Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước đáp án đúng.
Câu 1: Số gồm 3 trăm, 0 chục và 9 đơn vị được viết là:
A. 39.
B. 309.
C. 390.
Câu 2: Số 709 được đọc là
A. bảy trăm linh chín.
C. bảy trăm chín.
D. 930.
B. Bảy không chín.
D. bảy chục chín đơn vị.
Câu 3: Trong phép chia 20: 5 = 4, số 20 được gọi là
A. số chia.
B. số bị chia.
C. thương.
D. tích.
Câu 4: số lớn nhất trong các số: 357; 537; 753; 735 là
A. 357.
B. 537.
C. 753.
D. 735.
Câu 5: Số liền trước của số lớn nhất có ba chữ số là
A. 998.
B. 999.
C. 997.
D. 1000.
Câu 6: Hiệu của 738 và 245 là:
A. 538.
B. 548.
C. 547.
D. 493.
Câu 8: Kết quả của phép tính: 47 + 35 là
A. 81.
B. 83.
C. 82.
D. 12.
Câu 9: Kết quả của phép tính: 53 + 38 -26 là
A. 67.
B. 56.
C. 65.
D. 91.
C. 20kg.
D. 10kg.
Câu 10: 5kg x3=?
A. 15.
Phần 2: Tự luận.
B. 15kg.
Câu 13: Đặt tính rồi tính:
a) 423+327
b) 734 – 257
348 - 172.
c) 349+ 134
d)
....................................................................................................................................
....................................................................................................................................
....................................................................................................................................
....................................................................................................................................
Câu 15: Tính:
a) 750 -50 + 100 =…………………
b)
=…………………
.
c) 85 +15 - 45 =………………….
d)
=…………………
Câu 16: Cửa hàng A buổi sáng bán được 250 kg gạo, buổi chiều bán ít hơn buổi
sáng 75 kg gạo. Hỏi buổi chiều bán được bao nhiêu ki – lô – gam gạo?
Bài giải
...................................................................................................................................
...................................................................................................................................
...................................................................................................................................
...................................................................................................................................
...................................................................................................................................
Đề 3:
A.Trắc nghiệm:.
Câu 1: Số điền vào chỗ chấm là: 1 giờ = ……. phút
A. 12.
B. 20.
C. 30.
D. 60.
Câu 2: Chiều dài của cái bàn khoảng 15……. Tên đơn vị cần điền vào chỗ chấm là
A. cm.
B. km.
C. dm.
D. m.
Câu 4: Hãy khoanh vào trước chữ cái đáp án mà em cho là đúng
Giá trị của chữ số 8 trong 287 là:
A. 800.
B. 8.
C. 80.
Hình nào là hình khối trụ? Hãy tô màu vào các hình đó.
D. 87.
.
B. Tự luận:.
Câu 7: Đặt tính rồi tính:
56 + 28
362 + 245
71 - 36
206 – 123.
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
Câu 8: Số?
.
MÔN TIẾNG VIỆT
Họ và tên:..................................................................
I. Đọc thầm
1. Đọc thầm văn bản sau:
Cây Gạo
Mùa xuân, cây gạo gọi đến bao nhiêu là chim. Từ xa nhìn lại, cậy gạo sừng sững
như một tháp đèn khổng lồ. Hàng ngàn bông hoa là hàng ngàn ngọn lửa hồng tươi.
Hàng ngàn búp nõn là hàng ngàn ánh nến trong xanh. Tất cả đều lóng lánh lung
linh trong nắng. Chào mào, sáo sậu, sáo đen…đàn đàn lũ lũ bay đi bay về. Chúng
nó gọi nhau, trêu ghẹo nhau, trò chuyện ríu rít. Ngày hội mùa xuân đấy.
Cây gạo già mỗi năm lại trở lại tuổi xuân, càng nặng trĩu những chùm hoa đỏ mọng
và đầy tiếng chim hót.
(Theo Vũ Tú Nam)
Dựa vào nội dung bài đọc, hãy khoanh vào chữ cái đặt trước ý trả lời đúng:
Câu 1. Bài văn miêu tả cây gạo vào mùa nào?
a. Mùa xuân
b. Mùa hạ
c. Mùa thu
d. Mùa đông
Câu 2.Từ xa nhìn lại, cây gạo trông giống cái gì?
a. Tháp đèn khổng lồ
b. Ngọn lửa hồng
c. Ngọn nến
d. Cả ba ý trên.
