Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

tuần 34 - TOÁN TIẾT 2

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lai Thi Sen
Ngày gửi: 21h:06' 09-02-2026
Dung lượng: 78.0 KB
Số lượt tải: 7
Số lượt thích: 0 người
Tuần 34

Luyện tập Toán

Bài 99. ÔN TẬP SỐ ĐO THỜI GIAN, VẬN TỐC, QUÃNG ĐƯỜNG, THỜI GIAN
(tiếp theo)
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
 Vận dụng các kiến thức, kĩ năng về số đo thời gian; các bài toán về chuyển động đều
để giải quyết vấn đề đơn giản của cuộc sống thực tế.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
 Phiếu bài tập.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
A. KHỞI ĐỘNG: (5 phút)
 Mục tiêu: Tạo cảm xúc vui tươi, kết nối với chủ đề bài học.
- GV ổn định tổ chức.
- HS lắng nghe.
- GV giới thiệu nội dung rèn luyện.
B. CÁC HOẠT ĐỘNG RÈN LUYỆN
Hoạt động 1: Giao việc (5 phút)
-Giáo viên giới thiệu các bài tập trên phiếu. - HS lắng nghe.
- Phát phiếu luyện tập cho các nhóm.
Hoạt động 2: Thực hành ôn luyện (20
ĐÁP ÁN
phút)
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Công thức tính quãng đường khi biết
Câu 1: Công thức tính quãng đường khi vận tốc (v) và thời gian (t) là:
biết vận tốc (v) và thời gian (t) là:
A. s = v : t
A. s = v : t
B. s = t : v
B. s = t : v
C. s = v × t
C. s = v × t
D. s = v + t
D. s = v + t
Câu 2: Muốn tính thời gian khi biết quãng
Câu 2: Muốn tính thời gian khi biết
đường (s) và vận tốc (v), ta làm:
quãng đường (s) và vận tốc (v), ta làm:
A. t = s × v
A. t = s × v
B. t = s : v
B. t = s : v
C. t = v : s
C. t = v : s
D. t = s - v
D. t = s - v
Câu 3: Đơn vị nào sau đây là đơn vị đo vận
Câu 3: Đơn vị nào sau đây là đơn vị đo
tốc?
vận tốc?
A. km
A. km
B. giờ
B. giờ
C. m/giây
C. m/giây
D. phút
D. phút
Câu 4: 2 giờ 30 phút bằng bao nhiêu giờ?
Câu 4: 2 giờ 30 phút bằng bao nhiêu giờ? A. 2,3 giờ
A. 2,3 giờ
B. 2,5 giờ

Tuần 34
B. 2,5 giờ
C. 23 giờ
D. 2,05 giờ
Câu 5: Một người đi xe đạp 15 km trong
1 giờ. Vận tốc của người đó là:
A. 15 km
B. 1 giờ
C. 15 km/giờ
D. 1 km/giờ
Câu 6: 0,25 giờ bằng bao nhiêu phút?
A. 10 phút
B. 15 phút
C. 20 phút
D. 25 phút
Câu 7: Hình vuông có cạnh 5m thì chu vi
là:
A. 10 m
B. 20 m
C. 25 m
D. 5 m
Câu 8: Hình tròn có đường kính 10cm thì
chu vi là:
A. 15,7 cm
B. 31,4 cm
C. 62,8 cm
D. 78,5 cm
Câu 9: Nếu một xe ô tô đi với vận tốc 60
km/giờ trong 2 giờ thì quãng đường đi
được là:
A. 30 km
B. 62 km
C. 120 km
D. 60 km
Câu 10: Thời gian từ 8 giờ 15 phút đến 9
giờ 00 phút là:
A. 30 phút
B. 45 phút
C. 1 giờ
D. 15 phút
Câu 11: Một xe máy đi quãng đường 90
km với vận tốc 45 km/giờ. Thời gian xe
máy đi hết quãng đường đó là:
A. 1 giờ
B. 2 giờ
C. 2,5 giờ

