Đề cương ôn thi

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Ngọc Hoa
Ngày gửi: 18h:40' 09-05-2021
Dung lượng: 48.8 KB
Số lượt tải: 296
Nguồn:
Người gửi: Phạm Ngọc Hoa
Ngày gửi: 18h:40' 09-05-2021
Dung lượng: 48.8 KB
Số lượt tải: 296
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP
BÀI 1: Giải các phương trình sau:
x- = 3- b, c,
d, e, f, g, h, 5(x-2) + (x+2)(x-3) = x2 -1 i, j, k, 25 – (x+3)2 = 0
g, h ) (2x + 1)(3x – 2) = (5x – 8)(2x + 1) l, 4x2 -1 = (2x + 1)(3x – 5)
m, (x + 1)2 = 4(x2 – 2x + 1) n) 2x3+ 5x2 – 3x = 0 p) x + 15 = 3x – 1 q) 2 – x = 0,5x – 4
Bài 2: Đường sông từ thành phố A đến thành phố B ngắn hơn đường bộ là 10 km. Canô đi từ A đến B hết 3h20’ ô tô đi hết 2h. Vận tốc của canô nhỏ hơn vận tốc của ôtô là 17 km/h.
a/ Tính vận tốc của canô ? b/ Tính độ dài đoạn đường bộ từ A đến B ?
Bài 3: Hai xe khách khởi hành cùng 1 lúc từ 2 địa điểm A và B cách nhau 140 km, đi ngược chiều nhau và sau 2 giờ chúng gặp nhau. Tính vận tốc mỗi xe biết xe đi từ A có vận tốc lớn hơn xe đi từ B là 10 km?
Bài 4: Số lúa ở kho thứ nhất gấp đôi kho thứ 2. Nếu bớt ở kho thứ nhất đi 750 tạ và thêm vào kho thứ 2 350 tạ thì số lúa ở trong hai kho bằng nhau. Tính xem lúc đầu mỗi kho có bao nhiêu lúa?
Bài 5: Hai thư viện có tất cả 40 000 cuốn sách . Nếu chuyển từ thư viện thứ nhất sang thư viện thứ hai 2000 cuốn thì sách hai thư viện bằng nhau. Tìm số sách lúc đầu của mỗi thư viện
Bài 6: Hai xe gắn máy cùng khởi hành từ A đến B. Vận tốc xe thứ nhất là 45 km/h, vận tốc xe thứ hai ít hơn vận tốc xe thứ nhất 9 km/h, nên xe thứ hai đến B chậm hơn xe thứ nhất 40 pht. Tìm khoảng cách AB.
Bài 7: Một xe môtô đi từ tỉnh A đến tỉnh B hết 4 giờ, khi về xe đi với vận tốc nhanh hơn lúc đi là 10 km/h, nên thời gian về ít hơn thời gian đi là 1 giờ. Tính vận tốc lúc đi của xe môtô và quãng đường AB.
Bài 8: Giải các BPT sau theo qui tắc chuyển vế
a) x + 7 > -3 b) x – 4 < 8 c) x + 17 < 10 d) x – 15 > 5 e) 5x < 4x + 4 f) 4x + 2 < 3x + 3 i) -3x > -4x + 7
Bài 9: Giải các BPT sau theo qui tắc nhân
a) 5x < 15 b) -6x > -18 c) 0.5x > -2 d) -0.8 x < 32 e) f)
Bài 10: Giải BPT và biểu diễn trên trục số:
a) 3x – 6 <0 b) 5x+ 15 >0 c) -4x +1 > 17 d) -5x + 10 < 0
Bài 11: Giải các pt sau:
a) |3x| = x+7 b) |-4.5x|=6 + 2.5x c) |5x|=3x+8 d) |-4x| =-2x + 11
e) |3x| - x – 4 =0 f) 9 – |-5x|+2x = 0 g) (x+1)2 +|x+10|-x2-12 = 0 h) |4 - x|+x2 – (5+x)x =0
i) |x-9|=2x+5 k) |6-x|=2x -3 l) |3x-1|=4x + 1 m) |3-2x| = 3x -7
BÀI 12 : Giải các bất phương trình sau và biểu diễn nghiệm trên trục số
(x+3)(2x-2) – 4> -5x – (2x+2)(3-x) b, c,2(x-3)2 + 2(x-1) 2x2 + 3
d, 3(x+2)2 + 3( x+1) >3x2 -4 e, 4(x-1)( x+2)+15 (2x+4)2 -4 f, (2x-2)2> (x-2)(4x+5)
g, (3x+2)2 - 6(x+2) >9 x2 -4 h,
BÀI 1: Giải các phương trình sau:
x- = 3- b, c,
d, e, f, g, h, 5(x-2) + (x+2)(x-3) = x2 -1 i, j, k, 25 – (x+3)2 = 0
g, h ) (2x + 1)(3x – 2) = (5x – 8)(2x + 1) l, 4x2 -1 = (2x + 1)(3x – 5)
m, (x + 1)2 = 4(x2 – 2x + 1) n) 2x3+ 5x2 – 3x = 0 p) x + 15 = 3x – 1 q) 2 – x = 0,5x – 4
Bài 2: Đường sông từ thành phố A đến thành phố B ngắn hơn đường bộ là 10 km. Canô đi từ A đến B hết 3h20’ ô tô đi hết 2h. Vận tốc của canô nhỏ hơn vận tốc của ôtô là 17 km/h.
