Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
tuần 23 - TOÁN TIẾT 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lai Thi Sen
Ngày gửi: 20h:44' 09-02-2026
Dung lượng: 199.8 KB
Số lượt tải: 0
Nguồn:
Người gửi: Lai Thi Sen
Ngày gửi: 20h:44' 09-02-2026
Dung lượng: 199.8 KB
Số lượt tải: 0
Số lượt thích:
0 người
Tuần 23
Họ và tên:…………………………………… PHIẾU BÀI TẬP
Bài 70. XĂNG-TI-MÉT KHỐI
Bài 71. ĐỀ-XI-MÉT KHỐI
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
Câu 1: Số đo “Một trăm linh tám xăng-ti-mét khối'' được viết là:
A. 180 cm3
B. 108 dm3
C. 180 cm3
D. 108 cm3
Câu 2: Số?
13 dm3= … cm3
A. 130
B. 1 300
C. 13 000
D. 130 000
Câu 3: Số?
70,1 cm3= … dm3
A. 0,0701
B. 0,701
C. 70 100
C. 701 000
Câu 4: Kết quả tính 25,09 cm3 × 10 là :
A. 2,509 cm3
B. 250,9 cm3
C. 2509 cm3
D. 29,05 cm3
Câu 5: Trong các số đo dưới đây, số đo nhỏ nhất là:
A. 63 cm3
B. 6,3 dm3
C. 0,63 dm3
D. 630 cm3
Câu 6: Một chiếc thùng dạng hình hộp chữ nhật như hình bên dưới:
Vậy thùng đó chứa được số hình lập phương 1 dm3 là:
A. 54 hình lập phương
B. 60 hình lập phương
C. 72 hình lập phương
D. 80 hình lập phương
II. PHẦN TỰ LUẬN
Bài 1: Hoàn thành bảng sau:
Tuần 23
Viết số đo
59 dm3
41,09 dm3
Đọc số đo
Năm mươi chin đề-xi-mét khối
Tám trăm hai mươi bảy xăng-ti-mét khối
6
c m3
13
Bài 2: Ước lượng thể tích của mỗi vật sau rồi nối số đo phù hợp:
Bài 3: Số ?
8 dm3 = …………. cm3
150 cm3 = …………. dm3
907 dm3 =…………. cm3
3 200 cm3 = …………. dm3
0,02 dm3 = ……….. cm3
50 900 cm3 = ………….. dm3
37,5 dm3 = …………cm3
100 000 cm3 = ………….. dm3
Bài 4: Tính:
18,26 cm3 × 2 = …………
791,8 cm3 + 14 cm3 = ……………
0,547 dm3 × 100 = ……………..
3,02 dm3 - 2,91 dm3 = ……………
Bài 5: > ; < ; = ?
813 cm3 ….. 8,13 dm3
52,40 dm3 ….. 5 240 cm3
3
3
d m …..750 cm3
4
1 900 cm3 ….. 3 700 cm3 : 2
0,07 dm3 ….. 7 dm3 : 100
850 dm3 ….. 25 dm3 × 4
Bài 6: Sắp xếp các số đo thể tích sau theo thứ tự từ bé đến lớn.
a. 42 cm3 ; 0,054 dm3 ; 36 cm3 ; 0,02 dm3
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
b. 375 cm3 ; 3,75 dm3 ; 0,357 dm3 ; 3 570 cm3
Tuần 23
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
Bài 7: Anh sơn xếp một chồng gạch gồm 4 lớp, mỗi lớp có 10 viên gạch đặc. Mỗi
viên gạch có thể tích khoảng 1,15 dm3 và nặng 1,1 kg. Tính khối lượng và tính thể
tích của chồng gạch anh Sơn đã xếp.
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
Tuần 23
ĐÁP ÁN
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM
Câu 1: D
Câu 3: A
Câu 5: A
Câu 2: C
Câu 4: B
Câu 6: C
II. PHẦN TỰ LUẬN
Bài 1: Hoàn thành bảng sau:
Viết số đo
59 dm3
827 cm³
41,09 dm3
6
3
cm
13
Đọc số đo
Năm mươi chin đề-xi-mét khối
Tám trăm hai mươi bảy xăng-ti-mét khối
Bốn mươi mốt phẩy không chín đề-xi-mét khối.
