Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề thi chọn HSG

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Thái Dương
Ngày gửi: 08h:42' 05-09-2021
Dung lượng: 331.5 KB
Số lượt tải: 188
Số lượt thích: 0 người
ĐỀ THI KHẢO SÁT CHỌN HỌC SINH GIỎI
Môn toán 8

Bài 1 (5 đ)

1) Phân tích biểu thức sau ra thừa số
M = 3 xyz + x ( y2 + z2 ) + y ( x2 + z2 ) + z ( x2 + y2 )
2) Định a và b để đa thức A = x4 – 6 x3 + ax2 + bx + 1 là bình phương của một đa thức khác .
3) Tìm x biết: a)
b)
.
Bài 2 (5 đ)
1) Cho biểu thức A =  Với 
a) Rút gọn biểu thức A .
b) Tìm giá trị của x để A > O
2) Cho x, y, z đôi một khác nhau và .
Tính giá trị của biểu thức: 
3) Cho A = n5 – 5n3 + 4n. Chứng tỏ rằng A chia hết cho 120 với mọi n là số nguyên ơng

Bài 3 (3 đ)
Tìm x, y Z thỏa mãn : x2 + x + 6 = y2
2) Tìm các giá trị của x để biểu thức
P=(x-1)(x+2)(x+3)(x+6) có giá trị nhỏ nhất . Tìm giá trị nhỏ nhất đó

Bài 4 (6 đ)
Cho tam giác đều ABC, đường cao AH. M là điểm bất kì trên đáy BC. Kẻ MP vuông góc AB (P thuộc AB), MQ vuông góc AC (Q thuộc AC). Gọi O là trung điểm của AM
Chứng minh 5 điểm A, P, M, H, Q cách đều điểm O
Tứ giác OPHQ là hình gì ? chứng minh
Xác định vị trí của điểm M trên BC để PQ có độ dài nhỏ nhất. Tính giá trị nhỏ nhất của PQ theo a ( a là độ dài cạnh tam giác ABC)

Bài 5 (1 đ)
Tìm các số tự nhiên có 3 chữ số, biết rằng: số đó là số chẵn, chia hết cho 11 và tổng các chữ số của số đó cũng chia hết cho 11.





DẪN CHẤM THI

Bài 1
1) Phân tích biểu thức sau ra thừa số
M = 3 xyz + x ( y2 + z2 ) + y ( x2 + z2 ) + z ( x2 + y2 )
= xy (x + y + z) + xz (x + y + z) + yz (x + y + z) 0,75 đ
= ( x + y + z)(xy + xz + yz) 0,75 đ
A = x4 – 6 x3 + ax2 + bx + 1
= ( x2 – 3x + c)2 0,5 đ
Khi đó x4 – 6 x3 + ax2 + bx + 1 = x4 – 6 x3 + x2(9 + 2c) – 6xc + c2
Vậy c = 1 ; a = 11 ; b= 6 0,5 đ
Hoặc c = -1 ; a = 7 ; b = 6 0,5 đ
Bài 2
1)
a, Cho A = 
= 
= 
b, Để A > 0 thì 
2) Cho x, y, z đôi một khác nhau và .
Tính giá trị của biểu thức: 
Ta có xy + yz + xz = 0 nên yz = -xy – xz
Mặt khác x2 + yz + yz = (x – y )(x – z )
Tương tự y2 + 2xz = (y – x )(y – z )
Z2 + 2xy = (z – y )(z –x ) 0,75 đ
Vậy B = yz(y – z ) – xz (x – z ) + xy(x – y )
= y2z – yz2 - x2z + xz2 + x2y – xy2
= (x – y )((x – z )(y – z )
Từ đó A = 1 0,75 đ
3) Cho A = n5 - 5n3 + 4n ( n là số nguyên ơng )
Chứng tỏ rằng A chia hết cho 120 với mọi n là số nguyên ơng

A = n(n- 1 )(n – 2 )(n + 1)(n + 2) 0,75 d
Vì A phân tích được thành tích 5 số nguyên liên tiếp vậy A chia hết cho 120 0,75 đ
Bài 3
Tìm x, y 
 
Gửi ý kiến