tuần 33 - TOÁN TIẾT 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lai Thi Sen
Ngày gửi: 21h:04' 09-02-2026
Dung lượng: 78.7 KB
Số lượt tải: 11
Nguồn:
Người gửi: Lai Thi Sen
Ngày gửi: 21h:04' 09-02-2026
Dung lượng: 78.7 KB
Số lượt tải: 11
Số lượt thích:
0 người
Tuần 33
PHIẾU BÀI TẬP
Họ và tên:……………………………………
Bài 97. ÔN TẬP CHU VI, DIỆN TÍCH, THỂ TÍCH (tiếp theo)
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Để tính diện tích thực tế của một mảnh đất dựa trên bản đồ, ngoài kích
thước đo trên bản đồ, ta cần biết thông tin gì?
A. Chu vi mảnh đất trên bản đồ
B. Tỉ lệ của bản đồ
C. Hướng của mảnh đất
D. Số thửa đất liền kề
Câu 2: Đơn vị nào thường được dùng để đo diện tích ruộng đất lớn?
A. cm²
B. dm²
C. m²
D. ha (héc-ta)
Câu 3: Muốn tính số viên gạch cần để lát nền (khi đã biết diện tích nền và diện tích
mỗi viên gạch), ta làm sao?
A. Lấy diện tích nền chia cho diện tích viên gạch (cùng đơn vị đo).
B. Lấy diện tích nền nhân với diện tích viên gạch (cùng đơn vị đo).
C. Lấy diện tích nền trừ đi diện tích viên gạch (cùng đơn vị đo).
D. Lấy diện tích nền cộng với diện tích viên gạch (cùng đơn vị đo).
Câu 4: Để tính thể tích khoảng trống trong một căn phòng, ta làm sao?
A. Lấy thể tích căn phòng cộng thêm thể tích đồ đạc trong phòng.
B. Lấy thể tích căn phòng trừ đi thể tích đồ đạc chiếm chỗ trong phòng.
C. Lấy thể tích căn phòng nhân với thể tích đồ đạc trong phòng.
D. Lấy thể tích căn phòng chia cho thể tích đồ đạc trong phòng
Câu 5: 1 héc-ta (ha) bằng bao nhiêu mét vuông (m²)?
A. 100 m²
B. 1 000 m²
C. 10 000 m²
D. 100 000 m²
Câu 6: Nếu tỉ lệ bản đồ là 1:1000, thì độ dài 1 cm trên bản đồ ứng với độ dài thực tế
là bao nhiêu?
A. 1000 cm
B. 100 cm
C. 10 m
D. Cả A và C đều đúng
Câu 7: Đơn vị "lít" thường dùng để đo đại lượng nào?
A. Diện tích
B. Chu vi
C. Khối lượng
D. Thể tích (dung tích)
Câu 8: 1 m³ bằng bao nhiêu lít?
A. 1 lít
B. 10 lít
C. 100 lít
D. 1000 lít
Câu 9: Khi xếp các hình lập phương nhỏ cạnh 1 cm để tạo thành hình lớn hơn, thể
tích của hình lớn được tính bằng đơn vị nào?
A. cm
B. cm²
C. cm³
D. Tất cả các câu trên đều đúng.
Câu 10: Đâu là công thức tính diện tích hình tròn tâm O, bán kính r.
A. S = r × r × 3,14
B. S = r × 3,14
C. S = r × 2 × 3,14
D. S = r + r + 3,14
Câu 11: Đổi 2,5 ha ra m² ta được:
A. 250 m²
B. 2500 m²
C. 25 000 m²
D. 250 000 m²
Câu 12: Một hình thang vẽ trên bản đồ tỉ lệ 1:500 có đáy lớn 6 cm, đáy bé 4 cm,
chiều cao 3 cm. Diện tích thực tế của hình thang đó là bao nhiêu mét vuông?
A. 15 m²
B. 375 m²
C. 75 m²
D. 37 500 m²
Câu 13: So sánh: 3 m³ 15 dm³ và 3,15 m³
A. 3 m³ 15 dm³ > 3,15 m³
B. 3 m³ 15 dm³ < 3,15 m³
C. 3 m³ 15 dm³ = 3,15 m³
D. Không so sánh được
Tuần 33
Câu 14: Một nền nhà hình chữ nhật có chiều dài 8 m, chiều rộng 5 m. Người ta
dùng gạch hình vuông cạnh 20 cm để lát kín nền nền. Số viên gạch cần lát là:
A. 40 viên gạch
B. 400 viên gạch
C. 100 viên gạch
D. 1 000 viên gạch
Câu 15: Một hình hộp chữ nhật có thể tích 60 dm³. Biết chiều dài 5 dm, chiều rộng 4
dm. Chiều cao của hình hộp đó là:
A. 3 dm
B. 12 dm
C. 15 dm
D. 20 dm
Câu 16: Một bể nước hình lập phương có cạnh 1,2 m. Thể tích của bể nước đó là:
A. 1,44 m³
B. 14,4 m³
C. 17,28 m³
D. 1,728 m³
Câu 17: Hình bên được xếp bởi các hình lập phương nhỏ cạnh 1
cm. Thể tích của hình bên là:
A. 14 cm³
B. 9 cm³
C. 6 cm³
D. 27 cm³
Câu 18: Đổi 450 lít ra đơn vị mét khối (m³):
A. 45 m³
B. 4,5 m³
C. 0,45 m³
D. 0,045 m³
Câu 19: Một mảnh đất hình chữ nhật có diện tích 0,2 ha, chiều rộng là 40 m. Chiều
dài mảnh đất đó là:
A. 5 m
B. 50 m
C. 500 m
D. 80 m
Câu 20: Sắp xếp các số đo diện tích sau theo thứ tự từ bé đến lớn: 5 ha; 5500 m²; 0,5
km²; 55 000 m²
A. 5500 m²; 5 ha; 0,5 km²; 55 000 m²
B. 5500 m²; 5 ha; 55 000 m²; 0,5 km²
C. 5 ha; 5500 m²; 0,5 km²; 55 000 m²
D. 5 ha; 5500 m²; 55 000 m²; 0,5 km²
Câu 21: Một nền nhà hình chữ nhật dài 9 m, rộng 6 m. Người ta muốn lát nền bằng
gạch hình vuông cạnh 30 cm. Hỏi cần bao nhiêu viên gạch để lát kín nền nhà đó (coi
mạch vữa không đáng kể)?