C. 23 giờ
D. 2,05 giờ
Câu 5: Một người đi xe đạp 15 km trong 1
giờ. Vận tốc của người đó là:
A. 15 km
B. 1 giờ
C. 15 km/giờ
D. 1 km/giờ
Câu 6: 0,25 giờ bằng bao nhiêu phút?
A. 10 phút
B. 15 phút
C. 20 phút
D. 25 phút
Câu 7: Hình vuông có cạnh 5m thì chu vi là:
A. 10 m
B. 20 m
C. 25 m
D. 5 m
Câu 8: Hình tròn có đường kính 10cm thì
chu vi là:
A. 15,7 cm
B. 31,4 cm
C. 62,8 cm
D. 78,5 cm
Câu 9: Nếu một xe ô tô đi với vận tốc 60
km/giờ trong 2 giờ thì quãng đường đi được
là:
A. 30 km
B. 62 km
C. 120 km
D. 60 km
Câu 10: Thời gian từ 8 giờ 15 phút đến 9 giờ
00 phút là:
A. 30 phút
B. 45 phút
C. 1 giờ
D. 15 phút
Câu 11: Một xe máy đi quãng đường 90 km
với vận tốc 45 km/giờ. Thời gian xe máy đi
hết quãng đường đó là:
A. 1 giờ
B. 2 giờ
C. 2,5 giờ
D. 3 giờ
Câu 12: Một người chạy quãng đường 400

Tuần 34
D. 3 giờ
Câu 12: Một người chạy quãng đường
400 m hết 50 giây. Vận tốc của người đó
là:
A. 4 m/giây
B. 8 m/giây
C. 10 m/giây
D. 20 m/giây
Câu 13: Một ô tô đi từ A lúc 7 giờ sáng và
đến B lúc 10 giờ 30 phút sáng. Vận tốc
của ô tô là 40 km/giờ. Quãng đường AB
dài là:
A. 120 km
B. 140 km
C. 160 km
D. 100 km
Câu 14: Một hình vuông có chu vi 24m.
Cạnh của hình vuông đó là:
A. 4 m
B. 6 m
C. 8 m
D. 12 m
Câu 15: Một vận động viên bơi 5 vòng
hồ, mỗi vòng dài 50 m. Tổng quãng
đường vận động viên đó bơi là:
A. 50 m
B. 100 m
C. 250 m
D. 500 m
Câu 16: Xe ô tô đi vào hầm lúc 10 giờ 10
phút. Thời gian đi trong hầm là 5 phút.
Xe ra khỏi hầm lúc:
A. 10 giờ 5 phút
B. 10 giờ 20 phút
C. 10 giờ 05 phút
D. 10 giờ 15 phút
Câu 17: Một xe đạp đi với vận tốc 12
km/giờ. Quãng đường xe đó đi được
trong 45 phút là:
A. 9 km
B. 12 km
C. 16 km
D. 540 km
Câu 18: Nếu một ô tô phải đi quãng
đường 150km. Với vận tốc 75km/giờ thì ô

m hết 50 giây. Vận tốc của người đó là:
A. 4 m/giây
B. 8 m/giây
C. 10 m/giây
D. 20 m/giây
Câu 13: Một ô tô đi từ A lúc 7 giờ sáng và
đến B lúc 10 giờ 30 phút sáng. Vận tốc của ô
tô là 40 km/giờ. Quãng đường AB dài là:
A. 120 km
B. 140 km
C. 160 km
D. 100 km
Câu 14: Một hình vuông có chu vi 24m.
Cạnh của hình vuông đó là:
A. 4 m
B. 6 m
C. 8 m
D. 12 m
Câu 15: Một vận động viên bơi 5 vòng hồ,
mỗi vòng dài 50 m. Tổng quãng đường vận
động viên đó bơi là:
A. 50 m
B. 100 m
C. 250 m
D. 500 m
Câu 16: Xe ô tô đi vào hầm lúc 10 giờ 10
phút. Thời gian đi trong hầm là 5 phút. Xe
ra khỏi hầm lúc:
A. 10 giờ 5 phút
B. 10 giờ 20 phút
C. 10 giờ 05 phút
D. 10 giờ 15 phút
Câu 17: Một xe đạp đi với vận tốc 12
km/giờ. Quãng đường xe đó đi được trong
45 phút là:
A. 9 km
B. 12 km
C. 16 km
D. 540 km
Câu 18: Nếu một ô tô phải đi quãng đường
150km. Với vận tốc 75km/giờ thì ô tô đó cần
thời gian là:
A. 1 giờ
B. 1,5 giờ
C. 2 giờ

