60 CÂU TRẮC NGHIỆM ĐS 8 GHK1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn văn tiến
Ngày gửi: 22h:07' 09-10-2021
Dung lượng: 74.2 KB
Số lượt tải: 1443
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn văn tiến
Ngày gửi: 22h:07' 09-10-2021
Dung lượng: 74.2 KB
Số lượt tải: 1443
Số lượt thích:
0 người
TÊN………………………… BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM ĐẠI SỐ GIỮA HK1 TOÁN 8
Bài 1: Tích / bằng
A. 5x3y3 B. -5x3y3 C. -x3y3 D. x3y2
Bài 2: Tích / bằng
A. -2x4y5 B. / C. 2x5y4 D. -2x5y4
Bài 3: Thu gọn /, ta được
A. 12 B. 24 C. 24x2y D. 12x2y
Bài 4: Thu gọn biểu thức / ta được
/
Bài 5: Kết quả của phép tính (ax2 + bx – c).2a2x bằng
A. 2a4x3 + 2a2bx2 – 2a2cx B. 2a3x3 + bx – c C. 2a4x2 + 2a2bx2 – a2cx D. 2a3x3 + 2a2bx2 – 2a2cx
Bài 6: Tích / có kết quả bằng
A. 12a4b2 – 4a3b + a3b B. 12a4b2 – 4a3b2 + a3b C. 12a3b2 + 4a3b2 + 4a3b D. 12a4b2 – 4a3b2 + a3b
Bài 7: Kết quả của phép tính -4x2(6x3 + 5x2 – 3x + 1) bằng
A. 24x5 + 20x4 + 12x3 – 4x2 B. -24x5 – 20x4 + 12x3 + 1
C. -24x5 – 20x4 + 12x3 – 4x2 D. -24x5 – 20x4 – 12x3 + 4x2
Bài 8: Chọn câu đúng.
A. (x2 – 1)(x2 + 2x) = x4 – x3 – 2x B. (x2 – 1)(x2 + 2x) = x4 – x2 – 2x
C. (x2 – 1)(x2 + 2x) = x4 + 2x3 – x2 – 2x D. (x2 – 1)(x2 + 2x) = x4 + 2x3 – 2x
Bài 9: Chọn câu đúng.
A. (A + B)2 = A2 + 2AB + B2 B. (A + B)2 = A2 + AB + B2
C. (A + B)2 = A2 + B2 D. (A + B)2 = A2 – 2AB + B2
Bài 10: Chọn câu đúng.
A. (A – B)(A + B) = A2 + 2AB + B2 B. (A + B)(A – B) = A2 – B2
C. (A + B)(A – B) = A2 – 2AB + B2 D. (A + B)(A – B) = A2 + B2
Bài 11: Chọn câu sai.
A. (x + y)2 = (x + y)(x + y) B. x2 – y2 = (x + y)(x – y)
C. (-x – y)2 = (-x)2 – 2(-x)y + y2 D. (x + y)(x + y) = y2 – x2
Bài 12: Chọn câu sai.
A. (x + 2y)2 = x2 + 4xy + 4y2 B. (x – 2y)2 = x2 – 4xy + 4y2
C. (x – 2y)2 = x2 – 4y2 D. (x – 2y)(x + 2y) = x2 – 4y2
Bài 13: Khai triển 4x2 – 25y2 theo hằng đẳng thức ta được
A. (4x – 5y)(4x + 5y) B. (4x – 25y)(4x + 25y)
C. (2x – 5y)(2x + 5y) D. (2x – 5y)2
Bài 14: Khai triển / ta được
/
Bài 15: Biểu thức / bằng
/
Bài 16: Rút gọn biểu thức A = (3x – 1)2 – 9x(x + 1) ta được
A. -15x + 1 B. 1 C. 15x + 1 D. – 1
Bài 17: Tìm x biết (3x – 1)2 + 2(x + 3)2 + 11(1 + x)(1 – x) = 6
A. x = -4 B. x = 4 C. x = -1 D. x = -2
Bài 18: Cho P = -4x2 + 4x – 2. Chọn khẳng định đúng.