A. 180 viên
B. 600 viên
C. 540 viên
D. 60 viên
Câu 22: Một phòng học dạng hình hộp chữ nhật có chiều dài 8 m, chiều rộng 6 m,
chiều cao 3,5 m. Tổng thể tích đồ đạc trong phòng (bàn, ghế, tủ,...) chiếm 4,8 m³.
Thể tích khoảng trống còn lại trong phòng là:
A. 168 m³
B. 163,2 m³
C. 48 m³
D. 172,8 m³
3
Câu 23: Một mảnh đất hình thang có đáy lớn 40 m, đáy bé bằng 4 đáy lớn, chiều cao
kém đáy bé 5 m. Diện tích mảnh đất đó là:
A. 875 m²
B. 700 m²
C. 1750 m²
D. 1000 m²
Câu 24: Một bể cá hình hộp chữ nhật có kích thước trong lòng bể: dài 1,2 m, rộng
3
0,6 m, cao 0,8 m. Hiện mực nước trong bể cao bằng 4 chiều cao của bể. Hỏi trong bể
đang chứa bao nhiêu lít nước?
A. 576 lít
B. 432 lít
C. 768 lít
D. 720 lít
Câu 25: Người ta đào một cái ao hình hộp chữ nhật có chiều dài 15m, chiều rộng
10m, sâu 1,8m. Đất đào lên được chở đi bằng xe tải, mỗi chuyến xe chở được 4,5 m³
đất. Hỏi cần bao nhiêu chuyến xe để chở hết số đất đó?
Tuần 33
A. 50 chuyến
B. 55 chuyến
C. 60 chuyến
D. 65 chuyến
Câu 26: Một sân chơi hình chữ nhật có chu vi 140 m, chiều dài hơn chiều rộng 10 m.
Người ta lát sân bằng các viên gạch hình vuông cạnh 50 cm. Nếu giá mỗi viên gạch
là 15 000 đồng thì tổng chi phí mua gạch là bao nhiêu (bỏ qua hao hụt)?
A. 72 000 000 đồng
B. 18 000 000 đồng
C. 84 000 000 đồng
D. 48 000 000 đồng
Câu 27: Một khối kim loại hình lập phương cạnh 0,5 m. Biết 1 dm³ kim loại đó nặng
7,8 kg. Hỏi khối kim loại đó nặng bao nhiêu ki-lô-gam?
A. 975 kg
B. 3,9 kg
C. 125 kg
D. 97,5 kg
Câu 28: Diện tích một hình chữ nhật sẽ thay đổi thế nào nếu chiều dài tăng gấp đôi
và chiều rộng giảm đi một nửa?
A. Tăng gấp đôi
B. Giảm đi một nửa
C. Không thay đổi
D. Tăng gấp 4 lần
Câu 29: So sánh diện tích hình vuông cạnh 8 cm và diện tích hình chữ nhật có chu
vi 32 cm và chiều dài 10 cm.
A. Diện tích hình vuông lớn hơn.
B. Diện tích hình chữ nhật lớn hơn.
C. Diện tích hai hình bằng nhau.
D. Không so sánh được.
II. PHẦN TỰ LUẬN
Câu 1. Trên bản đồ tỉ lệ 1:1000, một thửa ruộng hình thang có độ dài đáy lớn đo được là
6 cm, đáy bé là 4 cm, chiều cao là 3,5 cm. Tính diện tích thực tế của thửa ruộng đó bằng
mét vuông.
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
Câu 2. Một căn phòng hình chữ nhật có chiều dài 10 m và chiều rộng 6 m. Người ta
dùng các viên gạch men hình vuông cạnh 50 cm để lát nền căn phòng đó. Hỏi cần chuẩn
bị bao nhiêu thùng gạch, biết rằng mỗi thùng chứa 8 viên gạch men (coi diện tích mạch
vữa không đáng kể).
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
Tuần 33
Câu 3. Một hình chữ nhật có chu vi bằng chu vi hình vuông cạnh 30 m, chiều rộng bằng
5
chiều dài. Tính diện tích hình chữ nhật.
7
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
Câu 4. Một mặt bàn hình tròn có đường kính 1,2 m. Tính chu vi và diện tích của mặt bàn
đó.
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
3
Câu 5. Một thửa ruộng hình thang có đáy lớn 180 m, đáy bé bằng 5 đáy lớn, chiều cao
bằng trung bình cộng hai đáy. Bác Mai trồng lúa trên thửa ruộng đó, cứ 100 m² thu được
65 kg thóc. Hỏi bác Mai thu hoạch được bao nhiêu ki-lô-gam thóc trên thửa ruộng đó?
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
Câu 6. Tính diện tích xung quanh và diện tích toàn phần của một viên gạch dạng hình
hộp chữ nhật có chiều dài 22 cm, chiều rộng 10 cm, chiều cao 5,5 cm.
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
Tuần 33
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
Câu 7. Người ta làm một cái hộp bằng tôn (không nắp) dạng hình lập phương có cạnh 11
cm. Tính diện tích tôn cần dùng để làm hộp (không tính mép hàn).
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
Câu 8. Cho một hình lập phương và một hình hộp chữ nhật có kích thước như hình vẽ.
a. Tính diện tích xung quanh của mỗi hình.
b. Diện tích toàn phần của hình nào lớn hơn và lớn hơn bao nhiêu xăng-ti-mét vuông?
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
Câu 9. Một căn phòng hình chữ nhật có chiều dài 8 m, chiều rộng 3,8 m, chiều cao 4 m.
Người ta muốn quét vôi các bức tường xung quanh và trần của căn phòng đó. Tính diện
tích cần quét vôi biết diện tích các cửa là 8 m² (chỉ quét bên trong phòng).
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
Tuần 33
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
Câu 10. Thủy dán giấy màu vào các mặt của một hộp quà hình lập phương cạnh 2 dm.
Hỏi diện tích giấy đã dán là bao nhiêu đề-xi-mét vuông?
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
Tuần 33
ĐÁP ÁN
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Để tính diện tích thực tế của một mảnh đất dựa trên bản đồ, ngoài kích
thước đo trên bản đồ, ta cần biết thông tin gì?
A. Chu vi mảnh đất trên bản đồ
B. Tỉ lệ của bản đồ
C. Hướng của mảnh đất
D. Số thửa đất liền kề
Câu 2: Đơn vị nào thường được dùng để đo diện tích ruộng đất lớn?