Sáu phần mười ba xăng-ti-mét khối
Bài 2: Ước lượng thể tích của mỗi vật sau rồi nối số đo phù hợp:
Bài 3: Số ?
8 dm³ = 8 000 cm³
150 cm³ = 0,15 dm³
907 dm³ = 907 000 cm³
3 200 cm³ = 3,2 dm³
0,02 dm³ = 20 cm³
50 900 cm³ = 50,9 dm³
37,5 dm³ = 37 500 cm³
100 000 cm³ = 100 dm³
Bài 4: Tính:
18,26 cm³ × 2 = 36,52 cm³
791,8 cm³ + 14 cm³ = 805,8 cm³
0,547 dm³ × 100 = 54,7 dm³
3,02 dm³ - 2,91 dm³ = 0,11 dm³
Bài 5: > ; < ; = ?
813 cm3 < 8,13 dm3
52,40 dm3 > 5 240 cm3
Tuần 23
1 900 cm3 > 3 700 cm3 : 2
0,07 dm3 = 7 dm3 : 100
3
d m3 = 750 cm3
4
850 dm3 > 25 dm3 × 4
Bài 6: Sắp xếp các số đo thể tích sau theo thứ tự từ bé đến lớn.
a. 42 cm3 ; 0,054 dm3 ; 36 cm3 ; 0,02 dm3
0,02 dm³ (20 cm³) < 36 cm³ < 42 cm³ < 0,054 dm³(54 cm³)
b. 375 cm3 ; 3,75 dm3 ; 0,357 dm3 ; 3 570 cm3
0,357 dm³ (357 cm³) < 375 cm³ < 3 570 cm³ < 3,75 dm³ (3 750 cm³)
Bài 7: Anh sơn xếp một chồng gạch gồm 4 lớp, mỗi lớp có 10 viên gạch đặc. Mỗi
viên gạch có thể tích khoảng 1,15 dm 3 và nặng 1,1 kg. Tính khối lượng và tính thể
tích của chồng gạch anh Sơn đã xếp.
Bài giải
Chồng gạch anh Sơn đã xếp có số viên gạch là:
10 × 4 = 40 (viên)
Khối lượng của chồng gạch anh Sơn đã xếp là:
1,1 × 40 = 44 (kg)
Thể tích của chồng gạch anh Sơn đã xếp là:
1,15 × 40 = 46 (dm³)
Đáp số: Khối lượng: 44 kg, thể tích: 46 dm³
Họ và tên:…………………………………… PHIẾU BÀI TẬP
Bài 70. XĂNG-TI-MÉT KHỐI
Bài 71. ĐỀ-XI-MÉT KHỐI
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
Câu 1: Số đo “Một trăm linh tám xăng-ti-mét khối'' được viết là:
A. 180 cm3
B. 108 dm3
C. 180 cm3
D. 108 cm3
Câu 2: Số?
13 dm3= … cm3
A. 130
B. 1 300
C. 13 000
D. 130 000
Câu 3: Số?
70,1 cm3= … dm3
A. 0,0701
B. 0,701
C. 70 100
C. 701 000
Câu 4: Kết quả tính 25,09 cm3 × 10 là :
A. 2,509 cm3
B. 250,9 cm3
C. 2509 cm3
D. 29,05 cm3
Câu 5: Trong các số đo dưới đây, số đo nhỏ nhất là:
A. 63 cm3
B. 6,3 dm3
C. 0,63 dm3
D. 630 cm3
Câu 6: Một chiếc thùng dạng hình hộp chữ nhật như hình bên dưới:
Vậy thùng đó chứa được số hình lập phương 1 dm3 là:
A. 54 hình lập phương
B. 60 hình lập phương
C. 72 hình lập phương
D. 80 hình lập phương
II. PHẦN TỰ LUẬN
Bài 1: Hoàn thành bảng sau:
Tuần 23
Viết số đo
59 dm3
41,09 dm3
Đọc số đo
Năm mươi chin đề-xi-mét khối
Tám trăm hai mươi bảy xăng-ti-mét khối
6
c m3
13
Bài 2: Ước lượng thể tích của mỗi vật sau rồi nối số đo phù hợp:
Bài 3: Số ?
8 dm3 = …………. cm3
150 cm3 = …………. dm3
907 dm3 =…………. cm3
3 200 cm3 = …………. dm3
0,02 dm3 = ……….. cm3
50 900 cm3 = ………….. dm3
37,5 dm3 = …………cm3
100 000 cm3 = ………….. dm3
Bài 4: Tính:
18,26 cm3 × 2 = …………
791,8 cm3 + 14 cm3 = ……………
0,547 dm3 × 100 = ……………..