a/ Tính vận tốc của canô ? b/ Tính độ dài đoạn đường bộ từ A đến B ?
Bài 3: Hai xe khách khởi hành cùng 1 lúc từ 2 địa điểm A và B cách nhau 140 km, đi ngược chiều nhau và sau 2 giờ chúng gặp nhau. Tính vận tốc mỗi xe biết xe đi từ A có vận tốc lớn hơn xe đi từ B là 10 km?
Bài 4: Số lúa ở kho thứ nhất gấp đôi kho thứ 2. Nếu bớt ở kho thứ nhất đi 750 tạ và thêm vào kho thứ 2 350 tạ thì số lúa ở trong hai kho bằng nhau. Tính xem lúc đầu mỗi kho có bao nhiêu lúa?
Bài 5: Hai thư viện có tất cả 40 000 cuốn sách . Nếu chuyển từ thư viện thứ nhất sang thư viện thứ hai 2000 cuốn thì sách hai thư viện bằng nhau. Tìm số sách lúc đầu của mỗi thư viện
Bài 6: Hai xe gắn máy cùng khởi hành từ A đến B. Vận tốc xe thứ nhất là 45 km/h, vận tốc xe thứ hai ít hơn vận tốc xe thứ nhất 9 km/h, nên xe thứ hai đến B chậm hơn xe thứ nhất 40 pht. Tìm khoảng cách AB.
Bài 7: Một xe môtô đi từ tỉnh A đến tỉnh B hết 4 giờ, khi về xe đi với vận tốc nhanh hơn lúc đi là 10 km/h, nên thời gian về ít hơn thời gian đi là 1 giờ. Tính vận tốc lúc đi của xe môtô và quãng đường AB.
Bài 8: Giải các BPT sau theo qui tắc chuyển vế
a) x + 7 > -3 b) x – 4 < 8 c) x + 17 < 10 d) x – 15 > 5 e) 5x < 4x + 4 f) 4x + 2 < 3x + 3 i) -3x > -4x + 7
Bài 9: Giải các BPT sau theo qui tắc nhân
a) 5x < 15 b) -6x > -18 c) 0.5x > -2 d) -0.8 x < 32 e) f)
Bài 10: Giải BPT và biểu diễn trên trục số:
a) 3x – 6 <0 b) 5x+ 15 >0 c) -4x +1 > 17 d) -5x + 10 < 0
Bài 11: Giải các pt sau:
a) |3x| = x+7 b) |-4.5x|=6 + 2.5x c) |5x|=3x+8 d) |-4x| =-2x + 11
e) |3x| - x – 4 =0 f) 9 – |-5x|+2x = 0 g) (x+1)2 +|x+10|-x2-12 = 0 h) |4 - x|+x2 – (5+x)x =0
i) |x-9|=2x+5 k) |6-x|=2x -3 l) |3x-1|=4x + 1 m) |3-2x| = 3x -7
BÀI 12 : Giải các bất phương trình sau và biểu diễn nghiệm trên trục số
(x+3)(2x-2) – 4> -5x – (2x+2)(3-x) b, c,2(x-3)2 + 2(x-1) 2x2 + 3
d, 3(x+2)2 + 3( x+1) >3x2 -4 e, 4(x-1)( x+2)+15 (2x+4)2 -4 f, (2x-2)2> (x-2)(4x+5)
g, (3x+2)2 - 6(x+2) >9 x2 -4 h,
 








Các ý kiến mới nhất