Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

60 CÂU TRẮC NGHIỆM ĐS 8 GHK1

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn văn tiến
Ngày gửi: 22h:07' 09-10-2021
Dung lượng: 74.2 KB
Số lượt tải: 1443
Số lượt thích: 0 người
TÊN………………………… BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM ĐẠI SỐ GIỮA HK1 TOÁN 8

Bài 1: Tích /  bằng
A. 5x3y3      B. -5x3y3      C. -x3y3        D. x3y2
Bài 2: Tích / bằng
A. -2x4y5     B. /     C. 2x5y4       D. -2x5y4
Bài 3: Thu gọn /, ta được
A. 12           B. 24           C. 24x2y      D. 12x2y
Bài 4: Thu gọn biểu thức / ta được
/
Bài 5: Kết quả của phép tính (ax2 + bx – c).2a2x bằng
A. 2a4x3 + 2a2bx2 – 2a2cx          B. 2a3x3 + bx – c C. 2a4x2 + 2a2bx2 – a2cx           D. 2a3x3 + 2a2bx2 – 2a2cx
Bài 6: Tích / có kết quả bằng
A. 12a4b2 – 4a3b + a3b             B. 12a4b2 – 4a3b2 + a3b C. 12a3b2 + 4a3b2 + 4a3b          D. 12a4b2 – 4a3b2 + a3b
Bài 7: Kết quả của phép tính -4x2(6x3 + 5x2 – 3x + 1) bằng
A. 24x5 + 20x4 + 12x3 – 4x2       B. -24x5 – 20x4 + 12x3 + 1
C. -24x5 – 20x4 + 12x3 – 4x2      D. -24x5 – 20x4 – 12x3 + 4x2
Bài 8: Chọn câu đúng.
A. (x2 – 1)(x2 + 2x) = x4 – x3 – 2x       B. (x2 – 1)(x2 + 2x) = x4 – x2 – 2x
C. (x2 – 1)(x2 + 2x) = x4 + 2x3 – x2 – 2x D. (x2 – 1)(x2 + 2x) = x4 + 2x3 – 2x
Bài 9: Chọn câu đúng.
A. (A + B)2 = A2 + 2AB + B2    B. (A + B)2 = A2 + AB + B2
C. (A + B)2 = A2 + B2               D. (A + B)2 = A2 – 2AB + B2
Bài 10: Chọn câu đúng.
A. (A – B)(A + B) = A2 + 2AB + B2 B. (A + B)(A – B) = A2 – B2
C. (A + B)(A – B) = A2 – 2AB + B2 D. (A + B)(A – B) = A2 + B2
Bài 11: Chọn câu sai.
A. (x + y)2 = (x + y)(x + y)        B. x2 – y2 = (x + y)(x – y)
C. (-x – y)2 = (-x)2 – 2(-x)y + y2 D. (x + y)(x + y) = y2 – x2
Bài 12: Chọn câu sai.
A. (x + 2y)2 = x2 + 4xy + 4y2     B. (x – 2y)2 = x2 – 4xy + 4y2
C. (x – 2y)2 = x2 – 4y2                        D.  (x – 2y)(x + 2y) = x2 – 4y2
Bài 13: Khai triển 4x2 – 25y2 theo hằng đẳng thức ta được
A. (4x – 5y)(4x + 5y)                B. (4x – 25y)(4x + 25y) 
C. (2x – 5y)(2x + 5y)                D. (2x – 5y)2
Bài 14: Khai triển / ta được
/
Bài 15: Biểu thức / bằng
/
Bài 16: Rút gọn biểu thức A = (3x – 1)2 – 9x(x + 1) ta được
A. -15x + 1  B. 1             C. 15x + 1             D. – 1
Bài 17: Tìm x biết (3x – 1)2 + 2(x + 3)2 + 11(1 + x)(1 – x) = 6
A. x = -4      B. x = 4      C. x = -1      D. x = -2
Bài 18: Cho P = -4x2 + 4x – 2. Chọn khẳng định đúng.
A. P ≤ -1     B. P > -1      C. P > 0       D. P ≤ - 2
Bài 19: Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức Q = 8 – 8x – x2
A. 8             B. 11           C. -4            D. 24
Bài 20: Biểu thức (a + b + c)2 bằng
A. a2 + b2 + c2 + 2(ab + ac + bc)          B. a2 + b2 + c2 
 
Gửi ý kiến