A. cm²
B. dm²
C. m²
D. ha (héc-ta)
Câu 3: Muốn tính số viên gạch cần để lát nền (khi đã biết diện tích nền và diện tích
mỗi viên gạch), ta làm sao?
A. Lấy diện tích nền chia cho diện tích viên gạch (cùng đơn vị đo).
B. Lấy diện tích nền nhân với diện tích viên gạch (cùng đơn vị đo).
C. Lấy diện tích nền trừ đi diện tích viên gạch (cùng đơn vị đo).
D. Lấy diện tích nền cộng với diện tích viên gạch (cùng đơn vị đo).
Câu 4: Để tính thể tích khoảng trống trong một căn phòng, ta làm sao?
A. Lấy thể tích căn phòng cộng thêm thể tích đồ đạc trong phòng.
B. Lấy thể tích căn phòng trừ đi thể tích đồ đạc chiếm chỗ trong phòng.
C. Lấy thể tích căn phòng nhân với thể tích đồ đạc trong phòng.
D. Lấy thể tích căn phòng chia cho thể tích đồ đạc trong phòng
Câu 5: 1 héc-ta (ha) bằng bao nhiêu mét vuông (m²)?
A. 100 m²
B. 1 000 m²
C. 10 000 m²
D. 100 000 m²
Tuần 33
Câu 6: Nếu tỉ lệ bản đồ là 1:1000, thì độ dài 1 cm trên bản đồ ứng với độ dài thực tế
là bao nhiêu?
A. 1000 cm
B. 100 cm
C. 10 m
D. Cả A và C đều đúng
Câu 7: Đơn vị "lít" thường dùng để đo đại lượng nào?
A. Diện tích
B. Chu vi
C. Khối lượng
D. Thể tích (dung tích)
Câu 8: 1 m³ bằng bao nhiêu lít?
A. 1 lít
B. 10 lít
C. 100 lít
D. 1000 lít
Câu 9: Khi xếp các hình lập phương nhỏ cạnh 1 cm để tạo thành hình lớn hơn, thể
tích của hình lớn được tính bằng đơn vị nào?
A. cm
B. cm²
C. cm³
D. Tất cả các câu trên đều đúng.
Câu 10: Đâu là công thức tính diện tích hình tròn tâm O, bán kính r.
A. S = r × r × 3,14
B. S = r × 3,14
C. S = r × 2 × 3,14
D. S = r + r + 3,14
Câu 11: Đổi 2,5 ha ra m² ta được:
A. 250 m²
B. 2500 m²
Tuần 33
C. 25 000 m²
D. 250 000 m²
Câu 12: Một hình thang vẽ trên bản đồ tỉ lệ 1:500 có đáy lớn 6 cm, đáy bé 4 cm,
chiều cao 3 cm. Diện tích thực tế của hình thang đó là bao nhiêu mét vuông?
A. 15 m²
B. 375 m²
C. 75 m²
D. 37 500 m²
Câu 13: So sánh: 3 m³ 15 dm³ và 3,15 m³
A. 3 m³ 15 dm³ > 3,15 m³
B. 3 m³ 15 dm³ < 3,15 m³
C. 3 m³ 15 dm³ = 3,15 m³
D. Không so sánh được
Câu 14: Một nền nhà hình chữ nhật có chiều dài 8 m, chiều rộng 5 m. Người ta
dùng gạch hình vuông cạnh 20 cm để lát kín nền nền. Số viên gạch cần lát là:
A. 40 viên gạch
B. 400 viên gạch
C. 100 viên gạch
D. 1 000 viên gạch
Câu 15: Một hình hộp chữ nhật có thể tích 60 dm³. Biết chiều dài 5 dm, chiều rộng 4
dm. Chiều cao của hình hộp đó là:
A. 3 dm
B. 12 dm
C. 15 dm
D. 20 dm
Câu 16: Một bể nước hình lập phương có cạnh 1,2 m. Thể tích của bể nước đó là:
A. 1,44 m³
B. 14,4 m³
C. 17,28 m³
D. 1,728 m³
Tuần 33
Câu 17: Hình bên được xếp bởi các hình lập phương nhỏ cạnh 1 cm. Thể tích của
hình bên là:
A. 14 cm³
B. 9 cm³
C. 6 cm³
D. 27 cm³
Câu 18: Đổi 450 lít ra đơn vị mét khối (m³):
A. 45 m³
B. 4,5 m³
C. 0,45 m³
D. 0,045 m³
Câu 19: Một mảnh đất hình chữ nhật có diện tích 0,2 ha, chiều rộng là 40 m. Chiều
dài mảnh đất đó là:
A. 5 m
B. 50 m
C. 500 m
D. 80 m
Câu 20: Sắp xếp các số đo diện tích sau theo thứ tự từ bé đến lớn: 5 ha; 5500 m²; 0,5
km²; 55 000 m²
A. 5500 m²; 5 ha; 0,5 km²; 55 000 m²
B. 5500 m²; 5 ha; 55 000 m²; 0,5 km²
C. 5 ha; 5500 m²; 0,5 km²; 55 000 m²
D. 5 ha; 5500 m²; 55 000 m²; 0,5 km²
Tuần 33
Câu 21: Một nền nhà hình chữ nhật dài 9 m, rộng 6 m. Người ta muốn lát nền bằng
gạch hình vuông cạnh 30 cm. Hỏi cần bao nhiêu viên gạch để lát kín nền nhà đó (coi
mạch vữa không đáng kể)?
A. 180 viên
B. 600 viên
C. 540 viên
D. 60 viên
Câu 22: Một phòng học dạng hình hộp chữ nhật có chiều dài 8 m, chiều rộng 6 m,
chiều cao 3,5 m. Tổng thể tích đồ đạc trong phòng (bàn, ghế, tủ,...) chiếm 4,8 m³.
Thể tích khoảng trống còn lại trong phòng là:
A. 168 m³
B. 163,2 m³
C. 48 m³
D. 172,8 m³
3
Câu 23: Một mảnh đất hình thang có đáy lớn 40 m, đáy bé bằng 4 đáy lớn, chiều cao
kém đáy bé 5 m. Diện tích mảnh đất đó là:
A. 875 m²
B. 700 m²
C. 1750 m²
D. 1000 m²
Câu 24: Một bể cá hình hộp chữ nhật có kích thước trong lòng bể: dài 1,2 m, rộng
3
0,6 m, cao 0,8 m. Hiện mực nước trong bể cao bằng 4 chiều cao của bể. Hỏi trong bể
đang chứa bao nhiêu lít nước?
