Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Hệ thống công thức toán 12 năm 2022

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Minh Anh
Ngày gửi: 10h:47' 13-10-2021
Dung lượng: 1.9 MB
Số lượt tải: 272
Số lượt thích: 0 người
HÀM SỐ
SỰ ĐỒNG BIẾN VÀ NGHỊCH BIẾN CỦA HÀM SỐ
Bài toán 1: Tìm khoảng đồng biến – nghịch biến của hàm số:
Cho hàm số 
+)  ở đâu thì hàm số đồng biến ở đấy.
+)  ở đâu thì hàm số nghịch biến ở đấy.
Quy tắc:
+) Tính , giải phương trình  tìm nghiệm.
+) Lập bảng xét dấu .
+)Dựa vào bảng xét dấu và kết luận.
Bài toán 2: Tìm m để hàm số  đơn điệu trên khoảng (a,b)
+) Để hàm số đồng biến trên khoảng  thì .
+) Để hàm số nghịch biến trên khoảng  thì 
*) Riêng hàm số: . Có TXĐ là tập D. Điều kiện như sau:
+) Để hàm số đồng biến trên TXĐ thì 
+) Để hàm số nghịch biến trên TXĐ thì 
+) Để hàm số đồng biến trên khoảng  thì 
+) Để hàm số nghịch biến trên khoảng  thì 
*) Tìm m để hàm số bậc 3  đơn điệu trên R
+) Tính  là tam thức bậc 2 có biệt thức .
+) Để hàm số đồng biến trên R 
+) Để hàm số nghịch biến trên R 
Chú ý: Cho hàm số 
+) Khi  để hàm số nghịch biến trên một đoạn có độ dài bằng k  có 2 nghiệm phân biệt  sao cho .
+) Khi  để hàm số đồng biến trên một đoạn có độ dài bằng k  có 2 nghiệm phân biệt  sao cho .
CỰC TRỊ CỦA HÀM SỐ
Bài toán 1: tìm điểm cực đại – cực tiểu của hàm số
Dấu hiệu 1:
+) nếu  hoặc  không xác định tại  và nó đổi dấu từ dương sang âm khi qua  thì  là điểm cực đại của hàm sô.
+) nếu  hoặc  không xác định tại  và nó đổi dấu từ âm sang dương khi qua  thì  là điểm cực tiểu của hàm sô.
*) Quy tắc 1:
+) tính 
+) tìm các điểm tới hạn của hàm số. (tại đó  hoặc  không xác định)
+) lập bảng xét dấu . dựa vào bảng xét dấu và kết luận.
Dấu hiệu 2:
cho hàm số  có đạo hàm đến cấp 2 tại .
+)  là điểm cđ  +)  là điểm cđ 
*) Quy tắc 2:
+) tính .
+) giải phương trình  tìm nghiệm.
+) thay nghiệm vừa tìm vào  và kiểm tra. từ đó suy kết luận.
Bài toán 2: Cực trị của hàm bậc 3
Cho hàm số:  có đạo hàm 
1. Để hàm số có cực đại, cực tiểu  có 2 nghiệm phân biệt 
2. Để hàm số có không cực đại, cực tiểu  hoặc vô nghiệm hoặc có nghiệm kép 
3. Đường thẳng đi qua điểm cực đại, cực tiểu.
+) Cách 1: Tìm tọa độ các điểm cực đại và cực tiểu A, B. Viết phương trình đường thẳng qua A, B.
+) Cách 2: Lấy y chia y’ ta được: . Phần dư trong phép chia này là  chính là phương trình đường thẳng đi qua điểm cực đại và cực tiểu.
Bài toán 3: Cực trị của hàm số bậc 4 trùng phương
Cho hàm số:  có đạo hàm 
1. Hàm số có đúng 1 cực trị khi .
+) Nếu  hàm số có 1 cực tiểu và không có cực đại.
+) nếu  hàm số có 1 cực đại và không có cực tiểu.
2. hàm số có 3 cực trị khi  (a và b trái dấu).
+) nếu  hàm số có 1 cực đại và 2 cực tiểu.
+) Nếu  hàm số có 2 cực đại và 1 cực tiểu.
3. Gọi A, B, C là 3 điểm cực trị của đồ thị hàm số và , .
+) Tam giác ABC luôn cân tại A
+) B, C đối xứng nhau qua Oy và 
+) Để tam giác ABC vuông tại A: 
+) Tam giác ABC đều: 
+) Tam giác ABC có diện tích S: 
4. Trường hợp thường gặp: Cho hàm số 
+) Hàm số có 3 cực trị khi 
+) A, B, C là các điểm cực trị

+) Tam giác ABC vuông tại A khi 
+) Tam giác ABC đều khi 
+) Tam giác ABC có  khi 
+) Tam giác ABC có diện tích  khi 
+) Tam giác ABC có bán kính đường tròn ngoại tiếp  khi 
+) Tam giác ABC có bán kính đường tròn nội tiếp  khi 
GIÁ TRỊ LỚN NHẤT VÀ GIÁ TRỊ NHỎ NHẤT CỦA HÀM SỐ
 
Gửi ý kiến