Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

TỨ GIÁC

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: trịnh toán
Ngày gửi: 15h:28' 21-10-2025
Dung lượng: 576.3 KB
Số lượt tải: 7
Số lượt thích: 0 người
Họ và tên:

TỨ GIÁC

LÝ THUYẾT
 Tứ giác

Hình 1

Hình 2

Hình 3

♦ Tứ giác: là hình gồm bốn đoạn thẳng, trong đó không có hai đoạn thẳng nào cùng nằm
trên một đường thẳng.

Tứ giác lồi: là tứ giác mà hai đỉnh thuộc một cạnh bất kì luôn nằm về một phía của đường
thẳng đi qua hai đỉnh còn lại.

 Tổng số đo các góc của một tứ giác
♦ Tổng số đo các góc trong một tứ giác:

♦ Góc ngoài của tứ giác:

HÓA 8

1

Họ và tên:

TỨ GIÁC

BÀI TẬP
Bài 1. Cho tứ giác ABCD như hình bên:
 Tên các điểm là: ………………………………………….……....
 Tên các cạnh là: …………………………………………………
 Các cặp cạnh kề nhau là: ……………………..…………………
……………………………………………………………..………..
 Các cặp cạnh đối nhau là: ……………………..…………………
……………………………………………………………..………..
 Các đường chéo là: …………………………………………………
 Các cạnh kề nhau tạo ra 𝐴̂ , 𝐵̂ lần lượt là: …………………………………………………
 Các góc ngoài lần lượt là: …………………………………………………
 Tổng 𝐷̂𝐴𝐵 + 𝐴̂𝐵𝐶 + 𝐵̂𝐶𝐷 + 𝐶̂𝐷𝐴 = ……………………………………………

Bài 2: Tìm x trong các hình vẽ sau

Hình 1

Hình 2

Bài 2: Tứ giác MNPQ có: 𝑀̂ = 650 ; 𝑁̂ = 1170 ; 𝑃̂ = 710. Tính số đo góc ngoài tại đỉnh Q.

HÓA 8

2

Họ và tên:

Bài 3: Cho tứ giác ABCD có
B

TỨ GIÁC

1200,
C

600,
D

900 . Tính góc A và góc ngoài của tứ

giác tại đỉnh A.

Bài tập mẫu 4: Cho hình vẽ bên.
Tính BCD

Bài 5: Cho hình bên
Tính các góc ngoài của tứ giác ?

Bài 6: Cho hình bên
Tính tổng các góc ngoài của một tứ giác ở hình 2
(Tại mỗi đỉnh của tứ giác chỉ chọn một góc ngoài)

HÓA 8

3

Họ và tên:

Bài 7: Cho tứ giác ABCD có A

HÓA 8

TỨ GIÁC

Các tia phân giác ngoài tại đỉnh C và D cắt

4

Họ và tên:

TỨ GIÁC

B220o.

nhau tại K. Tính số đo của góc CKD .

Bài 8: Cho tứ giác ABCD có AD

DC

130o;
;C
CB

110o.
D

Tính số đo A, B .

Bài 9: Cho tứ giác ABCD có ABAD,CBCD,C600, A1000 .
a. Chứng minh AC là đường trung trực của BD.
b. Tính B, D ?

TỰ LUYỆN
Bài tập 1: Cho tứ giác
HÓA 8

như hình vẽ bên dưới. Tìm x trong các hình vẽ
1

Họ và tên:

TỨ GIÁC

b.

a.

c.

Bài tập 2: Cho tứ giác

như hình vẽ bên dưới. Tìm x trong các hình vẽ

Bài tập 3: Cho tứ giác

biết

của tứ giác

. Tính số đo các góc ngoài

.

Bài tập 4. Cho tứ giác
1. Chứng minh



.

là đường trung trực của

2. Cho

. Tính

Bài tập 5. Cho tứ giác



.

biết rằng

. Tính các góc của tứ giác

.
Bài tập 6. Cho tứ giác
của tứ giác
Bài tập 7. Tứ giác



.


Bài tập mẫu 1: Cho tứ giác
góc

. Hãy tính các góc

. Chứng minh rằng:

Bài tập mẫu 2: Cho tứ giác

. Tính số đo của







, AC là tia phân giác của

.
, gọi O là giao điểm của hai đường chéo AC và BD.

Chứng minh rằng:
HÓA 8

2

Họ và tên:

TỨ GIÁC

a.

b.

Bài tập mẫu 3: Cho tứ giác
Gọi chu vi tứ giác



a.

. Gọi O là giao điểm của hai đường chéo AC và BD.
. Chứng minh rằng:
b. Nếu:

Bài tập mẫu 4: Tứ giác

thì



và hai cạnh AD, DC không bằng nhau.

Đường chéo DB là đường phân giác của góc D. Chứng minh rằng các góc đ ối c ủa t ứ
giác này bù nhau.
Bài tập mẫu 5: Có hay không một tứ giác mà độ dài các cạnh tỉ lệ với

?

Bài tập mẫu 6: Chứng minh rằng trong một tứ giác tổng hai đường chéo lớn lơn nửa
chu vi nhưng nhỏ hơn chu vi của tứ giác.

TRẮC NGHIỆM LỰA CHỌN

Câu 1: Phân tích biểu thức
A. 

B. 

Câu 2: Phân tích biểu thức

thành nhân tử ta được
C. 

D. 2

thành nhân tử ta được

A. 

B. 

C. 

D. 

TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI
Cho biết tính đúng ( ghi Đ ), sai ghi S trong từng nhận định ở các câu d ưới đây
Câu 13: Cho biểu thức:
a)
HÓA 8

b)
3

Họ và tên:

c) Giá trị của M tại

TỨ GIÁC

là 3

d) Giá trị của M tại

là 4

e) Giá trị của M luôn dương
TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN
Câu 14: Giá trị của biểu thức
……………………….….
Câu 15: Giá trị của biểu thức
……………………….….

tại

lần lượt là

tại

lần lượt là

Câu 16: Kết quả của phép tính
………………………….

là ………………….

TỰ LUYỆN
Bài tập 1. Phân tích thành nhân tử ( đưa về dạng tích)




















HÓA 8

4
 
Gửi ý kiến