Tuần 34
tô đó cần thời gian là:
A. 1 giờ
B. 1,5 giờ
C. 2 giờ
D. 2,5 giờ
Câu 19: Vận tốc cho phép là 60 km/giờ.
Một xe đi quãng đường 35 km hết 30
phút. Xe đó có vi phạm tốc độ không?
A. Có, vì vận tốc xe là 70 km/giờ
B. Không, vì vận tốc xe là 50 km/giờ
C. Có, vì vận tốc xe là 65 km/giờ
D. Không, vì vận tốc xe là 55 km/giờ
Câu 20: Hai bạn An và Bình cùng chạy.
An chạy 100m hết 20 giây. Bình chạy
100m hết 25 giây. Ai chạy nhanh hơn?
A. An
B. Bình
C. Tốc độ của hai bạn bằng nhau
D. Không xác định được
D. 100 giây
Câu 21: Một ô tô đi từ A đến B dài 180
km. Nửa quãng đường đầu ô tô đi với
vận tốc 60 km/giờ. Nửa quãng đường sau
ô tô đi với vận tốc 45 km/giờ. Tổng thời
gian ô tô đi hết quãng đường AB là:
A. 3 giờ
B. 3,5 giờ
C. 4 giờ
D. 4,5 giờ
Câu 22: Một đường hầm dài 1200 m. Một
đoàn tàu dài 150 m chạy qua hầm với
vận tốc 18 m/giây. Thời gian từ lúc đầu
tàu vào hầm đến lúc toa cuối cùng ra
khỏi hầm là:
A. 66,67 giây
B. 75 giây
C. 83,33 giây
D. 60 giây
Câu 23: Một vận động viên đua xe đạp 10
vòng quanh một sân vận động hình chữ
nhật có chiều dài 150m, chiều rộng 50m.
Tổng thời gian đua là 16 phút. Vận tốc
trung bình của vận động viên đó là bao
nhiêu?
A. 250 m/phút

D. 2,5 giờ
Câu 19: Vận tốc cho phép là 60 km/giờ. Một
xe đi quãng đường 35 km hết 30 phút. Xe đó
có vi phạm tốc độ không?
A. Có, vì vận tốc xe là 70 km/giờ
B. Không, vì vận tốc xe là 50 km/giờ
C. Có, vì vận tốc xe là 65 km/giờ
D. Không, vì vận tốc xe là 55 km/giờ
Câu 20: Hai bạn An và Bình cùng chạy. An
chạy 100m hết 20 giây. Bình chạy 100m hết
25 giây. Ai chạy nhanh hơn?
A. An
B. Bình
C. Tốc độ của hai bạn bằng nhau
D. Không xác định được
D. 100 giây
Câu 21: Một ô tô đi từ A đến B dài 180 km.
Nửa quãng đường đầu ô tô đi với vận tốc 60
km/giờ. Nửa quãng đường sau ô tô đi với
vận tốc 45 km/giờ. Tổng thời gian ô tô đi hết
quãng đường AB là:
A. 3 giờ
B. 3,5 giờ
C. 4 giờ
D. 4,5 giờ
Câu 22: Một đường hầm dài 1200 m. Một
đoàn tàu dài 150 m chạy qua hầm với vận
tốc 18 m/giây. Thời gian từ lúc đầu tàu vào
hầm đến lúc toa cuối cùng ra khỏi hầm là:
A. 66,67 giây
B. 75 giây
C. 83,33 giây
D. 60 giây
Câu 23: Một vận động viên đua xe đạp 10
vòng quanh một sân vận động hình chữ
nhật có chiều dài 150m, chiều rộng 50m.
Tổng thời gian đua là 16 phút. Vận tốc
trung bình của vận động viên đó là bao
nhiêu?
A. 250 m/phút
B. 250 km/giờ
C. 4000 m/phút
D. 4000 km/giờ
II. PHẦN TỰ LUẬN
Câu 1.

