Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

ĐỀ KIỂM TRA TOÁN GIỮA KÌ 1 CÓ ĐÁP ÁN

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phan Thị Thúy Vân
Ngày gửi: 16h:15' 01-11-2021
Dung lượng: 318.0 KB
Số lượt tải: 1461
Số lượt thích: 0 người
Ma trận đề kiểm tra môn Toán giữa học kì I - lớp 5
Ma trận nội dung
Mạch kiến thức,
kĩ năng
Số câu và số điểm
Mức 1
Mức 2
Mức 3
Mức 4
Tổng



TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL

Số thập phân; đọc viết STP, so sánh xếp thứ tự các STP, viết hỗn số ra STP.
Tính toán với các phép tính phân số, số thập phân
Số câu
2

1
2
2

1

6
2


Số điểm
2,0

1,0
2,0
2,0

1,0

6,0
2,0

Đại lượng và đo đại lượng
Số câu


1





1



Số điểm


1,0





1,0


Yếu tố hình học:chu vi, diện tích, các hình đã học
Số câu





1



1


Số điểm





1,0



1,0

Tổng
Số câu
2

2
2
2
1
1

7
3


Số điểm
2,0

2,0
2,0
2,0
1,0
1,0

7,0
3,0

TT
Chủ đề
Mức 1
Mức  2
Mức  3
Mức 4
Tổng



TN
TL
TN
TL
TN
TL
TN
TL


1
Số học
Số câu
2


2
2
1
1

08



Câu số
1, 2


6,7
4,5
8
10



2
Đại lượng và đo đại lượng
Số câu


1





01



Câu số


3







3
Yếu tố hình học
Số câu





01


01



Câu số





9


1

Tổng số câu
2

1
2
2
2
1

10

Tổng số
02
03
04
1
10

 Ma trận câu hỏi



ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ GIỮA HỌC KÌ I
MÔN TOÁN - LỚP 5 NĂM HỌC 2021 - 2022
(Thời gian làm bài 60 phút)

Họ và tên học sinh: .................................................................................................................
Lớp : ...................................................... Trường Tiểu học Yên Nam
Điểm
Nhận xét của giáo viên


Bằng số: ……..
Bằng chữ:……
…………………


……………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………


Khoanh vào chữ đặt trước kết quả đúng hoặc làm theo yêu cầu:
Bài 1.(1điểm) (M1): Viết chữ hoặc số thập phân thích hợp vào chỗ trống:
a/ Số 25,42 đọc: ......................................................................................................
b/ Số thập phân có 6 chục, hai trăm ba mươi tư phần nghìn viết là:.......................
Bài 2.(1 điểm) (M1):
a) Số lớn nhất trong số 4,079 ; 4,097 ; 4,709 ; 4,907 là:
A. 4,079 B. 4,709 C. 4,907 D. 4,079
b) Số thập phân 2,35 viết dưới dạng hỗn số là:
A.  B. 2  C. 23 
Bài 3.(1 điểm) (M2): Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
a) 5,04dam = ......... m .......... cm b) 75 kg = tấn
c) 8,25 dm2 = m2 d) 12 m2 5 cm2 = .......................... m2
Bài 4.(1 điểm) (M3):
a) Hai số tự nhiên liên tiếp thích hợp viết vào chỗ chấm (… < 5,7 < …) là:
A. 3 và 4 B. 4 và 5 C. 5 và 6 D. 6 và 8
b) Một đội công nhân trong 3 ngày đào được 180m mương. Trong 6 ngày đội công nhân đó đào được số mét mương là:
A. 60m B. 360m C. 180m D. 90m
Bài 5.(1 điểm) (M3): Trung bình mỗi năm nhà em ăn hết 1,8 tạ gạo. Hỏi trung bình mỗi tháng nhà em ăn hết bao nhiêu ki-lô-gam gạo ?
Trả lời : Trung bình mỗi tháng nhà em ăn hết
 
Gửi ý kiến