Văn tổ 3

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Anh Thuận
Ngày gửi: 05h:30' 04-10-2017
Dung lượng: 256.5 KB
Số lượt tải: 5
Nguồn:
Người gửi: Anh Thuận
Ngày gửi: 05h:30' 04-10-2017
Dung lượng: 256.5 KB
Số lượt tải: 5
Số lượt thích:
0 người
TRUYỆN KIỀU
1. Truyện Kiều là cách gọi vắn tắt của một truyện thơ của Nguyễn Du có tên là :
a. Đoạn trường tân thanh
b. Kim Vân Kiều truyện
c. Kim Trọng – Thúy Kiều
d. Thúy Vân – Thúy Kiều
2. Truyện Kiều được viết theo thể thơ nào ?
a. Lục bát
b. Song thất lục bát
c. Thất ngôn
d. Thơ tự do
3. Truyện Kiều gồm bao nhiêu câu thơ ?
a. 3245
b. 3254
c. 3256
d. 3265
4. Từ Kim Vân Kiều truyện của Thanh Tâm Tài Nhân (Trung Quốc), Nguyễn Du
đã làm gì để tạo nên Truyện Kiều ?
a. Phiên dịch
b. Phóng tác
c. Sáng tạo
d. Phiên dịch và sửa đổi
5. Qua câu chuyện về thân phận bất hạnh, đáng thương của nàng Kiều, Nguyễn
Du đã nhận thức và lí giải vấn đề “tài mệnh tương đố” theo hướng nào ?
a. Là quy luật tất yếu của “thiên mệnh”, con người không thể tránh khỏi.
b. Những người làm nghề ca nhi, kỉ nữ đều phải chịu đau khổ.
c. Người phụ nữ tài sắc không thể không bất hạnh.
d. Xã hội phong kiến đố kị, chà đạp những con người tài sắc.
6. Giá trị nhân đạo sâu sắc nhất của Truyện Kiều là gì ?
a. Cảm thông với người kỉ nữ
b. Trăn trở về quyền sống của người phụ nữ
c. Thiết tha mong cho người phụ nữ có một cuộc sống tốt đẹp
d. Băn khoăn về số phận con người nói chung, của tài năng và phẩm giá
trong xã hội cũ.
7. Thể loại truyện thơ của Việt Nam có điểm mạnh gì ?
a. Miêu tả
b. Tự sự
c. Trữ tình
và trữ tình
9. Nội dung Truyện Kiều phản ánh hiện thực xã hội với cảm hứng gì ?
a. Đồng tình
b. Phê phán
c. Ngợi ca
d. Khách quan, không bày tỏ thái độ.
10. Trong xã hội Truyện Kiều, các thế lực tội ác đủ loại ngang nhiên chà đạp lên
phẩm giá của những người lương thiện. Dòng nào dưới đây nói đúng nhất về các
thế lực đó ?
a. Quan lại, đồng tiền
b. Quan lại ; bọn ma cô, chủ chứa
c. Quan lại ; bọn ma cô, chủ chứa, đồng tiền
d. Quan lại, bọn ma cô, chủ chứa, đồng tiền và các thế lực siêu nhiên
21. Bức tranh thiên nhiên trong câu thơ “Dưới cầu nước chảy trong veo – Bên cầu
tơ liễu bóng chiều thướt tha” góp phần diễn tả tâm trạng gì ?
a. Tâm trạng bâng khuâng nhẹ nhàng của những xúc cảm yêu đương.
b. Nỗi buồn xa xăm man mác của người con gái cô đơn nơi đất khách quê
người.
c. Sự lưu luyến nhớ nhung trong giờ phút li biệt.
d. Nỗi buồn tan vỡ tình duyên.
22. Dòng nào dưới đây không phải là khả năng diễn tả của thể thơ lục bát trong
Truyện Kiều ?
a. Sự đa dạng của nhịp điệu thơ
b. Các hình thức đối xứng, đặc biệt là tiểu đối trong câu thơ
c. Âm điệu quen thuộc với cảm thức thẩm mĩ của người Việt.
d. Bố cục đề – thực – luận – kết rõ ràng, chăït chẽ.
23. Tiểu đối là gì ?
a. Là hình thức đối xứng giữa hai câu thơ
b. Là hình thức đối xứng giữa các vế trong nội bộ một câu thơ
c. Là hình thức đối xứng giữa hai đoạn thơ
d. Là hình thức đối xứng giữa hai từ đứng liền nhau
24. Câu nào dưới đây không có tiểu đối ?
a. Làn thu thủy nét xuân sơn
b. Hoa ghen thua thắm liễu hờn kém xanh
c. Đòi phen gió tựa hoa kề
d. Nửa rèm tuyết ngậm bốn bề trăng thâu
25. Câu nào dưới đây không có lời bình luận của tác giả ?
a. Một ngày lạ thói sai nha – Làm cho khốc hại cũng qua vì tiền.
b. Thương thay cũng một kiếp người – Khéo thay mang lấy sắc tài làm chi !
c. Bắt phong trần phải phong trần – Cho thanh cao mới được phần thanh cao !
d. Đầu lòng hai ả tố nga – Thúy Kiều là chị, em là Thúy Vân.