Tuần 34
B. 250 km/giờ
a) Chu vi công viên (quãng đường một vòng):
C. 4000 m/phút
(250 + 150) × 2 = 800 (m)
D. 4000 km/giờ
b) Tổng quãng đường người đó đã đi:
II. PHẦN TỰ LUẬN
800 × 5 = 4000 (m)
Câu 1. Một người đi bộ tập thể dục 5 vòng
c) Vận tốc trung bình của người đó:
quanh một công viên hình chữ nhật có chiều
4000 : 40 = 100 (m/phút)
dài 250m và chiều rộng 150m. Người đó
d) Nếu đi trong 32 phút, vận tốc trung bình
hoàn thành trong 40 phút.
phải là: 4000 : 32 = 125 (m/phút)
a) Tính quãng đường một vòng quanh công
Đáp số: a) 800 m; b) 4000 m; c) 100 m/phút;
viên.
d) 125 m/phút
b) Tính tổng quãng đường người đó đã đi.
Câu 2.
c) Tính vận tốc trung bình của người đó
a) Đổi: 5400 m = 5,4 km
theo đơn vị m/phút.
Thời gian xe tải đi trong hầm:
d) Nếu người đó muốn đi hết quãng đường
5,4 : 54 = 0,1 (giờ)
trên trong 32 phút thì vận tốc trung bình
Đổi: 0,1 giờ = 6 phút.
phải là bao nhiêu m/phút?
Xe tải ra khỏi hầm lúc:
Câu 2. Một đường hầm qua núi dài 5400 m.
8 giờ 58 phút + 6 phút = 9 giờ 4 phút
a) Một xe tải chạy trong đường hầm trên
b) Đổi: 4 phút 30 giây = 4,5 phút = 0,075 giờ
với vận tốc 54 km/giờ. Xe tải bắt đầu vào
Vận tốc của xe con:
đường hầm lúc 8 giờ 58 phút. Hỏi xe tải ra
5,4 : 0,075 = 72 (km/giờ)
khỏi đường hầm lúc mấy giờ mấy phút?
Vậy, xe con đã vi phạm tốc độ.
b) Vận tốc tối đa cho phép trong đường hầm
Đáp số: a) 9 giờ 4 phút;
là 60 km/giờ. Một xe con đi qua đường hầm
b) Xe con đã vi phạm tốc độ.
này mất 4 phút 30 giây. Hỏi xe con đó có vi
Câu 3.
phạm tốc độ cho phép không? Vì sao?
a) Quãng đường An phải chạy (chu vi hình
Câu 3. Hai bạn An và Bình cùng xuất phát
từ điểm X để chạy quanh một cái hồ. An
vuông):
chạy theo đường bao hình vuông có cạnh
120 × 4 = 480 (m)
120m. Bình chạy theo đường tròn có đường
b) Quãng đường Bình phải chạy (chu vi
kính bằng cạnh hình vuông đó. Cả hai bạn
hình tròn):
đều chạy với vận tốc 4 m/giây.
120 × 3,14 = 376,8 (m)
c) Thời gian An chạy:
480 : 4 = 120 (giây)
Thời gian Bình chạy:
376,8 : 4 = 94,2 (giây)
Vì 94,2 giây < 120 giây, nên Bình sẽ về lại
điểm X trước.

Tuần 34

Đáp số: a) 480 m; b) 376,8 m; c) Bình về
trước.
Câu 4.
a) Thời gian Mai đi từ nhà đến trường:
15 : 12 = 1,25 (giờ)
Đổi: 1,25 giờ = 1 giờ 15 phút
Mai đến trường lúc:
6 giờ 30 phút + 1 giờ 15 phút = 7 giờ 45 phút

a) Tính quãng đường An phải chạy để hoàn
b) Bố Mai đến cơ quan sớm hơn Mai đến
thành một vòng.
b) Tính quãng đường Bình phải chạy để trường 45 phút, tức là thời gian bố Mai đi ít
hoàn thành một vòng.
hơn thời gian Mai đi là 45 phút.
c) Hỏi ai sẽ về lại điểm X trước? Vì sao?
Đổi: 45 phút = 0,75 giờ
Câu 4. Quãng đường từ nhà Mai đến trường
Thời gian bố Mai đi từ nhà đến cơ quan:
dài 15 km. Lúc 6 giờ 30 phút, Mai đi xe đạp
1,25 giờ - 0,75 giờ = 0,5 giờ
từ nhà đến trường với vận tốc 12 km/giờ.
Cùng lúc đó, bố Mai đi xe máy từ nhà đến
Đổi: 0,5 giờ = 30 phút
cơ quan (cùng đường với Mai đến trường và
c) Vận tốc của bố Mai:
cơ quan xa hơn trường). Bố Mai đến cơ
30 : 0,5 = 60 (km/giờ)
quan sớm hơn Mai đến trường 45 phút.
a) Hỏi Mai đến trường lúc mấy giờ?
Đáp số: a) 7 giờ 45 phút; b) 30 phút; c) 60
b) Tính thời gian bố Mai đi từ nhà đến cơ
km/giờ
quan.
c) Biết quãng đường từ nhà Mai đến cơ
quan của bố là 30 km. Tính vận tốc của bố
Mai.
Hoạt động 3: Sửa bài (10 phút):
- HS lên bảng sửa bài, em khác nhận xét.
- GV gọi HS lên bảng sửa bài.
- GV nhận xét.
Hoạt động nối tiếp
- GV nhận xét tiết học, dặn dò.
IV. ĐIỀU CHỈNH SAU TIẾT DẠY:
.......................................................................................................................................

