TỨ GIÁC

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: trịnh toán
Ngày gửi: 15h:28' 21-10-2025
Dung lượng: 576.3 KB
Số lượt tải: 7
Nguồn:
Người gửi: trịnh toán
Ngày gửi: 15h:28' 21-10-2025
Dung lượng: 576.3 KB
Số lượt tải: 7
Số lượt thích:
0 người
Họ và tên:
TỨ GIÁC
LÝ THUYẾT
Tứ giác
Hình 1
Hình 2
Hình 3
♦ Tứ giác: là hình gồm bốn đoạn thẳng, trong đó không có hai đoạn thẳng nào cùng nằm
trên một đường thẳng.
Tứ giác lồi: là tứ giác mà hai đỉnh thuộc một cạnh bất kì luôn nằm về một phía của đường
thẳng đi qua hai đỉnh còn lại.
Tổng số đo các góc của một tứ giác
♦ Tổng số đo các góc trong một tứ giác:
♦ Góc ngoài của tứ giác:
HÓA 8
1
Họ và tên:
TỨ GIÁC
BÀI TẬP
Bài 1. Cho tứ giác ABCD như hình bên:
Tên các điểm là: ………………………………………….……....
Tên các cạnh là: …………………………………………………
Các cặp cạnh kề nhau là: ……………………..…………………
……………………………………………………………..………..
Các cặp cạnh đối nhau là: ……………………..…………………
……………………………………………………………..………..
Các đường chéo là: …………………………………………………
Các cạnh kề nhau tạo ra 𝐴̂ , 𝐵̂ lần lượt là: …………………………………………………
Các góc ngoài lần lượt là: …………………………………………………
Tổng 𝐷̂𝐴𝐵 + 𝐴̂𝐵𝐶 + 𝐵̂𝐶𝐷 + 𝐶̂𝐷𝐴 = ……………………………………………
Bài 2: Tìm x trong các hình vẽ sau
Hình 1
Hình 2
Bài 2: Tứ giác MNPQ có: 𝑀̂ = 650 ; 𝑁̂ = 1170 ; 𝑃̂ = 710. Tính số đo góc ngoài tại đỉnh Q.
HÓA 8
2
Họ và tên:
Bài 3: Cho tứ giác ABCD có
B
TỨ GIÁC
1200,
C
600,
D
900 . Tính góc A và góc ngoài của tứ
giác tại đỉnh A.
Bài tập mẫu 4: Cho hình vẽ bên.
Tính BCD
Bài 5: Cho hình bên
Tính các góc ngoài của tứ giác ?
Bài 6: Cho hình bên
Tính tổng các góc ngoài của một tứ giác ở hình 2
(Tại mỗi đỉnh của tứ giác chỉ chọn một góc ngoài)
HÓA 8
3
Họ và tên:
Bài 7: Cho tứ giác ABCD có A
HÓA 8
TỨ GIÁC
Các tia phân giác ngoài tại đỉnh C và D cắt
4
Họ và tên:
TỨ GIÁC
B220o.
nhau tại K. Tính số đo của góc CKD .
Bài 8: Cho tứ giác ABCD có AD
DC
130o;
;C
CB
110o.
D
Tính số đo A, B .
Bài 9: Cho tứ giác ABCD có ABAD,CBCD,C600, A1000 .
a. Chứng minh AC là đường trung trực của BD.
b. Tính B, D ?
TỰ LUYỆN
Bài tập 1: Cho tứ giác
HÓA 8
như hình vẽ bên dưới. Tìm x trong các hình vẽ
1
Họ và tên:
TỨ GIÁC
b.
a.
c.
Bài tập 2: Cho tứ giác
như hình vẽ bên dưới. Tìm x trong các hình vẽ
Bài tập 3: Cho tứ giác
biết
của tứ giác
. Tính số đo các góc ngoài
.
Bài tập 4. Cho tứ giác
1. Chứng minh
có
.
là đường trung trực của
2. Cho
. Tính
Bài tập 5. Cho tứ giác
và
.
biết rằng
. Tính các góc của tứ giác
.