26. Hình thức ngôn ngữ nào không có trong Truyện Kiều ?
a. Lời ăn tiếng nói giản dị mà tinh tế của dân gian
b. Những từ ngữ, điển tích, điển cố của văn chương bác học
c. Lớp từ ngữ mang đậm màu sắc chính trị
d. Ngôn ngữ ước lệ
27. Điều gì làm nên giá trị vĩnh
1. Truyện Kiều là cách gọi vắn tắt của một truyện thơ của Nguyễn Du có tên là :
a. Đoạn trường tân thanh
b. Kim Vân Kiều truyện
c. Kim Trọng – Thúy Kiều
d. Thúy Vân – Thúy Kiều
2. Truyện Kiều được viết theo thể thơ nào ?
a. Lục bát
b. Song thất lục bát
c. Thất ngôn
d. Thơ tự do
3. Truyện Kiều gồm bao nhiêu câu thơ ?
a. 3245
b. 3254
c. 3256
d. 3265
4. Từ Kim Vân Kiều truyện của Thanh Tâm Tài Nhân (Trung Quốc), Nguyễn Du
đã làm gì để tạo nên Truyện Kiều ?
a. Phiên dịch
b. Phóng tác
c. Sáng tạo
d. Phiên dịch và sửa đổi
5. Qua câu chuyện về thân phận bất hạnh, đáng thương của nàng Kiều, Nguyễn
Du đã nhận thức và lí giải vấn đề “tài mệnh tương đố” theo hướng nào ?
a. Là quy luật tất yếu của “thiên mệnh”, con người không thể tránh khỏi.
b. Những người làm nghề ca nhi, kỉ nữ đều phải chịu đau khổ.
c. Người phụ nữ tài sắc không thể không bất hạnh.
d. Xã hội phong kiến đố kị, chà đạp những con người tài sắc.
6. Giá trị nhân đạo sâu sắc nhất của Truyện Kiều là gì ?
a. Cảm thông với người kỉ nữ
b. Trăn trở về quyền sống của người phụ nữ
c. Thiết tha mong cho người phụ nữ có một cuộc sống tốt đẹp
d. Băn khoăn về số phận con người nói chung, của tài năng và phẩm giá
trong xã hội cũ.
7. Thể loại truyện thơ của Việt Nam có điểm mạnh gì ?
a. Miêu tả
b. Tự sự
c. Trữ tình
và trữ tình
9. Nội dung Truyện Kiều phản ánh hiện thực xã hội với cảm hứng gì ?
a. Đồng tình
b. Phê phán
c. Ngợi ca
d. Khách quan, không bày tỏ thái độ.
10. Trong xã hội Truyện Kiều, các thế lực tội ác đủ loại ngang nhiên chà đạp lên
phẩm giá của những người lương thiện. Dòng nào dưới đây nói đúng nhất về các
thế lực đó ?
a. Quan lại, đồng tiền
b. Quan lại ; bọn ma cô, chủ chứa
c. Quan lại ; bọn ma cô, chủ chứa, đồng tiền
d. Quan lại, bọn ma cô, chủ chứa, đồng tiền và các thế lực siêu nhiên
21. Bức tranh thiên nhiên trong câu thơ “Dưới cầu nước chảy trong veo – Bên cầu
tơ liễu bóng chiều thướt tha” góp phần diễn tả tâm trạng gì ?
a. Tâm trạng bâng khuâng nhẹ nhàng của những xúc cảm yêu đương.
b. Nỗi buồn xa xăm man mác của người con gái cô đơn nơi đất khách quê
người.
c. Sự lưu luyến nhớ nhung trong giờ phút li biệt.
d. Nỗi buồn tan vỡ tình duyên.
22. Dòng nào dưới đây không phải là khả năng diễn tả của thể thơ lục bát trong
Truyện Kiều ?
a. Sự đa dạng của nhịp điệu thơ
b. Các hình thức đối xứng, đặc biệt là tiểu đối trong câu thơ
c. Âm điệu quen thuộc với cảm thức thẩm mĩ của người Việt.
d. Bố cục đề – thực – luận – kết rõ ràng, chăït chẽ.
23. Tiểu đối là gì ?
a. Là hình thức đối xứng giữa hai câu thơ
b. Là hình thức đối xứng giữa các vế trong nội bộ một câu thơ
c. Là hình thức đối xứng giữa hai đoạn thơ
d. Là hình thức đối xứng giữa hai từ đứng liền nhau
24. Câu nào dưới đây không có tiểu đối ?
a. Làn thu thủy nét xuân sơn
b. Hoa ghen thua thắm liễu hờn kém xanh
c. Đòi phen gió tựa hoa kề
d. Nửa rèm tuyết ngậm bốn bề trăng thâu
25. Câu nào dưới đây không có lời bình luận của tác giả ?
a. Một ngày lạ thói sai nha – Làm cho khốc hại cũng qua vì tiền.
b. Thương thay cũng một kiếp người – Khéo thay mang lấy sắc tài làm chi !
c. Bắt phong trần phải phong trần – Cho thanh cao mới được phần thanh cao !
d. Đầu lòng hai ả tố nga – Thúy Kiều là chị, em là Thúy Vân.
26. Hình thức ngôn ngữ nào không có trong Truyện Kiều ?
a. Lời ăn tiếng nói giản dị mà tinh tế của dân gian
b. Những từ ngữ, điển tích, điển cố của văn chương bác học
c. Lớp từ ngữ mang đậm màu sắc chính trị
d. Ngôn ngữ ước lệ
27. Điều gì làm nên giá trị vĩnh
 









Các ý kiến mới nhất