Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề thi học kì 1

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Internet
Người gửi: Meo Tom
Ngày gửi: 20h:19' 28-11-2021
Dung lượng: 423.5 KB
Số lượt tải: 396
Số lượt thích: 0 người
PHẦN ĐẠI SỐ
A/ LÝ THUYẾT CƠ BẢN
B/ BÀI TẬP THAM KHẢO

1) Phép nhân đơn thức với đa thức
A(B + C – D) = AB + AC – AD

2) Phép nhân đa thức với đa thức.
(A + B).(C + D – E)
= AC + AD – AE + BC + BD – BE

3) Bảy hằng đẳng thức đáng nhớ
1) (A + B)2 = A2 + 2AB + B2
2) (A – B)2 = A2 – 2AB + B2
3) A2 – B2 = (A + B)(A – B)
4) (A + B)3 = A3 + 3A2B + 3AB2 + B3
5) (A – B)3 = A3 – 3A2B + 3AB2 – B3
6) A3 + B3 = (A + B)(A2 – AB + B2)
7) A3 – B3 = (A – B)(A2 + AB + B2)

4) Các phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử:
a) Đặt nhân tử chung
b) Dùng hằng đẳng thức
c) Nhóm các hạng tử
d) Tách hoặc thêm bớt hạng tử

5) Các quy tắc về phép chia.
a) Chia đơn thức với đơn thức
b) Chia đa thức cho đơn thức
c) Chia đa thức một biến sắp xếp.







I/ BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM.
1) Kết quả của (x – 2)(x + 3) bằng.
a. x2 + x – 6 b. x2 – 5x – 6
c. x2 + 5x – 6 d. x2 – x + 6
2) Kết quả phép chia 8: (-2
a. -6x2y b. -4x2y c. 4xy d. -4xy2
3) Tính (x – 2y)2
a. x2 + 4xy + 2y2 b. x2 – 2xy + 4y2
c. x2 + 2xy + 2y2 d. x2 – 4xy + 4y2
4) Kết quả: x(x – y) – y(y – x) bằng:
a. x2 – 2xy + y2 b. x2 + y2
c. x2 – y2 d. x2 + 2xy + y2
5) Giá trị của: x3 – 3x2 + 3x – 1 tại x = -1.
a. 0 b. -1 c. -8 d. 8
6) Tính (x + y)2 – (x – y)2 bằng.
a. 2y2 b. 4xy c. 0 d. 2x2
7) Tìm x biết: x3 + 4x = 0
a. 0 b. 0; -2 c. 0; -2; 2 d. 0; -4
8) Tìm nN để 5x3 – 3x2 + 7x chia hết cho 4xn
a. n2 b. n 1 c. n1 d. n 2
9) Phân tích đa thức: 2x – 1 – x2 thành nhân tử
a. (x – 1)2 b. -(x – 1)2
c. -(x + 1)2 d. (-x – 1)2
10) Tính chia (x2 – 2xy + y2) : (y – x)
a. 2 b. -2 c. x – y d. y – x
11) Chọn câu đúng hoặc sai.
Câu

S

a. (x – y)2 = (y – x)2



b. (x – y)3 = (y – x)3 .



c. (x3 – 1) : (x – 1) = x2 + x + 1



 12) Điền vào chỗ trống (. . .)
a) (3x – y2)(. . . . ) = 9x2 – y4
b) x2 + 6xy + . . . = (x + 3y)2


1) Hai phân thức bằng nhau.
nếu A.D = B.C
2) Tính chất của hai phân thức.
a. (M là đa thức khác 0)
b. (N là một nhân tử chung)
3) Quy tắc đổi dấu.

4) Muốn rút gọn một phân thức ta phân tích tử và mẫu thành nhân tử, tìm nhân tử chung rồi chia tử và mẫu cho nhân tử chung .

5) Quy tắc quy đồng mẫu thức.
 
Gửi ý kiến