3,02 dm3 - 2,91 dm3 = ……………
Bài 5: > ; < ; = ?
813 cm3 ….. 8,13 dm3
52,40 dm3 ….. 5 240 cm3
3
3
d m …..750 cm3
4
1 900 cm3 ….. 3 700 cm3 : 2
0,07 dm3 ….. 7 dm3 : 100
850 dm3 ….. 25 dm3 × 4
Bài 6: Sắp xếp các số đo thể tích sau theo thứ tự từ bé đến lớn.
a. 42 cm3 ; 0,054 dm3 ; 36 cm3 ; 0,02 dm3
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
b. 375 cm3 ; 3,75 dm3 ; 0,357 dm3 ; 3 570 cm3
Tuần 23
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
Bài 7: Anh sơn xếp một chồng gạch gồm 4 lớp, mỗi lớp có 10 viên gạch đặc. Mỗi
viên gạch có thể tích khoảng 1,15 dm3 và nặng 1,1 kg. Tính khối lượng và tính thể
tích của chồng gạch anh Sơn đã xếp.
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
Tuần 23
ĐÁP ÁN
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM
Câu 1: D
Câu 3: A
Câu 5: A
Câu 2: C
Câu 4: B
Câu 6: C
II. PHẦN TỰ LUẬN
Bài 1: Hoàn thành bảng sau:
Viết số đo
59 dm3
827 cm³
41,09 dm3
6
3
cm
13
Đọc số đo
Năm mươi chin đề-xi-mét khối
Tám trăm hai mươi bảy xăng-ti-mét khối
Bốn mươi mốt phẩy không chín đề-xi-mét khối.
Sáu phần mười ba xăng-ti-mét khối
Bài 2: Ước lượng thể tích của mỗi vật sau rồi nối số đo phù hợp:
Bài 3: Số ?
8 dm³ = 8 000 cm³
150 cm³ = 0,15 dm³
907 dm³ = 907 000 cm³
3 200 cm³ = 3,2 dm³
0,02 dm³ = 20 cm³
50 900 cm³ = 50,9 dm³
37,5 dm³ = 37 500 cm³
100 000 cm³ = 100 dm³
Bài 4: Tính:
18,26 cm³ × 2 = 36,52 cm³
791,8 cm³ + 14 cm³ = 805,8 cm³
0,547 dm³ × 100 = 54,7 dm³
3,02 dm³ - 2,91 dm³ = 0,11 dm³
Bài 5: > ; < ; = ?
813 cm3 < 8,13 dm3
52,40 dm3 > 5 240 cm3
Tuần 23
1 900 cm3 > 3 700 cm3 : 2
0,07 dm3 = 7 dm3 : 100
3
d m3 = 750 cm3
4
850 dm3 > 25 dm3 × 4
Bài 6: Sắp xếp các số đo thể tích sau theo thứ tự từ bé đến lớn.
a. 42 cm3 ; 0,054 dm3 ; 36 cm3 ; 0,02 dm3
0,02 dm³ (20 cm³) < 36 cm³ < 42 cm³ < 0,054 dm³(54 cm³)
b. 375 cm3 ; 3,75 dm3 ; 0,357 dm3 ; 3 570 cm3
0,357 dm³ (357 cm³) < 375 cm³ < 3 570 cm³ < 3,75 dm³ (3 750 cm³)
Bài 7: Anh sơn xếp một chồng gạch gồm 4 lớp, mỗi lớp có 10 viên gạch đặc. Mỗi
viên gạch có thể tích khoảng 1,15 dm 3 và nặng 1,1 kg. Tính khối lượng và tính thể
tích của chồng gạch anh Sơn đã xếp.
Bài giải
Chồng gạch anh Sơn đã xếp có số viên gạch là:
10 × 4 = 40 (viên)
Khối lượng của chồng gạch anh Sơn đã xếp là:
1,1 × 40 = 44 (kg)
Thể tích của chồng gạch anh Sơn đã xếp là:
1,15 × 40 = 46 (dm³)
Đáp số: Khối lượng: 44 kg, thể tích: 46 dm³
 









Các ý kiến mới nhất