Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Đề thi học kì 1

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hy Hy
Ngày gửi: 12h:48' 28-10-2023
Dung lượng: 392.7 KB
Số lượt tải: 406
Số lượt thích: 0 người
BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I
MÔN TOÁN 8 NĂM HỌC 2023-2024
Thời gian 90 phút
Chương
/
TT
Chủ đề

1

Các
hằng
đẳng
thức
đáng
nhớ và
ứng
dụng

Số câu hỏi theo mức độ nhận thức

Nội dung/Đơn vị
kiến thức
Rút gọn biểu thức.
Hằng đẳng thức
lập phương của một
tổng, một hiệu, tổng
và hiệu hai lập
phương,tính giá trị
biểu thức, tìm x

Mức độ đánh giá

Nhận biết:
– Nhận biết được các khái niệm: đồng nhất thức, hằng
đẳng thức.

– Mô tả được các hằng đẳng thức: bình phương của
tổng và hiệu; hiệu hai bình phương; lập phương của
tổng và hiệu; tổng và hiệu hai lập phương.

– Vận dụng được các hằng đẳng thức để phân tích đa
thức thành nhân tử ở dạng: vận dụng trực tiếp hằng
đẳng thức;
– Vận dụng hằng đẳng thức thông qua nhóm hạng tử
và đặt nhân tử chung.

Thông
hiểu

Vận dụng

Vận dụng
cao

5c
TN
1,2,3,4,6

Thông hiểu:

Vận dụng:
Phân tích đa thức
thành nhân tử

Nhận
biết

3c
TN5,7,8
2/3 câu

2/3 câu

1/3 câu

1/3 câu

TL
15a,b

TL
16a,b

TL 16c

TL15c

Nhận biết:
– Nhận biết được định nghĩa đường trung bình của tam
giác.

2c
TN 9,10

Thông hiểu:
- Giải thích được tính chất đường trung bình của tam
giác (đường trung bình của tam giác thì song song với
cạnh thứ ba và bằng nửa cạnh đó).

2

Định lí
Thalès
trong
tam giác

1c

1c

TN 11

TN 12

– Giải thích được định lí Thalès trong tam giác (định lí
thuận và đảo).
Định lí Thalès trong
tam giác

– Giải thích được tính chất đường phân giác trong của 1/4 câu
tam giác.
TL 18/1a
Vận dụng:
– Tính được độ dài đoạn thẳng bằng cách sử dụng định
lí Thalès.
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (đơn giản,
quen thuộc) gắn với việc vận dụng định lí Thalès (ví
dụ: tính khoảng cách giữa hai vị trí).
Vận dụng cao:
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (phức hợp,
không quen thuộc) gắn với việc vận dụng định lí
Thalès

2/4 câu

¼ câu

TL
18/1b,c

TL18/2

3

Dữ liệu
và biểu
đồ

Thu thập, phân
loại,
tổ chức dữ liệu theo
các tiêu chí cho
trước

Vận dụng:

½ câu

1c

– Thực hiện và lí giải được việc thu thập, phân
loại dữ liệu theo các tiêu chí cho trước từ nhiều
nguồn khác nhau: văn bản; bảng biểu; kiến thức
trong các lĩnh vực giáo dục khác (Địa lí, Lịch sử,
Giáo dục môi trường, Giáo dục tài chính,...);
phỏng vấn, truyền thông, Internet; thực tiễn (môi
trường, tài chính, y tế, giá cả thị trường,...).

TL 17a

TN 13

– Chứng tỏ được tính hợp lí của dữ liệu theo các
tiêu chí toán học đơn giản (ví dụ: tính hợp lí trong
các số liệu điều tra; tính hợp lí của các quảng
cáo,...).
Nhận biết:
– Nhận biết được mối liên hệ toán học đơn giản
giữa các số liệu đã được biểu diễn. Từ đó, nhận
biết được số liệu không chính xác trong những ví
dụ đơn giản.
Thông hiểu:
– Mô tả được cách chuyển dữ liệu từ dạng biểu
diễn này sang dạng biểu diễn khác

Mô tả và biểu diễn
dữ liệu trên các
bảng, biểu đồ

Vận dụng:
– Lựa chọn và biểu diễn được dữ liệu vào bảng,
biểu đồ thích hợp ở dạng: bảng thống kê; biểu đồ