A. 576 lít
B. 432 lít
C. 768 lít
D. 720 lít
Câu 25: Người ta đào một cái ao hình hộp chữ nhật có chiều dài 15m, chiều rộng
10m, sâu 1,8m. Đất đào lên được chở đi bằng xe tải, mỗi chuyến xe chở được 4,5 m³
đất. Hỏi cần bao nhiêu chuyến xe để chở hết số đất đó?
A. 50 chuyến
Tuần 33
B. 55 chuyến
C. 60 chuyến
D. 65 chuyến
Câu 26: Một sân chơi hình chữ nhật có chu vi 140 m, chiều dài hơn chiều rộng 10 m.
Người ta lát sân bằng các viên gạch hình vuông cạnh 50 cm. Nếu giá mỗi viên gạch
là 15 000 đồng thì tổng chi phí mua gạch là bao nhiêu (bỏ qua hao hụt)?
A. 72 000 000 đồng
B. 18 000 000 đồng
C. 84 000 000 đồng
D. 48 000 000 đồng
Câu 27: Một khối kim loại hình lập phương cạnh 0,5 m. Biết 1 dm³ kim loại đó nặng
7,8 kg. Hỏi khối kim loại đó nặng bao nhiêu ki-lô-gam?
A. 975 kg
B. 3,9 kg
C. 125 kg
D. 97,5 kg
Câu 28: Diện tích một hình chữ nhật sẽ thay đổi thế nào nếu chiều dài tăng gấp đôi
và chiều rộng giảm đi một nửa?
A. Tăng gấp đôi
B. Giảm đi một nửa
C. Không thay đổi
D. Tăng gấp 4 lần
Câu 29: So sánh diện tích hình vuông cạnh 8 cm và diện tích hình chữ nhật có chu
vi 32 cm và chiều dài 10 cm.
A. Diện tích hình vuông lớn hơn.
B. Diện tích hình chữ nhật lớn hơn.
C. Diện tích hai hình bằng nhau.
D. Không so sánh được.
II. PHẦN TỰ LUẬN
Câu 1.
Bài giải
Tuần 33
Độ dài thực tế của đáy lớn là:
6 cm × 1000 = 6000 (cm)
Độ dài thực tế của đáy bé là:
4 cm × 1000 = 4000 (cm)
Độ dài thực tế của chiều cao là:
3,5 cm × 1000 = 3500 (cm)
Đổi: 6000 cm = 60 m
4000 cm = 40 m
3500 cm = 35 m
Diện tích thực tế của thửa ruộng hình thang:
(60 + 40) × 35 : 2 = 1750 (m²)
Đáp số: 1750 m²
Câu 2.
Bài giải
Diện tích nền căn phòng là:
10 × 6 = 60 (m²)
Đổi: 60 m² = 600 000 cm²
Diện tích một viên gạch men là:
50 × 50 = 2500 (cm²)
Số viên gạch cần dùng để lát kín nền là:
600 000 : 2500 = 240 (viên)
Số thùng gạch cần chuẩn bị là:
240 : 8 = 30 (thùng)
Đáp số: 30 thùng gạch
Câu 3.
Bài giải
Chu vi hình vuông cũng chính là chu vi hình chữ nhật là:
30 m × 4 = 120 (m)
Nửa chu vi hình chữ nhật là:
Tuần 33
120 : 2 = 60 (m)
Tổng số phần bằng nhau là:
5 + 7 = 12 (phần)
Giá trị một phần là:
60 : 12 = 5 (m)
Chiều dài hình chữ nhật là:
5 × 7 = 35 (m)
Chiều rộng hình chữ nhật là:
5 × 5 = 25 (m)
Diện tích hình chữ nhật là:
35 × 25 = 875 (m²)
Đáp số: 875 m²
Câu 4.
Bài giải
Bán kính mặt bàn là:
1,2 : 2 = 0,6 (m)
Chu vi của mặt bàn là:
1,2 × 3,14 = 3,768 (m)
Diện tích mặt bàn là:
0,6 × 0,6× 3,14 = 1,1304 (m²)
Đáp số: Chu vi mặt bàn: 3,768 m
Diện tích mặt bàn: 1,1304 m²
Câu 5
Bài giải
Độ dài đáy bé của thửa ruộng là:
3
180 × 5 = 108 (m)
Chiều cao thửa ruộng:
(180 + 108) : 2 = 144 (m)
Diện tích thửa ruộng hình thang:
Tuần 33
(180 + 108) × 144 : 2 = 20 736 (m²)
Tổng số thóc thu hoạch được:
20 736 : 100 × 65 = 13 478,4 (kg)
Đáp số: 13 478,4 kg
Câu 6
Bài giải
Diện tích xung quanh viên gạch:
(22 + 10) × 2 × 5,5 = 352 (cm²)
Diện tích mặt đáy của viên gạch:
22 × 10 = 220 (cm²)
Diện tích toàn phần của viên gạch:
352 + 220 × 2 = 792 (cm²)
Đáp số: Diện tích xung quanh: 352 cm²
Diện tích toàn phần: 792 cm²
Câu 7.
Bài giải
Diện tích tôn cần dùng để làm hộp:
11 × 11 × 5 = 605 (cm²)
Đáp số: 605 cm²
Câu 8.
Bài giải
a. Diện tích xung quanh hình lập phương:
7 × 7 × 4 = 196 (cm2)
Diện tích xung quanh hình hộp chữ nhật:
(10 + 4,2)×2× 8,5 = 241,4 (cm2)
b. Diện tích toàn phần hình lập phương:
7 × 7 × 6 = 294 (cm2)
Diện tích toàn phần hình hộp chữ nhật:
241,4 + (10 × 4,2) × 2 = 325,4 (cm2)
Tuần 33
Vậy diện tích toàn phần của hình hộp chữ nhật lớn hơn và lớn hơn:
325,4 – 294 =31,4 (cm2)
Đáp số: a. 196 cm2 ; 241,4 cm2
b. diện tích toàn phần của hình hộp chữ nhật lớn hơn diện tích toàn phần hình lập
phương 31,4 cm2
Câu 9.
Bài giải
Diện tích xung quanh của căn phòng:
(8 + 3,8) × 2 × 4 = 94,4 (m²)
Diện tích trần nhà:
8 × 3,8 = 30,4 (m²)
Diện tích cần quét vôi thực tế:
94,4 + 30,4 – 8 = 116,8 (m²)
Đáp số: 116,8 m²
Câu 10.