Câu 3. Những chú chim làm gì trên cây gạo?
a. Bắt sâu
b. Làm tổ
c. Trò chuyện ríu rít
d. Tranh giành
Câu 4 .Từ ngữ nào trong bài văn cho ta thấy cây gạo có những cử chỉ giống
như con người? Nối với đáp án em cho là đúng
Câu 5: Cho các từ: gọi, mùa xuân, bay đến, hót, cây gạo, chim chóc, trò
chuyện. Em hãy sắp xếp các từ trên vào hai nhóm cho phù hợp:
a) Từ chỉ sự vật:
…………………………………………………………………………..
b) Từ chỉ hoạt
động: ……………………………………………………………………..
Câu 6: Câu “Cây gạo gọi đến bao nhiêu là chim.” thuộc kiểu câu gì?
a. Ai là gì?
b. Ai thế nào?
c. Ai làm gì?
Câu 7: Bộ phận in đậm trong câu: “Mùa xuân, cây gạo gọi đến bao nhiêu là
chim.” trảlời cho câu hỏi nào?
a. Làm gì?
b. Là gì?
c. Khi nào?
d. Thế nào?
Câu 8: Hoàn thành câu văn sau để giới thiệu về sự vật:
1. Con đường này là…………………………………………………..
2. Cái bút này là ………………………………………………………
Câu 9: Đặt dấu phẩy vào chỗ thích hợp trong 2 câu văn sau:
Hết mùa hoa chim chóc cũng vãn. Giống như thuở trước, cây gạo trở lại với dáng
vẻ xanh mát hiền hòa.
II. Tiếng việt
Tập làm văn: Viết đoạn văn về món ăn hoặc trò chơi mà em yêu thích.
I. Phần trắc nghiệm: Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng
Câu 1.
Thương của phép chia có số bị chia bằng 28 và số chia bằng 4 là :
A. 4
B. 5
C. 6
D. 7
Câu 2.
Số liền trước của số 999 là số:
A. 998
B. 898
C. 1000
D. 989
Câu 3.
Số lớn nhất có ba chữ số khác nhau là:
A. 999
B. 900
C. 987
D. 978
Câu 4.
Chiều dài lớp học của em dài khoảng:
A. 8 mm
B. 8 cm
C. 8 dm
D. 8 m
Câu 5.
Nam cho 2 quả bóng xanh và 1 quả bóng đỏ vào hộp. Không nhìn vào hộp,
Rô – bốt lấy ra 2 quả bóng. Vậy cả 2 quả lấy ra đều là bóng xanh. Chọn khả năng
xảy ra:
A. Không thể
B. Có thể
C. Chắc chắn
II. Phần tự luận
Câu 7. Đặt tính rồi tính
654 + 47
568 + 322
569 - 426
Câu 8: Điền số thích hợp vào chỗ trống
9 dm = ……cm
70 cm =……… dm
970 - 45
Câu 10. Cho ba thẻ số
3
0
4
a) Ghép ba thẻ số trên ta được các số có ba chữ số khác nhau nào?
b) Sắp xếp các số ghép được ở câu a theo thứ tự từ bé đến lớn.
Đề 2:
Phần 1: Trắc nghiệm
Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước đáp án đúng.
Câu 1: Số gồm 3 trăm, 0 chục và 9 đơn vị được viết là:
A. 39.
B. 309.
C. 390.
Câu 2: Số 709 được đọc là
A. bảy trăm linh chín.
C. bảy trăm chín.
D. 930.
B. Bảy không chín.
D. bảy chục chín đơn vị.
Câu 3: Trong phép chia 20: 5 = 4, số 20 được gọi là
A. số chia.
B. số bị chia.
C. thương.
D. tích.
Câu 4: số lớn nhất trong các số: 357; 537; 753; 735 là
A. 357.
B. 537.
C. 753.
D. 735.
Câu 5: Số liền trước của số lớn nhất có ba chữ số là
A. 998.
B. 999.
C. 997.
D. 1000.
Câu 6: Hiệu của 738 và 245 là:
A. 538.
B. 548.
C. 547.
D. 493.
Câu 8: Kết quả của phép tính: 47 + 35 là
A. 81.
B. 83.
C. 82.
D. 12.
Câu 9: Kết quả của phép tính: 53 + 38 -26 là
A. 67.
B. 56.
C. 65.
D. 91.
C. 20kg.
D. 10kg.
Câu 10: 5kg x3=?
A. 15.
Phần 2: Tự luận.
B. 15kg.
Câu 13: Đặt tính rồi tính:
a) 423+327
b) 734 – 257
348 - 172.
c) 349+ 134
d)
....................................................................................................................................
....................................................................................................................................
....................................................................................................................................
....................................................................................................................................