Tuần 34

PHIẾU BÀI TẬP
Họ và tên:……………………………………
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Công thức tính quãng đường khi biết vận tốc (v) và thời gian (t) là:
A. s = v : t
B. s = t : v
C. s = v × t
D. s = v + t
Câu 2: Muốn tính thời gian khi biết quãng đường (s) và vận tốc (v), ta làm:
A. t = s × v
B. t = s : v
C. t = v : s
D. t = s - v
Câu 3: Đơn vị nào sau đây là đơn vị đo vận tốc?
A. km
B. giờ
C. m/giây
D. phút
Câu 4: 2 giờ 30 phút bằng bao nhiêu giờ?
A. 2,3 giờ
B. 2,5 giờ
C. 23 giờ
D. 2,05 giờ
Câu 5: Một người đi xe đạp 15 km trong 1 giờ. Vận tốc của người đó là:
A. 15 km
B. 1 giờ
C. 15 km/giờ
D. 1 km/giờ
Câu 6: 0,25 giờ bằng bao nhiêu phút?
A. 10 phút
B. 15 phút
C. 20 phút
D. 25 phút
Câu 7: Hình vuông có cạnh 5m thì chu vi là:
A. 10 m
B. 20 m
C. 25 m
D. 5 m
Câu 8: Hình tròn có đường kính 10cm thì chu vi là:
A. 15,7 cm
B. 31,4 cm
C. 62,8 cm
D. 78,5 cm
Câu 9: Nếu một xe ô tô đi với vận tốc 60 km/giờ trong 2 giờ thì quãng đường đi
được là:
A. 30 km
B. 62 km
C. 120 km
D. 60 km
Câu 10: Thời gian từ 8 giờ 15 phút đến 9 giờ 00 phút là:
A. 30 phút
B. 45 phút
C. 1 giờ
D. 15 phút
Câu 11: Một xe máy đi quãng đường 90 km với vận tốc 45 km/giờ. Thời gian xe máy
đi hết quãng đường đó là:
A. 1 giờ
B. 2 giờ
C. 2,5 giờ
D. 3 giờ
Câu 12: Một người chạy quãng đường 400 m hết 50 giây. Vận tốc của người đó là:
A. 4 m/giây
B. 8 m/giây
C. 10 m/giây
D. 20 m/giây
Câu 13: Một ô tô đi từ A lúc 7 giờ sáng và đến B lúc 10 giờ 30 phút sáng. Vận tốc
của ô tô là 40 km/giờ. Quãng đường AB dài là:
A. 120 km
B. 140 km
C. 160 km
D. 100 km