Bài giải
Diện tích giấy đã dán là:
2 × 2 × 6 = 24 ( dm²)
Đáp số: 24 dm²
PHIẾU BÀI TẬP
Họ và tên:……………………………………
Bài 97. ÔN TẬP CHU VI, DIỆN TÍCH, THỂ TÍCH (tiếp theo)
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Để tính diện tích thực tế của một mảnh đất dựa trên bản đồ, ngoài kích
thước đo trên bản đồ, ta cần biết thông tin gì?
A. Chu vi mảnh đất trên bản đồ
B. Tỉ lệ của bản đồ
C. Hướng của mảnh đất
D. Số thửa đất liền kề
Câu 2: Đơn vị nào thường được dùng để đo diện tích ruộng đất lớn?
A. cm²
B. dm²
C. m²
D. ha (héc-ta)
Câu 3: Muốn tính số viên gạch cần để lát nền (khi đã biết diện tích nền và diện tích
mỗi viên gạch), ta làm sao?
A. Lấy diện tích nền chia cho diện tích viên gạch (cùng đơn vị đo).
B. Lấy diện tích nền nhân với diện tích viên gạch (cùng đơn vị đo).
C. Lấy diện tích nền trừ đi diện tích viên gạch (cùng đơn vị đo).
D. Lấy diện tích nền cộng với diện tích viên gạch (cùng đơn vị đo).
Câu 4: Để tính thể tích khoảng trống trong một căn phòng, ta làm sao?
A. Lấy thể tích căn phòng cộng thêm thể tích đồ đạc trong phòng.
B. Lấy thể tích căn phòng trừ đi thể tích đồ đạc chiếm chỗ trong phòng.
C. Lấy thể tích căn phòng nhân với thể tích đồ đạc trong phòng.
D. Lấy thể tích căn phòng chia cho thể tích đồ đạc trong phòng
Câu 5: 1 héc-ta (ha) bằng bao nhiêu mét vuông (m²)?
A. 100 m²
B. 1 000 m²
C. 10 000 m²
D. 100 000 m²
Câu 6: Nếu tỉ lệ bản đồ là 1:1000, thì độ dài 1 cm trên bản đồ ứng với độ dài thực tế
là bao nhiêu?
A. 1000 cm
B. 100 cm
C. 10 m
D. Cả A và C đều đúng
Câu 7: Đơn vị "lít" thường dùng để đo đại lượng nào?
A. Diện tích
B. Chu vi
C. Khối lượng
D. Thể tích (dung tích)
Câu 8: 1 m³ bằng bao nhiêu lít?
A. 1 lít
B. 10 lít
C. 100 lít
D. 1000 lít
Câu 9: Khi xếp các hình lập phương nhỏ cạnh 1 cm để tạo thành hình lớn hơn, thể
tích của hình lớn được tính bằng đơn vị nào?
A. cm
B. cm²
C. cm³
D. Tất cả các câu trên đều đúng.
Câu 10: Đâu là công thức tính diện tích hình tròn tâm O, bán kính r.
A. S = r × r × 3,14
B. S = r × 3,14
C. S = r × 2 × 3,14
D. S = r + r + 3,14
Câu 11: Đổi 2,5 ha ra m² ta được:
A. 250 m²
B. 2500 m²
C. 25 000 m²
D. 250 000 m²
Câu 12: Một hình thang vẽ trên bản đồ tỉ lệ 1:500 có đáy lớn 6 cm, đáy bé 4 cm,
chiều cao 3 cm. Diện tích thực tế của hình thang đó là bao nhiêu mét vuông?
A. 15 m²
B. 375 m²
C. 75 m²
D. 37 500 m²
Câu 13: So sánh: 3 m³ 15 dm³ và 3,15 m³
A. 3 m³ 15 dm³ > 3,15 m³
B. 3 m³ 15 dm³ < 3,15 m³
C. 3 m³ 15 dm³ = 3,15 m³
D. Không so sánh được
Tuần 33
Câu 14: Một nền nhà hình chữ nhật có chiều dài 8 m, chiều rộng 5 m. Người ta
dùng gạch hình vuông cạnh 20 cm để lát kín nền nền. Số viên gạch cần lát là:
A. 40 viên gạch
B. 400 viên gạch
C. 100 viên gạch
D. 1 000 viên gạch
Câu 15: Một hình hộp chữ nhật có thể tích 60 dm³. Biết chiều dài 5 dm, chiều rộng 4
dm. Chiều cao của hình hộp đó là:
A. 3 dm
B. 12 dm
C. 15 dm
D. 20 dm
Câu 16: Một bể nước hình lập phương có cạnh 1,2 m. Thể tích của bể nước đó là:
A. 1,44 m³
B. 14,4 m³
C. 17,28 m³
D. 1,728 m³
Câu 17: Hình bên được xếp bởi các hình lập phương nhỏ cạnh 1
cm. Thể tích của hình bên là:
A. 14 cm³
B. 9 cm³
C. 6 cm³
D. 27 cm³
Câu 18: Đổi 450 lít ra đơn vị mét khối (m³):
A. 45 m³
B. 4,5 m³
C. 0,45 m³
D. 0,045 m³
Câu 19: Một mảnh đất hình chữ nhật có diện tích 0,2 ha, chiều rộng là 40 m. Chiều
dài mảnh đất đó là:
A. 5 m
B. 50 m
C. 500 m
D. 80 m
Câu 20: Sắp xếp các số đo diện tích sau theo thứ tự từ bé đến lớn: 5 ha; 5500 m²; 0,5
km²; 55 000 m²
A. 5500 m²; 5 ha; 0,5 km²; 55 000 m²
B. 5500 m²; 5 ha; 55 000 m²; 0,5 km²
C. 5 ha; 5500 m²; 0,5 km²; 55 000 m²
D. 5 ha; 5500 m²; 55 000 m²; 0,5 km²
Câu 21: Một nền nhà hình chữ nhật dài 9 m, rộng 6 m. Người ta muốn lát nền bằng
gạch hình vuông cạnh 30 cm. Hỏi cần bao nhiêu viên gạch để lát kín nền nhà đó (coi
mạch vữa không đáng kể)?
A. 180 viên
B. 600 viên
C. 540 viên
D. 60 viên
Câu 22: Một phòng học dạng hình hộp chữ nhật có chiều dài 8 m, chiều rộng 6 m,
chiều cao 3,5 m. Tổng thể tích đồ đạc trong phòng (bàn, ghế, tủ,...) chiếm 4,8 m³.