Bài tập 6. Cho tứ giác
của tứ giác
Bài tập 7. Tứ giác
có
.
có
Bài tập mẫu 1: Cho tứ giác
góc
. Hãy tính các góc
. Chứng minh rằng:
Bài tập mẫu 2: Cho tứ giác
. Tính số đo của
có
và
và
, AC là tia phân giác của
.
, gọi O là giao điểm của hai đường chéo AC và BD.
Chứng minh rằng:
HÓA 8
2
Họ và tên:
TỨ GIÁC
a.
b.
Bài tập mẫu 3: Cho tứ giác
Gọi chu vi tứ giác
là
a.
. Gọi O là giao điểm của hai đường chéo AC và BD.
. Chứng minh rằng:
b. Nếu:
Bài tập mẫu 4: Tứ giác
thì
có
và hai cạnh AD, DC không bằng nhau.
Đường chéo DB là đường phân giác của góc D. Chứng minh rằng các góc đ ối c ủa t ứ
giác này bù nhau.
Bài tập mẫu 5: Có hay không một tứ giác mà độ dài các cạnh tỉ lệ với
?
Bài tập mẫu 6: Chứng minh rằng trong một tứ giác tổng hai đường chéo lớn lơn nửa
chu vi nhưng nhỏ hơn chu vi của tứ giác.
TRẮC NGHIỆM LỰA CHỌN
Câu 1: Phân tích biểu thức
A.
B.
Câu 2: Phân tích biểu thức
thành nhân tử ta được
C.
D. 2
thành nhân tử ta được
A.
B.
C.
D.
TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI
Cho biết tính đúng ( ghi Đ ), sai ghi S trong từng nhận định ở các câu d ưới đây
Câu 13: Cho biểu thức:
a)
HÓA 8
b)
3
Họ và tên:
c) Giá trị của M tại
TỨ GIÁC
là 3
d) Giá trị của M tại
là 4
e) Giá trị của M luôn dương
TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN
Câu 14: Giá trị của biểu thức
……………………….….
Câu 15: Giá trị của biểu thức
……………………….….
tại
lần lượt là
tại
lần lượt là
Câu 16: Kết quả của phép tính
………………………….
là ………………….
TỰ LUYỆN
Bài tập 1. Phân tích thành nhân tử ( đưa về dạng tích)
HÓA 8
4
TỨ GIÁC
LÝ THUYẾT
Tứ giác
Hình 1
Hình 2
Hình 3
♦ Tứ giác: là hình gồm bốn đoạn thẳng, trong đó không có hai đoạn thẳng nào cùng nằm
trên một đường thẳng.
Tứ giác lồi: là tứ giác mà hai đỉnh thuộc một cạnh bất kì luôn nằm về một phía của đường
thẳng đi qua hai đỉnh còn lại.
Tổng số đo các góc của một tứ giác
♦ Tổng số đo các góc trong một tứ giác:
♦ Góc ngoài của tứ giác:
HÓA 8
1
Họ và tên:
TỨ GIÁC
BÀI TẬP
Bài 1. Cho tứ giác ABCD như hình bên:
Tên các điểm là: ………………………………………….……....
Tên các cạnh là: …………………………………………………
Các cặp cạnh kề nhau là: ……………………..…………………
……………………………………………………………..………..
Các cặp cạnh đối nhau là: ……………………..…………………
……………………………………………………………..………..
Các đường chéo là: …………………………………………………
Các cạnh kề nhau tạo ra 𝐴̂ , 𝐵̂ lần lượt là: …………………………………………………
Các góc ngoài lần lượt là: …………………………………………………
Tổng 𝐷̂𝐴𝐵 + 𝐴̂𝐵𝐶 + 𝐵̂𝐶𝐷 + 𝐶̂𝐷𝐴 = ……………………………………………
Bài 2: Tìm x trong các hình vẽ sau
Hình 1
Hình 2
Bài 2: Tứ giác MNPQ có: 𝑀̂ = 650 ; 𝑁̂ = 1170 ; 𝑃̂ = 710. Tính số đo góc ngoài tại đỉnh Q.
HÓA 8
2
Họ và tên:
Bài 3: Cho tứ giác ABCD có
B
TỨ GIÁC
1200,
C
600,
D
900 . Tính góc A và góc ngoài của tứ
giác tại đỉnh A.