Câu 15: Tính:
a) 750 -50 + 100 =…………………
b)
=…………………
.
c) 85 +15 - 45 =………………….
d)
=…………………
Câu 16: Cửa hàng A buổi sáng bán được 250 kg gạo, buổi chiều bán ít hơn buổi
sáng 75 kg gạo. Hỏi buổi chiều bán được bao nhiêu ki – lô – gam gạo?
Bài giải
...................................................................................................................................
...................................................................................................................................
...................................................................................................................................
...................................................................................................................................
...................................................................................................................................
Đề 3:
A.Trắc nghiệm:.
Câu 1: Số điền vào chỗ chấm là: 1 giờ = ……. phút
A. 12.
B. 20.
C. 30.
D. 60.
Câu 2: Chiều dài của cái bàn khoảng 15……. Tên đơn vị cần điền vào chỗ chấm là
A. cm.
B. km.
C. dm.
D. m.
Câu 4: Hãy khoanh vào trước chữ cái đáp án mà em cho là đúng
Giá trị của chữ số 8 trong 287 là:
A. 800.
B. 8.
C. 80.
Hình nào là hình khối trụ? Hãy tô màu vào các hình đó.
D. 87.
.
B. Tự luận:.
Câu 7: Đặt tính rồi tính:
56 + 28
362 + 245
71 - 36
206 – 123.
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
Câu 8: Số?
.
MÔN TIẾNG VIỆT
Họ và tên:..................................................................
I. Đọc thầm
1. Đọc thầm văn bản sau:
Cây Gạo
Mùa xuân, cây gạo gọi đến bao nhiêu là chim. Từ xa nhìn lại, cậy gạo sừng sững
như một tháp đèn khổng lồ. Hàng ngàn bông hoa là hàng ngàn ngọn lửa hồng tươi.
Hàng ngàn búp nõn là hàng ngàn ánh nến trong xanh. Tất cả đều lóng lánh lung
linh trong nắng. Chào mào, sáo sậu, sáo đen…đàn đàn lũ lũ bay đi bay về. Chúng
nó gọi nhau, trêu ghẹo nhau, trò chuyện ríu rít. Ngày hội mùa xuân đấy.
Cây gạo già mỗi năm lại trở lại tuổi xuân, càng nặng trĩu những chùm hoa đỏ mọng
và đầy tiếng chim hót.
(Theo Vũ Tú Nam)
Dựa vào nội dung bài đọc, hãy khoanh vào chữ cái đặt trước ý trả lời đúng:
Câu 1. Bài văn miêu tả cây gạo vào mùa nào?
a. Mùa xuân
b. Mùa hạ
c. Mùa thu
d. Mùa đông
Câu 2.Từ xa nhìn lại, cây gạo trông giống cái gì?
a. Tháp đèn khổng lồ
b. Ngọn lửa hồng
c. Ngọn nến
d. Cả ba ý trên.
Câu 3. Những chú chim làm gì trên cây gạo?
a. Bắt sâu
b. Làm tổ
c. Trò chuyện ríu rít
d. Tranh giành
Câu 4 .Từ ngữ nào trong bài văn cho ta thấy cây gạo có những cử chỉ giống
như con người? Nối với đáp án em cho là đúng
Câu 5: Cho các từ: gọi, mùa xuân, bay đến, hót, cây gạo, chim chóc, trò
chuyện. Em hãy sắp xếp các từ trên vào hai nhóm cho phù hợp:
a) Từ chỉ sự vật:
…………………………………………………………………………..
b) Từ chỉ hoạt
động: ……………………………………………………………………..
Câu 6: Câu “Cây gạo gọi đến bao nhiêu là chim.” thuộc kiểu câu gì?
a. Ai là gì?
b. Ai thế nào?
c. Ai làm gì?
Câu 7: Bộ phận in đậm trong câu: “Mùa xuân, cây gạo gọi đến bao nhiêu là
chim.” trảlời cho câu hỏi nào?
a. Làm gì?
b. Là gì?
c. Khi nào?
d. Thế nào?
Câu 8: Hoàn thành câu văn sau để giới thiệu về sự vật:
1. Con đường này là…………………………………………………..
2. Cái bút này là ………………………………………………………
Câu 9: Đặt dấu phẩy vào chỗ thích hợp trong 2 câu văn sau:
Hết mùa hoa chim chóc cũng vãn. Giống như thuở trước, cây gạo trở lại với dáng
vẻ xanh mát hiền hòa.
II. Tiếng việt
Tập làm văn: Viết đoạn văn về món ăn hoặc trò chơi mà em yêu thích.
 








Các ý kiến mới nhất