Tuần 34
Câu 14: Một hình vuông có chu vi 24m. Cạnh của hình vuông đó là:
A. 4 m
B. 6 m
C. 8
D. 12 m
Câu 15: Một vận động viên bơi 5 vòng hồ, mỗi vòng dài 50 m. Tổng quãng đường
vận động viên đó bơi là:
A. 50 m
B. 100 m
C. 250 m
D. 500 m
Câu 16: Xe ô tô đi vào hầm lúc 10 giờ 10 phút. Thời gian đi trong hầm là 5 phút. Xe
ra khỏi hầm lúc:
A. 10 giờ 5 phút
B. 10 giờ 20 phút
C. 10 giờ 05 phút
D. 10 giờ 15 phút
Câu 17: Một xe đạp đi với vận tốc 12 km/giờ. Quãng đường xe đó đi được trong 45
phút là:
A. 9 km
B. 12 km
C. 16 km
D. 540 km
Câu 18: Nếu một ô tô phải đi quãng đường 150km. Với vận tốc 75km/giờ thì ô tô đó
cần thời gian là:
A. 1 giờ
B. 1,5 giờ
C. 2 giờ
D. 2,5 giờ
Câu 19: Vận tốc cho phép là 60 km/giờ. Một xe đi quãng đường 35 km hết 30 phút.
Xe đó có vi phạm tốc độ không?
A. Có, vì vận tốc xe là 70 km/giờ
B. Không, vì vận tốc xe là 50 km/giờ
C. Có, vì vận tốc xe là 65 km/giờ
D. Không, vì vận tốc xe là 55 km/giờ
Câu 20: Hai bạn An và Bình cùng chạy. An chạy 100m hết 20 giây. Bình chạy 100m
hết 25 giây. Ai chạy nhanh hơn?
A. An
B. Bình
C. Tốc độ của hai bạn bằng nhau
D. Không xác định được
Câu 21: Một ô tô đi từ A đến B dài 180 km. Nửa quãng đường đầu ô tô đi với vận
tốc 60 km/giờ. Nửa quãng đường sau ô tô đi với vận tốc 45 km/giờ. Tổng thời gian ô
tô đi hết quãng đường AB là:
A. 3 giờ
B. 3,5 giờ
C. 4 giờ
D. 4,5 giờ
Câu 22: Một đường hầm dài 1200 m. Một đoàn tàu dài 150 m chạy qua hầm với vận
tốc 18 m/giây. Thời gian từ lúc đầu tàu vào hầm đến lúc toa cuối cùng ra khỏi hầm
là:
A. 66,67 giây
B. 75 giây
C. 83,33 giây
D. 60 giây
Câu 23: Một vận động viên đua xe đạp 10 vòng quanh một sân vận động hình chữ
nhật có chiều dài 150m, chiều rộng 50m. Tổng thời gian đua là 16 phút. Vận tốc
trung bình của vận động viên đó là bao nhiêu?
A. 250 m/phút
B. 250 km/giờ
C. 4000 m/phút
D. 4000 km/giờ
II. PHẦN TỰ LUẬN

Tuần 34
Câu 1. Một người đi bộ tập thể dục 5 vòng quanh một công viên hình chữ nhật có chiều
dài 250m và chiều rộng 150m. Người đó hoàn thành trong 40 phút.
a) Tính quãng đường một vòng quanh công viên.
b) Tính tổng quãng đường người đó đã đi.
c) Tính vận tốc trung bình của người đó theo đơn vị m/phút.
d) Nếu người đó muốn đi hết quãng đường trên trong 32 phút thì vận tốc trung bình phải
là bao nhiêu m/phút?
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
Câu 2. Một đường hầm qua núi dài 5400 m.
a) Một xe tải chạy trong đường hầm trên với vận tốc 54 km/giờ. Xe tải bắt đầu vào đường
hầm lúc 8 giờ 58 phút. Hỏi xe tải ra khỏi đường hầm lúc mấy giờ mấy phút?
b) Vận tốc tối đa cho phép trong đường hầm là 60 km/giờ. Một xe con đi qua đường hầm
này mất 4 phút 30 giây. Hỏi xe con đó có vi phạm tốc độ cho phép không? Vì sao?
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................

Tuần 34
Câu 3. Hai bạn An và Bình cùng xuất phát từ điểm X để chạy quanh một cái hồ. An chạy
theo đường bao hình vuông có cạnh 120m. Bình chạy theo đường tròn có đường kính
bằng cạnh hình vuông đó. Cả hai bạn đều chạy với vận tốc 4 m/giây.

a) Tính quãng đường An phải chạy để hoàn thành một vòng.
b) Tính quãng đường Bình phải chạy để hoàn thành một vòng.
c) Hỏi ai sẽ về lại điểm X trước? Vì sao?
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
Câu 4. Quãng đường từ nhà Mai đến trường dài 15 km. Lúc 6 giờ 30 phút, Mai đi xe đạp
từ nhà đến trường với vận tốc 12 km/giờ. Cùng lúc đó, bố Mai đi xe máy từ nhà đến cơ
quan (cùng đường với Mai đến trường và cơ quan xa hơn trường). Bố Mai đến cơ quan
sớm hơn Mai đến trường 45 phút.
a) Hỏi Mai đến trường lúc mấy giờ?
b) Tính thời gian bố Mai đi từ nhà đến cơ quan.
c) Biết quãng đường từ nhà Mai đến cơ quan của bố là 30 km. Tính vận tốc của bố Mai.
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................

Tuần 34
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
 
Gửi ý kiến