Thể tích khoảng trống còn lại trong phòng là:
A. 168 m³
B. 163,2 m³
C. 48 m³
D. 172,8 m³
3
Câu 23: Một mảnh đất hình thang có đáy lớn 40 m, đáy bé bằng 4 đáy lớn, chiều cao
kém đáy bé 5 m. Diện tích mảnh đất đó là:
A. 875 m²
B. 700 m²
C. 1750 m²
D. 1000 m²
Câu 24: Một bể cá hình hộp chữ nhật có kích thước trong lòng bể: dài 1,2 m, rộng
3
0,6 m, cao 0,8 m. Hiện mực nước trong bể cao bằng 4 chiều cao của bể. Hỏi trong bể
đang chứa bao nhiêu lít nước?
A. 576 lít
B. 432 lít
C. 768 lít
D. 720 lít
Câu 25: Người ta đào một cái ao hình hộp chữ nhật có chiều dài 15m, chiều rộng
10m, sâu 1,8m. Đất đào lên được chở đi bằng xe tải, mỗi chuyến xe chở được 4,5 m³
đất. Hỏi cần bao nhiêu chuyến xe để chở hết số đất đó?
Tuần 33
A. 50 chuyến
B. 55 chuyến
C. 60 chuyến
D. 65 chuyến
Câu 26: Một sân chơi hình chữ nhật có chu vi 140 m, chiều dài hơn chiều rộng 10 m.
Người ta lát sân bằng các viên gạch hình vuông cạnh 50 cm. Nếu giá mỗi viên gạch
là 15 000 đồng thì tổng chi phí mua gạch là bao nhiêu (bỏ qua hao hụt)?
A. 72 000 000 đồng
B. 18 000 000 đồng
C. 84 000 000 đồng
D. 48 000 000 đồng
Câu 27: Một khối kim loại hình lập phương cạnh 0,5 m. Biết 1 dm³ kim loại đó nặng
7,8 kg. Hỏi khối kim loại đó nặng bao nhiêu ki-lô-gam?
A. 975 kg
B. 3,9 kg
C. 125 kg
D. 97,5 kg
Câu 28: Diện tích một hình chữ nhật sẽ thay đổi thế nào nếu chiều dài tăng gấp đôi
và chiều rộng giảm đi một nửa?
A. Tăng gấp đôi
B. Giảm đi một nửa
C. Không thay đổi
D. Tăng gấp 4 lần
Câu 29: So sánh diện tích hình vuông cạnh 8 cm và diện tích hình chữ nhật có chu
vi 32 cm và chiều dài 10 cm.
A. Diện tích hình vuông lớn hơn.
B. Diện tích hình chữ nhật lớn hơn.
C. Diện tích hai hình bằng nhau.
D. Không so sánh được.
II. PHẦN TỰ LUẬN
Câu 1. Trên bản đồ tỉ lệ 1:1000, một thửa ruộng hình thang có độ dài đáy lớn đo được là
6 cm, đáy bé là 4 cm, chiều cao là 3,5 cm. Tính diện tích thực tế của thửa ruộng đó bằng
mét vuông.
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
Câu 2. Một căn phòng hình chữ nhật có chiều dài 10 m và chiều rộng 6 m. Người ta
dùng các viên gạch men hình vuông cạnh 50 cm để lát nền căn phòng đó. Hỏi cần chuẩn
bị bao nhiêu thùng gạch, biết rằng mỗi thùng chứa 8 viên gạch men (coi diện tích mạch
vữa không đáng kể).
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
Tuần 33
Câu 3. Một hình chữ nhật có chu vi bằng chu vi hình vuông cạnh 30 m, chiều rộng bằng
5
chiều dài. Tính diện tích hình chữ nhật.
7
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
Câu 4. Một mặt bàn hình tròn có đường kính 1,2 m. Tính chu vi và diện tích của mặt bàn
đó.
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
3
Câu 5. Một thửa ruộng hình thang có đáy lớn 180 m, đáy bé bằng 5 đáy lớn, chiều cao
bằng trung bình cộng hai đáy. Bác Mai trồng lúa trên thửa ruộng đó, cứ 100 m² thu được
65 kg thóc. Hỏi bác Mai thu hoạch được bao nhiêu ki-lô-gam thóc trên thửa ruộng đó?
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
Câu 6. Tính diện tích xung quanh và diện tích toàn phần của một viên gạch dạng hình
hộp chữ nhật có chiều dài 22 cm, chiều rộng 10 cm, chiều cao 5,5 cm.
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
Tuần 33
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
Câu 7. Người ta làm một cái hộp bằng tôn (không nắp) dạng hình lập phương có cạnh 11
cm. Tính diện tích tôn cần dùng để làm hộp (không tính mép hàn).
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
Câu 8. Cho một hình lập phương và một hình hộp chữ nhật có kích thước như hình vẽ.
a. Tính diện tích xung quanh của mỗi hình.
b. Diện tích toàn phần của hình nào lớn hơn và lớn hơn bao nhiêu xăng-ti-mét vuông?
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
Câu 9. Một căn phòng hình chữ nhật có chiều dài 8 m, chiều rộng 3,8 m, chiều cao 4 m.
Người ta muốn quét vôi các bức tường xung quanh và trần của căn phòng đó. Tính diện
tích cần quét vôi biết diện tích các cửa là 8 m² (chỉ quét bên trong phòng).
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
Tuần 33
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
Câu 10. Thủy dán giấy màu vào các mặt của một hộp quà hình lập phương cạnh 2 dm.
Hỏi diện tích giấy đã dán là bao nhiêu đề-xi-mét vuông?
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
Tuần 33
ĐÁP ÁN
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Để tính diện tích thực tế của một mảnh đất dựa trên bản đồ, ngoài kích
thước đo trên bản đồ, ta cần biết thông tin gì?
A. Chu vi mảnh đất trên bản đồ
B. Tỉ lệ của bản đồ
C. Hướng của mảnh đất
D. Số thửa đất liền kề
Câu 2: Đơn vị nào thường được dùng để đo diện tích ruộng đất lớn?
A. cm²
B. dm²
C. m²
D. ha (héc-ta)
Câu 3: Muốn tính số viên gạch cần để lát nền (khi đã biết diện tích nền và diện tích
mỗi viên gạch), ta làm sao?
