Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

tuần 21 - TOÁN TIẾT 1

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lai Thi Sen
Ngày gửi: 20h:40' 09-02-2026
Dung lượng: 699.4 KB
Số lượt tải: 0
Số lượt thích: 0 người
Tuần 21

PHIẾU BÀI TẬP
Họ và tên:……………………………………
Bài 62. BIỂU ĐỒ HÌNH QUẠT TRÒN

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM
Câu 1. Có 40 học sinh lớp 5A tham gia chọn các loại đồ uống trong buổi liên hoan
cuối năm. Kết quả được thể hiện trong biểu đồ dưới đây.

a. Loại đồ uống được lựa chọn ít nhất là:
A. Sinh tố.

B. Nước ép.

C. Trà sữa.

D. Trà chanh.

b. Số học sinh lựa chọn trà sữa chiếm bao nhiêu phần trăm?
A. 5%

B. 40%

C. 30%

D. 25%

C. 12 bạn

D. 6 bạn

C. 12 bạn

D. 10 bạn

c. Số bạn lựa chọn nước ép là:
A. 30 bạn

B. 10 bạn

d. Số bạn lựa chọn trà sữa là:
A. 18 bạn

B. 16 bạn

Câu 2. Một trường tiểu học có 400 học sinh tham gia vào các câu lạc bộ. Số liệu
được ghi lại bằng biểu đồ dưới đây.

Tuần 21

a. Có bao nhiêu học sinh tham gia câu lạc bộ Mĩ thuật?
A. 25 học sinh.

B. 50 học sinh.

C. 75 học sinh.

D. 100 học sinh.

b. Số học sinh tham gia câu lạc bộ Mĩ thuật nhiều hơn số học sinh tham gia câu lạc
bộ Âm nhạc bao nhiêu?
A. 40 học sinh.

B. 60 học sinh.

C. 100 học sinh.

D. 160 học sinh.

c. Câu lạc bộ nào có 140 học sinh tham gia?
A. Mĩ thuật.

B. Tiếng Anh.

C. Âm nhạc.

D. Toán.

Câu 3. Biểu đồ dưới đây biểu diễn tỉ lệ phần trăm các loại cây ăn quả trong nông
trại Happy Farm.

a. Có bao nhiêu đối tượng được biểu diễn trong biểu đồ?
A. 4 đối tượng.

B. 3 đối tượng.

C. 2 đối tượng.

D. 1 đối tượng.

Tuần 21
b. Các loại cây ăn quả khác chiếm bao nhiêu phần trăm số cây trong nông trại?
A. 27,5%

B. 20%

C. 35%

D. 17,5%

c. Loại cây nào chiếm tỉ lệ thấp nhất?
A. Xoài.

B. Nhãn.

C. Vải thiều.

D. Các loại cây ăn quả khác.

Câu 4. Khảo sát về phương tiện đến trường của 800 học sinh ở một trường tiểu học
và biểu diễn kết quả thu được bằng biểu đồ dưới đây.

a. Số học sinh đến trường bằng ô tô chiếm bao nhiêu phần trăm?
A. 5%

B. 10%

C. 20%

D. 25%

b. Có bao nhiêu học sinh đến trường bằng xe buýt?
A. 80 học sinh.

B. 160 học sinh.

C. 200 học sinh.

D. 360 học sinh.

c. Số học sinh đến trường bằng xe buýt nhiều hơn số học sinh đến trường bằng xe
đạp:
A. 5 học sinh.

B. 40 học sinh.

C. 45 học sinh.

D. 50 học sinh.

Câu 5. Một thư viện có 2 300 quyển sách được phân chia thành 3 nhóm: sách giáo
khoa, truyện thiếu nhi và các loại sách khác. Tỉ số phần trăm của mỗi nhóm được
biểu diễn trong biểu đồ dưới đây.

Tuần 21

a. Thư viện có bao nhiêu quyển sách giáo khoa?
A. 575 quyển.
B. 265 quyển.
b. Đâu là phát biểu đúng?

C. 1 150 quyển.

D. 475 quyển.

A. Số lượng sách giáo khoa nhiều hơn số lượng các loại sách khác.
B. Số lượng sách giáo khoa ít hơn số lượng các loại sách khác.
C. Số lượng truyện thiếu nhi bằng tổng số lượng sách giáo khoa và các loại sách khác.
D. Số lượng của 3 nhóm sách bằng nhau.
II. PHẦN TỰ LUẬN
Câu 1. Bảng dưới đây cho biết kết quả bán từng loại sản phẩm so với tổng số sản
phẩm đã bán của một cửa hàng thời trang trong tháng 3.
Sản phẩm Tỉ số phần trăm
Váy
25%
Áo sơ mi 25%
Quần
40%
Áo dài
10%
Điền vào chỗ trống cho thích hợp để hoàn thành biểu đồ hình quạt tròn về kết quả bán
từng loại sản phẩm của cửa hàng thời trang đó trong tháng 3.

