Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

HỆ THỐNG KIẾN THỨC HÌNH HỌC 9-10-11-12

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: bùi thế văn
Ngày gửi: 21h:16' 06-09-2021
Dung lượng: 412.0 KB
Số lượt tải: 132
Số lượt thích: 1 người (BÙI THẾ VĂN)
ÔN TẬP
KIẾN THỨC CƠ BẢN HÌNH HỌC LỚP 9 - 10

1. Hệ thức lượng trong tam giác vuông : cho vuông ở A ta có :
Định lý Pitago : 

AB. AC = BC. AH=2SABC

BC = 2AM

b = a. sinB = a.cosC, c = a. sinC = a.cosB,
a = , b = c. tanB = c.cot C
2.Hệ thức lượng trong tam giác thường:
* Định lý hàm số Côsin: a2=b2+c2-2bc.cosA 
* Định lý hàm số Sin: 
* Độ dài đường trung tuyến: 
3. Các công thức tính diện tích.
a/ Công thức tính diện tích tam giác:

với 
Đặc biệt : *vuông ở A : ,
* đều cạnh a: diện tích  ; đường cao: 
b/ Diện tích hình vuông : S = cạnh x cạnh
c/ Diện tích hình chữ nhật : S = dài x rộng
d/ Diên tích hình thoi : S = (chéo dài x chéo ngắn)
d/ Diện tích hình thang : [(đáy lớn + đáy nhỏ) x chiều cao]
e/ Diện tích hình bình hành : S = đáy x chiều cao
f/ Diện tích hình tròn : 



KIẾN THỨC CƠ BẢN HÌNH HỌC LỚP 11

A. Dạng toán cơ bản:
1) Tính góc giữa hai đường thẳng:
PP1: Áp dụng định nghĩa:

PP2: Sử dụng tích vô hướng:




2) Chứng minh hai đường thẳng vuông góc:
PP1: 
PP2: 




A. Dạng toán cơ bản:
1) Chứng minh đường thẳng vuông góc với mặt phẳng:
PP1: 


PP2: 


2) Chứng minh đường thẳng vuông góc với đường thẳng :
PP1 
PP2: Sử dụng định lý ba đường vuông góc


3) Góc giữa đường thẳng và mặt phẳng :
Định nghĩa: Góc giữa đường thẳng d và mặt phẳng(P) là góc giữa đường thẳng d và hình chiếu d’ của nó trên (P)

PP: d’ là hình chiếu của d trên (P) ( (d;(P))=(d;d’)


4) ĐL: Có duy nhất một mặt phẳng đi qua một điểm và vuông góc với một đường thẳng cho trước.

A. Dạng toán cơ bản:
1) Góc giữa hai mặt phẳng : Góc giữa hai mặt phẳng cắt nhau là góc giữa hai đường thẳng lần lượt thuộc hai mặt phẳng và vuông góc với giao tuyến.
PP1: 
PP2: Sử dụng định lý về diện tích hình chiếu

 

2) Chứng minh hai mặt phẳng vuông góc:
PP1: (P)((Q)(((P);(Q))=900
PP2: 


3) Chứng minh đường thẳng vuông góc mặt phẳng :
PP: 


4) Cho đường thẳng d không vuông góc với mặt phẳng (P). Có duy nhất một mặt phẳng chứa a và vuông góc với (P).

A. Dạng toán cơ bản:
1) Khoảng cách từ một điểm M đến một đường thẳng (:
Hạ MH vuông góc với ( tại H ( d(M;()=MH
2) Khoảng cách từ một điểm M đến một mặt phẳng (P):
Hạ MH vuông góc với (P) tại H ( d(M;(P))=MH
3) Khoảng cách giữa hai mặt phẳng song song.
Lấy M bất kì thuộc (P) ( d((P);(Q))=d(M;(Q))
3) Khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau:
a) Xác định đoạn vuông góc chung của hai đường thẳng chéo nhau:
Nếu a(b thì ta dựng mặt phẳng(P) chứa b và vuông góc với a tại M, kẻ MN(b tại N. Khi đó MN là đoạn vuông góc chung của a và b
Nếu a không vuông góc với b thì:
- Dựng mặt phẳng(Q) chứa b và song song với a
- Dựng hình chiếu a’ của a trên (Q), a’ cắt b tại J
- Dựng đường thẳng qua J và vuông góc với (Q) cắt a tại I.
Khi đó: IJ là đoạn vuôn góc chung của a và b.
b) Khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau: d(a;b)=MN
KIẾN THỨC CƠ BẢN HÌNH HỌC LỚP 12
PHẦN 1:THỂ TÍCH
 
Gửi ý kiến