A. Lấy diện tích nền chia cho diện tích viên gạch (cùng đơn vị đo).
B. Lấy diện tích nền nhân với diện tích viên gạch (cùng đơn vị đo).
C. Lấy diện tích nền trừ đi diện tích viên gạch (cùng đơn vị đo).
D. Lấy diện tích nền cộng với diện tích viên gạch (cùng đơn vị đo).
Câu 4: Để tính thể tích khoảng trống trong một căn phòng, ta làm sao?
A. Lấy thể tích căn phòng cộng thêm thể tích đồ đạc trong phòng.
B. Lấy thể tích căn phòng trừ đi thể tích đồ đạc chiếm chỗ trong phòng.
C. Lấy thể tích căn phòng nhân với thể tích đồ đạc trong phòng.
D. Lấy thể tích căn phòng chia cho thể tích đồ đạc trong phòng
Câu 5: 1 héc-ta (ha) bằng bao nhiêu mét vuông (m²)?
A. 100 m²
B. 1 000 m²
C. 10 000 m²
D. 100 000 m²
Tuần 33
Câu 6: Nếu tỉ lệ bản đồ là 1:1000, thì độ dài 1 cm trên bản đồ ứng với độ dài thực tế
là bao nhiêu?
A. 1000 cm
B. 100 cm
C. 10 m
D. Cả A và C đều đúng
Câu 7: Đơn vị "lít" thường dùng để đo đại lượng nào?
A. Diện tích
B. Chu vi
C. Khối lượng
D. Thể tích (dung tích)
Câu 8: 1 m³ bằng bao nhiêu lít?
A. 1 lít
B. 10 lít
C. 100 lít
D. 1000 lít
Câu 9: Khi xếp các hình lập phương nhỏ cạnh 1 cm để tạo thành hình lớn hơn, thể
tích của hình lớn được tính bằng đơn vị nào?
A. cm
B. cm²
C. cm³
D. Tất cả các câu trên đều đúng.
Câu 10: Đâu là công thức tính diện tích hình tròn tâm O, bán kính r.
A. S = r × r × 3,14
B. S = r × 3,14
C. S = r × 2 × 3,14
D. S = r + r + 3,14
Câu 11: Đổi 2,5 ha ra m² ta được:
A. 250 m²
B. 2500 m²
Tuần 33
C. 25 000 m²
D. 250 000 m²
Câu 12: Một hình thang vẽ trên bản đồ tỉ lệ 1:500 có đáy lớn 6 cm, đáy bé 4 cm,
chiều cao 3 cm. Diện tích thực tế của hình thang đó là bao nhiêu mét vuông?
A. 15 m²
B. 375 m²
C. 75 m²
D. 37 500 m²
Câu 13: So sánh: 3 m³ 15 dm³ và 3,15 m³
A. 3 m³ 15 dm³ > 3,15 m³
B. 3 m³ 15 dm³ < 3,15 m³
C. 3 m³ 15 dm³ = 3,15 m³
D. Không so sánh được
Câu 14: Một nền nhà hình chữ nhật có chiều dài 8 m, chiều rộng 5 m. Người ta
dùng gạch hình vuông cạnh 20 cm để lát kín nền nền. Số viên gạch cần lát là:
A. 40 viên gạch
B. 400 viên gạch
C. 100 viên gạch
D. 1 000 viên gạch
Câu 15: Một hình hộp chữ nhật có thể tích 60 dm³. Biết chiều dài 5 dm, chiều rộng 4
dm. Chiều cao của hình hộp đó là:
A. 3 dm
B. 12 dm
C. 15 dm
D. 20 dm
Câu 16: Một bể nước hình lập phương có cạnh 1,2 m. Thể tích của bể nước đó là:
A. 1,44 m³
B. 14,4 m³
C. 17,28 m³
D. 1,728 m³
Tuần 33
Câu 17: Hình bên được xếp bởi các hình lập phương nhỏ cạnh 1 cm. Thể tích của
hình bên là:
A. 14 cm³
B. 9 cm³
C. 6 cm³
D. 27 cm³
Câu 18: Đổi 450 lít ra đơn vị mét khối (m³):
A. 45 m³
B. 4,5 m³
C. 0,45 m³
D. 0,045 m³
Câu 19: Một mảnh đất hình chữ nhật có diện tích 0,2 ha, chiều rộng là 40 m. Chiều
dài mảnh đất đó là:
A. 5 m
B. 50 m
C. 500 m
D. 80 m
Câu 20: Sắp xếp các số đo diện tích sau theo thứ tự từ bé đến lớn: 5 ha; 5500 m²; 0,5
km²; 55 000 m²
A. 5500 m²; 5 ha; 0,5 km²; 55 000 m²
B. 5500 m²; 5 ha; 55 000 m²; 0,5 km²
C. 5 ha; 5500 m²; 0,5 km²; 55 000 m²
D. 5 ha; 5500 m²; 55 000 m²; 0,5 km²
Tuần 33
Câu 21: Một nền nhà hình chữ nhật dài 9 m, rộng 6 m. Người ta muốn lát nền bằng
gạch hình vuông cạnh 30 cm. Hỏi cần bao nhiêu viên gạch để lát kín nền nhà đó (coi
mạch vữa không đáng kể)?
A. 180 viên
B. 600 viên
C. 540 viên
D. 60 viên
Câu 22: Một phòng học dạng hình hộp chữ nhật có chiều dài 8 m, chiều rộng 6 m,
chiều cao 3,5 m. Tổng thể tích đồ đạc trong phòng (bàn, ghế, tủ,...) chiếm 4,8 m³.
Thể tích khoảng trống còn lại trong phòng là:
A. 168 m³
B. 163,2 m³
C. 48 m³
D. 172,8 m³
3
Câu 23: Một mảnh đất hình thang có đáy lớn 40 m, đáy bé bằng 4 đáy lớn, chiều cao
kém đáy bé 5 m. Diện tích mảnh đất đó là:
A. 875 m²
B. 700 m²
C. 1750 m²
D. 1000 m²
Câu 24: Một bể cá hình hộp chữ nhật có kích thước trong lòng bể: dài 1,2 m, rộng
3
0,6 m, cao 0,8 m. Hiện mực nước trong bể cao bằng 4 chiều cao của bể. Hỏi trong bể
đang chứa bao nhiêu lít nước?