A. P ≤ -1 B. P > -1 C. P > 0 D. P ≤ - 2
Bài 19: Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức Q = 8 – 8x – x2
A. 8 B. 11 C. -4 D. 24
Bài 20: Biểu thức (a + b + c)2 bằng
A. a2 + b2 + c2 + 2(ab + ac + bc) B. a2 + b2 + c2
Bài 1: Tích / bằng
A. 5x3y3 B. -5x3y3 C. -x3y3 D. x3y2
Bài 2: Tích / bằng
A. -2x4y5 B. / C. 2x5y4 D. -2x5y4
Bài 3: Thu gọn /, ta được
A. 12 B. 24 C. 24x2y D. 12x2y
Bài 4: Thu gọn biểu thức / ta được
/
Bài 5: Kết quả của phép tính (ax2 + bx – c).2a2x bằng
A. 2a4x3 + 2a2bx2 – 2a2cx B. 2a3x3 + bx – c C. 2a4x2 + 2a2bx2 – a2cx D. 2a3x3 + 2a2bx2 – 2a2cx
Bài 6: Tích / có kết quả bằng
A. 12a4b2 – 4a3b + a3b B. 12a4b2 – 4a3b2 + a3b C. 12a3b2 + 4a3b2 + 4a3b D. 12a4b2 – 4a3b2 + a3b
Bài 7: Kết quả của phép tính -4x2(6x3 + 5x2 – 3x + 1) bằng
A. 24x5 + 20x4 + 12x3 – 4x2 B. -24x5 – 20x4 + 12x3 + 1
C. -24x5 – 20x4 + 12x3 – 4x2 D. -24x5 – 20x4 – 12x3 + 4x2
Bài 8: Chọn câu đúng.
A. (x2 – 1)(x2 + 2x) = x4 – x3 – 2x B. (x2 – 1)(x2 + 2x) = x4 – x2 – 2x
C. (x2 – 1)(x2 + 2x) = x4 + 2x3 – x2 – 2x D. (x2 – 1)(x2 + 2x) = x4 + 2x3 – 2x
Bài 9: Chọn câu đúng.
A. (A + B)2 = A2 + 2AB + B2 B. (A + B)2 = A2 + AB + B2
C. (A + B)2 = A2 + B2 D. (A + B)2 = A2 – 2AB + B2
Bài 10: Chọn câu đúng.
A. (A – B)(A + B) = A2 + 2AB + B2 B. (A + B)(A – B) = A2 – B2
C. (A + B)(A – B) = A2 – 2AB + B2 D. (A + B)(A – B) = A2 + B2
Bài 11: Chọn câu sai.
A. (x + y)2 = (x + y)(x + y) B. x2 – y2 = (x + y)(x – y)
C. (-x – y)2 = (-x)2 – 2(-x)y + y2 D. (x + y)(x + y) = y2 – x2
Bài 12: Chọn câu sai.
A. (x + 2y)2 = x2 + 4xy + 4y2 B. (x – 2y)2 = x2 – 4xy + 4y2
C. (x – 2y)2 = x2 – 4y2 D. (x – 2y)(x + 2y) = x2 – 4y2
Bài 13: Khai triển 4x2 – 25y2 theo hằng đẳng thức ta được
A. (4x – 5y)(4x + 5y) B. (4x – 25y)(4x + 25y)
C. (2x – 5y)(2x + 5y) D. (2x – 5y)2
Bài 14: Khai triển / ta được
/
Bài 15: Biểu thức / bằng
/
Bài 16: Rút gọn biểu thức A = (3x – 1)2 – 9x(x + 1) ta được
A. -15x + 1 B. 1 C. 15x + 1 D. – 1
Bài 17: Tìm x biết (3x – 1)2 + 2(x + 3)2 + 11(1 + x)(1 – x) = 6
A. x = -4 B. x = 4 C. x = -1 D. x = -2
Bài 18: Cho P = -4x2 + 4x – 2. Chọn khẳng định đúng.
A. P ≤ -1 B. P > -1 C. P > 0 D. P ≤ - 2
Bài 19: Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức Q = 8 – 8x – x2
A. 8 B. 11 C. -4 D. 24
Bài 20: Biểu thức (a + b + c)2 bằng
A. a2 + b2 + c2 + 2(ab + ac + bc) B. a2 + b2 + c2
 









Các ý kiến mới nhất