Tuần 21
Câu 2. Hôm qua và hôm nay, mỗi ngày cửa hàng của chị Lan đều bán được 50 kg
trái cây. Tỉ số phần trăm của từng loại trái cây mà chị đã bán trong hai ngày được
thể hiện trong 2 biểu đồ dưới đây:

Quan sát biểu đồ và trả lời câu hỏi.
a. Hôm qua, cửa hàng của chị Lan bán được bao nhiêu ki-lô-gam nho?
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
b. Hôm nay, cửa hàng của chị Lan bán được bao nhiêu ki-lô-gam táo?
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
Câu 3. Kết quả khảo sát về sở thích các hoạt động của 100 khách hàng khi đến
trung tâm chăm sóc sức khỏe được thể hiện trong biểu đồ hình quạt tròn bên dưới.

Tuần 21

Hãy cho biết.
a) Có bao nhiêu khách hàng thích Yoga?
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
b) Hoạt động nào được nhiều khách hàng yêu thích nhất?
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
Câu 4. Vào đầu năm học, mẹ cho Hà một số tiền. Biểu đồ dưới đây cho biết các
khoản chi tiêu số tiền đó của bạn Hà.

Tuần 21

a) Hỏi số tiền tiết kiệm của Hà chiếm bao nhiêu phần trăm?
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
b) Biết số tiền mẹ đã cho Hà là 200 000 đồng. Tính số tiền tiết kiệm của Hà và số tiền Hà
dùng để mua quà lưu niệm.
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
Câu 5. Một cửa hàng tiện lợi có doanh thu một ngày là 25 000 000 đồng. Trong đó, tỉ
số phần trăm doanh thu của các nhóm hàng được biểu diễn trong biểu đồ sau:

Tuần 21

a) Hỏi doanh thu của các loại mặt hàng khác chiếm bao nhiêu phần trăm doanh thu trong
ngày?
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
b) Doanh thu trong ngày của nhóm hàng thực phẩm là bao nhiêu tiền?
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................

Tuần 21
ĐÁP ÁN
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM
Câu 1. Có 40 học sinh lớp 5A tham gia chọn các loại đồ uống trong buổi liên hoan
cuối năm. Kết quả được thể hiện trong biểu đồ dưới đây.

a. Loại đồ uống được lựa chọn ít nhất là:
A. Sinh tố.
B. Nước ép.
C. Trà sữa.
D. Trà chanh.
b. Số học sinh lựa chọn trà sữa chiếm bao nhiêu phần trăm?
A. 5%
B. 40%
C. 30%
D. 25%
c. Số bạn lựa chọn nước ép là:
A. 30 bạn
B. 10 bạn
C. 12 bạn
D. 6 bạn
d. Số bạn lựa chọn trà sữa là:
A. 18 bạn
B. 16 bạn

Tuần 21
C. 12 bạn
D. 10 bạn
Câu 2. Một trường tiểu học có 400 học sinh tham gia vào các câu lạc bộ. Số liệu
được ghi lại bằng biểu đồ dưới đây.

a. Có bao nhiêu học sinh tham gia câu lạc bộ Mĩ thuật?
A. 25 học sinh.
B. 50 học sinh.
C. 75 học sinh.
D. 100 học sinh.
b. Số học sinh tham gia câu lạc bộ Mĩ thuật nhiều hơn số học sinh tham gia câu lạc
bộ Âm nhạc bao nhiêu?
A. 40 học sinh.
B. 60 học sinh.
C. 100 học sinh.
D. 160 học sinh.
c. Câu lạc bộ nào có 140 học sinh tham gia?
A. Mĩ thuật.
B. Tiếng Anh.
C. Âm nhạc.
D. Toán.
Câu 3. Biểu đồ dưới đây biểu diễn tỉ lệ phần trăm các loại cây ăn quả trong nông
trại Happy Farm.

Tuần 21

a. Có bao nhiêu đối tượng được biểu diễn trong biểu đồ?
A. 4 đối tượng.
B. 3 đối tượng.
C. 2 đối tượng.
D. 1 đối tượng.
b. Các loại cây ăn quả khác chiếm bao nhiêu phần trăm số cây trong nông trại?
A. 27,5%
B. 20%
C. 35%
D. 17,5%
c. Loại cây nào chiếm tỉ lệ thấp nhất?
A. Xoài.
B. Nhãn.
C. Vải thiều.
D. Các loại cây ăn quả khác.
Câu 4. Khảo sát về phương tiện đến trường của 800 học sinh ở một trường tiểu học
và biểu diễn kết quả thu được bằng biểu đồ dưới đây.