Bài tập mẫu 4: Cho hình vẽ bên.
Tính BCD
Bài 5: Cho hình bên
Tính các góc ngoài của tứ giác ?
Bài 6: Cho hình bên
Tính tổng các góc ngoài của một tứ giác ở hình 2
(Tại mỗi đỉnh của tứ giác chỉ chọn một góc ngoài)
HÓA 8
3
Họ và tên:
Bài 7: Cho tứ giác ABCD có A
HÓA 8
TỨ GIÁC
Các tia phân giác ngoài tại đỉnh C và D cắt
4
Họ và tên:
TỨ GIÁC
B220o.
nhau tại K. Tính số đo của góc CKD .
Bài 8: Cho tứ giác ABCD có AD
DC
130o;
;C
CB
110o.
D
Tính số đo A, B .
Bài 9: Cho tứ giác ABCD có ABAD,CBCD,C600, A1000 .
a. Chứng minh AC là đường trung trực của BD.
b. Tính B, D ?
TỰ LUYỆN
Bài tập 1: Cho tứ giác
HÓA 8
như hình vẽ bên dưới. Tìm x trong các hình vẽ
1
Họ và tên:
TỨ GIÁC
b.
a.
c.
Bài tập 2: Cho tứ giác
như hình vẽ bên dưới. Tìm x trong các hình vẽ
Bài tập 3: Cho tứ giác
biết
của tứ giác
. Tính số đo các góc ngoài
.
Bài tập 4. Cho tứ giác
1. Chứng minh
có
.
là đường trung trực của
2. Cho
. Tính
Bài tập 5. Cho tứ giác
và
.
biết rằng
. Tính các góc của tứ giác
.
Bài tập 6. Cho tứ giác
của tứ giác
Bài tập 7. Tứ giác
có
.
có
Bài tập mẫu 1: Cho tứ giác
góc
. Hãy tính các góc
. Chứng minh rằng:
Bài tập mẫu 2: Cho tứ giác
. Tính số đo của
có
và
và
, AC là tia phân giác của
.
, gọi O là giao điểm của hai đường chéo AC và BD.
Chứng minh rằng:
HÓA 8
2
Họ và tên:
TỨ GIÁC
a.
b.
Bài tập mẫu 3: Cho tứ giác
Gọi chu vi tứ giác
là
a.
. Gọi O là giao điểm của hai đường chéo AC và BD.
. Chứng minh rằng:
b. Nếu:
Bài tập mẫu 4: Tứ giác
thì
có
và hai cạnh AD, DC không bằng nhau.
Đường chéo DB là đường phân giác của góc D. Chứng minh rằng các góc đ ối c ủa t ứ
giác này bù nhau.
Bài tập mẫu 5: Có hay không một tứ giác mà độ dài các cạnh tỉ lệ với
?
Bài tập mẫu 6: Chứng minh rằng trong một tứ giác tổng hai đường chéo lớn lơn nửa
chu vi nhưng nhỏ hơn chu vi của tứ giác.
TRẮC NGHIỆM LỰA CHỌN
Câu 1: Phân tích biểu thức
A.
B.
Câu 2: Phân tích biểu thức
thành nhân tử ta được
C.
D. 2
thành nhân tử ta được
A.
B.
C.
D.
TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI
Cho biết tính đúng ( ghi Đ ), sai ghi S trong từng nhận định ở các câu d ưới đây
Câu 13: Cho biểu thức:
a)
HÓA 8
b)
3
Họ và tên:
c) Giá trị của M tại
TỨ GIÁC
là 3
d) Giá trị của M tại
là 4
e) Giá trị của M luôn dương
TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN
Câu 14: Giá trị của biểu thức
……………………….….
Câu 15: Giá trị của biểu thức
……………………….….
tại
lần lượt là
tại
lần lượt là
Câu 16: Kết quả của phép tính
………………………….
là ………………….
TỰ LUYỆN
Bài tập 1. Phân tích thành nhân tử ( đưa về dạng tích)
HÓA 8
4
 








Các ý kiến mới nhất