A. 576 lít
B. 432 lít
C. 768 lít
D. 720 lít
Câu 25: Người ta đào một cái ao hình hộp chữ nhật có chiều dài 15m, chiều rộng
10m, sâu 1,8m. Đất đào lên được chở đi bằng xe tải, mỗi chuyến xe chở được 4,5 m³
đất. Hỏi cần bao nhiêu chuyến xe để chở hết số đất đó?
A. 50 chuyến
Tuần 33
B. 55 chuyến
C. 60 chuyến
D. 65 chuyến
Câu 26: Một sân chơi hình chữ nhật có chu vi 140 m, chiều dài hơn chiều rộng 10 m.
Người ta lát sân bằng các viên gạch hình vuông cạnh 50 cm. Nếu giá mỗi viên gạch
là 15 000 đồng thì tổng chi phí mua gạch là bao nhiêu (bỏ qua hao hụt)?
A. 72 000 000 đồng
B. 18 000 000 đồng
C. 84 000 000 đồng
D. 48 000 000 đồng
Câu 27: Một khối kim loại hình lập phương cạnh 0,5 m. Biết 1 dm³ kim loại đó nặng
7,8 kg. Hỏi khối kim loại đó nặng bao nhiêu ki-lô-gam?
A. 975 kg
B. 3,9 kg
C. 125 kg
D. 97,5 kg
Câu 28: Diện tích một hình chữ nhật sẽ thay đổi thế nào nếu chiều dài tăng gấp đôi
và chiều rộng giảm đi một nửa?
A. Tăng gấp đôi
B. Giảm đi một nửa
C. Không thay đổi
D. Tăng gấp 4 lần
Câu 29: So sánh diện tích hình vuông cạnh 8 cm và diện tích hình chữ nhật có chu
vi 32 cm và chiều dài 10 cm.
A. Diện tích hình vuông lớn hơn.
B. Diện tích hình chữ nhật lớn hơn.
C. Diện tích hai hình bằng nhau.
D. Không so sánh được.
II. PHẦN TỰ LUẬN
Câu 1.
Bài giải
Tuần 33
Độ dài thực tế của đáy lớn là:
6 cm × 1000 = 6000 (cm)
Độ dài thực tế của đáy bé là:
4 cm × 1000 = 4000 (cm)
Độ dài thực tế của chiều cao là:
3,5 cm × 1000 = 3500 (cm)
Đổi: 6000 cm = 60 m
4000 cm = 40 m
3500 cm = 35 m
Diện tích thực tế của thửa ruộng hình thang:
(60 + 40) × 35 : 2 = 1750 (m²)
Đáp số: 1750 m²
Câu 2.
Bài giải
Diện tích nền căn phòng là:
10 × 6 = 60 (m²)
Đổi: 60 m² = 600 000 cm²
Diện tích một viên gạch men là:
50 × 50 = 2500 (cm²)
Số viên gạch cần dùng để lát kín nền là:
600 000 : 2500 = 240 (viên)
Số thùng gạch cần chuẩn bị là:
240 : 8 = 30 (thùng)
Đáp số: 30 thùng gạch
Câu 3.
Bài giải
Chu vi hình vuông cũng chính là chu vi hình chữ nhật là:
30 m × 4 = 120 (m)
Nửa chu vi hình chữ nhật là:
Tuần 33
120 : 2 = 60 (m)
Tổng số phần bằng nhau là:
5 + 7 = 12 (phần)
Giá trị một phần là:
60 : 12 = 5 (m)
Chiều dài hình chữ nhật là:
5 × 7 = 35 (m)
Chiều rộng hình chữ nhật là:
5 × 5 = 25 (m)
Diện tích hình chữ nhật là:
35 × 25 = 875 (m²)
Đáp số: 875 m²
Câu 4.
Bài giải
Bán kính mặt bàn là:
1,2 : 2 = 0,6 (m)
Chu vi của mặt bàn là:
1,2 × 3,14 = 3,768 (m)
Diện tích mặt bàn là:
0,6 × 0,6× 3,14 = 1,1304 (m²)
Đáp số: Chu vi mặt bàn: 3,768 m
Diện tích mặt bàn: 1,1304 m²
Câu 5
Bài giải
Độ dài đáy bé của thửa ruộng là:
3
180 × 5 = 108 (m)
Chiều cao thửa ruộng:
(180 + 108) : 2 = 144 (m)
Diện tích thửa ruộng hình thang:
Tuần 33
(180 + 108) × 144 : 2 = 20 736 (m²)
Tổng số thóc thu hoạch được:
20 736 : 100 × 65 = 13 478,4 (kg)
Đáp số: 13 478,4 kg
Câu 6
Bài giải
Diện tích xung quanh viên gạch:
(22 + 10) × 2 × 5,5 = 352 (cm²)
Diện tích mặt đáy của viên gạch:
22 × 10 = 220 (cm²)
Diện tích toàn phần của viên gạch:
352 + 220 × 2 = 792 (cm²)
Đáp số: Diện tích xung quanh: 352 cm²
Diện tích toàn phần: 792 cm²
Câu 7.
Bài giải
Diện tích tôn cần dùng để làm hộp:
11 × 11 × 5 = 605 (cm²)
Đáp số: 605 cm²
Câu 8.
Bài giải
a. Diện tích xung quanh hình lập phương:
7 × 7 × 4 = 196 (cm2)
Diện tích xung quanh hình hộp chữ nhật:
(10 + 4,2)×2× 8,5 = 241,4 (cm2)
b. Diện tích toàn phần hình lập phương:
7 × 7 × 6 = 294 (cm2)
Diện tích toàn phần hình hộp chữ nhật:
241,4 + (10 × 4,2) × 2 = 325,4 (cm2)
Tuần 33
Vậy diện tích toàn phần của hình hộp chữ nhật lớn hơn và lớn hơn:
325,4 – 294 =31,4 (cm2)
Đáp số: a. 196 cm2 ; 241,4 cm2
b. diện tích toàn phần của hình hộp chữ nhật lớn hơn diện tích toàn phần hình lập
phương 31,4 cm2
Câu 9.
Bài giải
Diện tích xung quanh của căn phòng:
(8 + 3,8) × 2 × 4 = 94,4 (m²)
Diện tích trần nhà:
8 × 3,8 = 30,4 (m²)
Diện tích cần quét vôi thực tế:
94,4 + 30,4 – 8 = 116,8 (m²)
Đáp số: 116,8 m²
Câu 10.
Bài giải
Diện tích giấy đã dán là:
2 × 2 × 6 = 24 ( dm²)
Đáp số: 24 dm²
 








Các ý kiến mới nhất