Tuần 21
a. Số học sinh đến trường bằng ô tô chiếm bao nhiêu phần trăm?
A. 5%
B. 10%
C. 20%
D. 25%
b. Có bao nhiêu học sinh đến trường bằng xe buýt?
A. 80 học sinh.
B. 160 học sinh.
C. 200 học sinh.
D. 360 học sinh.
c. Số học sinh đến trường bằng xe buýt nhiều hơn số học sinh đến trường bằng xe
đạp:
A. 5 học sinh.
B. 40 học sinh.
C. 45 học sinh.
D. 50 học sinh.
Câu 5. Một thư viện có 2 300 quyển sách được phân chia thành 3 nhóm: sách giáo
khoa, truyện thiếu nhi và các loại sách khác. Tỉ số phần trăm của mỗi nhóm được
biểu diễn trong biểu đồ dưới đây.

a. Thư viện có bao nhiêu quyển sách giáo khoa?
A. 575 quyển.
B. 265 quyển.
C. 1 150 quyển.
D. 475 quyển.

Tuần 21
b. Đâu là phát biểu đúng?
A. Số lượng sách giáo khoa nhiều hơn số lượng các loại sách khác.
B. Số lượng sách giáo khoa ít hơn số lượng các loại sách khác.
C. Số lượng truyện thiếu nhi bằng tổng số lượng sách giáo khoa và các loại sách khác.
D. Số lượng của 3 nhóm sách bằng nhau.
II. PHẦN TỰ LUẬN
Câu 1. Bảng dưới đây cho biết kết quả bán từng loại sản phẩm so với tổng số sản
phẩm đã bán của một cửa hàng thời trang trong tháng 3.
Sản phẩm Tỉ số phần trăm
Váy
25%
Áo sơ mi 25%
Quần
40%
Áo dài
10%
Điền vào chỗ trống cho thích hợp để hoàn thành biểu đồ hình quạt tròn về kết quả bán
từng loại sản phẩm của cửa hàng thời trang đó trong tháng 3.

Câu 2. Hôm qua và hôm nay, mỗi ngày cửa hàng của chị Lan đều bán được 50 kg
trái cây. Tỉ số phần trăm của từng loại trái cây mà chị đã bán trong hai ngày được
thể hiện trong 2 biểu đồ dưới đây:

Quan sát biểu đồ và trả lời câu hỏi.
a. Hôm qua, cửa hàng của chị Lan bán được bao nhiêu ki-lô-gam nho?
 100% - 5% - 30% - 20% = 25%

Tuần 21

Tỉ số phần trăm số ki-lô-gam táo bán được hôm nay là 25%
50 × 45% = 22,5
Hôm qua, cửa hàng của chị Lan bán được 22,5 kg nho.

b. Hôm nay, cửa hàng của chị Lan bán được bao nhiêu ki-lô-gam táo?
 100% - 5% - 40% - 30% = 25%
Tỉ số phần trăm số ki-lô-gam nho bán được hôm qua là 45%
50 × 25% = 12,5
Hôm nay, cửa hàng của chị Lan bán được 12,5 kg táo.
Câu 3. Kết quả khảo sát về sở thích các hoạt động của 100 khách hàng khi đến
trung tâm chăm sóc sức khỏe được thể hiện trong biểu đồ hình quạt tròn bên dưới.

Hãy cho biết.
a) Có bao nhiêu khách hàng thích Yoga?
 Có 30 khách khách hàng thích Yoga.
b) Hoạt động nào được nhiều khách hàng yêu thích nhất?
 Hoạt động bơi lội được nhiều khách hàng yêu thích nhất.
Câu 4. Vào đầu năm học, mẹ cho Hà một số tiền. Biểu đồ dưới đây cho biết các
khoản chi tiêu số tiền đó của bạn Hà.

Tuần 21

a) Hỏi số tiền tiết kiệm của Hà chiếm bao nhiêu phần trăm?
100% - 27% - 25% - 30% = 18%
Số tiền tiết kiệm của Hà chiếm 18%.
b) Biết số tiền mẹ đã cho Hà là 200 000 đồng. Tính số tiền tiết kiệm của Hà và số tiền
Hà dùng để mua quà lưu niệm.
200 000 × 18% = 36 000
Số tiền tiết kiệm của Hà là 36 000 đồng.
200 000 × 30% = 60 000
Số tiền Hà dùng để mua quà lưu niệm là 60 000 đồng.
Câu 5. Một cửa hàng tiện lợi có doanh thu một ngày là 25 000 000 đồng. Trong đó, tỉ
số phần trăm doanh thu của các nhóm hàng được biểu diễn trong biểu đồ sau:

a) Hỏi doanh thu của các loại mặt hàng khác chiếm bao nhiêu phần trăm doanh thu
trong ngày?
100% - 40% - 30% - 20% = 5%
Doanh thu của các loại mặt hàng khác chiếm 5% doanh thu trong ngày.
b) Doanh thu trong ngày của nhóm hàng thực phẩm là bao nhiêu tiền?

Tuần 21

25 000 000 × 40% = 10 000 000
Doanh thu trong ngày của nhóm hàng thực phẩm là 10 000 000 đồng.
 
Gửi ý kiến