1c
TN 14
½ câu
TL 17b

liệu và biểu đồ thống
kê đã có

tranh; biểu đồ dạng cột/cột kép (column chart),
biểu đồ hình quạt tròn (cho sẵn) (pie chart); biểu
đồ đoạn thẳng (line graph).
– So sánh được các dạng biểu diễn khác nhau cho
một tập dữ liệu.
Tổng

Điểm

7+

5+

2+

2 /3 +

2/3 +

1/3 +

1/3+

¼+

2/4 +

½c

1/4 c

3,75 đ

1,5 đ



½c
3,75 đ

Tỉ lệ %
Tỉ lệ chung

37,5%
37,5%

37,5%
37,5%

15%

10%
25%

KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I - MÔN TOÁN – LỚP 8
TRẮC NGHIỆM 3,5 ĐIỂM + TỰ LUẬN 6,5 ĐIỂM

TT
(1)

2

Tổng % điểm

(4-11)

(12)

Chương/
Nội dung/đơn vị kiến thức
Chủ đề
(2)

(3)

Nhận biết
TNKQ

1

Mức độ đánh giá

Các
hằng
đẳng
thức
đáng
nhớ và
ứng
dụng

Lập phương của một
tổng, một hiệu, tổng và
hiệu hai lập phương,
phân tích đa thức thành
nhân tử bằng các phương
pháp đặt nhân tử chung,
dùng hằng đẳng thức và
nhóm hạng tử, rút gọn
biểu thức, tính gia trị của
biểu thức.

Định lí Định lí Ta-Lét trong tam
Ta-Lét
giác, định lí Pi-Ta-go,

Thông hiểu
TL

TNKQ

5c

3c

Câu 1,2,3,4,6

Câu
5,7,8

1,25 đ

TL

Vận dụng
TNKQ

TL

Vận dụng cao
TNKQ

TL
8 câu


0,75 đ
2/3 c

1/3 c

1 câu

Câu
15a,b

Câu
15c

1,5 đ



0,5 đ
2/3 c

1/3 c

1 câu

Câu
16a,b

Câu
16c

1,5 đ



0,5đ

2c

1c

1c

Câu 9,10

Câu

Câu

4 câu

11

12

0,25 đ

0,25 đ



0,5 đ

tính chất hình thang cân.

1/4 c

2/4 c

¾ câu

Câu
18/1a

Câu
18/1b,
c



0,5 đ

1,5 đ
¼ câu

¼ câu

Câu
18/2

0,5 đ

0,5 đ

3

Dữ liệu
và biểu
đồ

Phân tích số liệu thống kê
dựa vào biểu đồ, dựa vào
bảng.

1c

1c

Câu
13

Câu
14

0,25 đ

0,25 đ

2 câu
0,5 đ

½ câu

½ câu

1 câu

Câu
17a

Câu
17b



0,5 đ
Tổng

7 câu

Điểm

2/3 +

0,5 đ
5 câu

2/3 +

2 câu

1/3 +

1/3 +

18

½c

¼c

Câu

2/4 c

¼+

10 đ

½c
1,75 đ



1,25 đ

2,5 đ

Tỉ lệ %
Tỉ lệ chung

0,5 đ





15%
37,5%

37,5%

100%

10%
25 %

100%

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I
NĂM HỌC 2023-2024
MÔN TOÁN LỚP 8
Thời gian làm bài: 90 phút

I.TRẮC NGHIỆM (3,5 điểm)
Hãy chọn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng trong các câu từ câu 1 đến câu 14
Câu 1: Khai triển

ta được

A.

.

C.

B.

.

D.

Câu 2: Cho
A.
C.

.
.

. Điền đơn thức phù hợp vào chỗ trống.

.

B.
.

D.

Câu 3: Cho
A.
.
C.
.

.
.

. Chọn phương án thích hợp để điền vào chỗ trống.
B. .
D.
.

Câu 4: : Khai triển của



A.

.

B.

.

C.

.

D.

.

Câu 5: Với
A.
C.

, giá trị của biểu thức



.

B.
D.

.

Câu 6 : _ Phân tích đa thức

.
.

thành nhân tử ta được

A.

.

B.

.

C.

.

D.

.

Câu 7: Phân tích đa thức

ta được

A.

.

B.

.

C.

.

D.

.

Câu 8: Phân tích đa thức

ta được kết quả là

A.

.

B.

.

C.

.

D.

.

Câu 9: Cho

,

. Tính tỉ số

.

A.

.

B.

.

C.

.

D.

.

Câu 10: Cho hình vẽ biết

Câu 11: Cho

, áp dụng định lí Ta-lét ta có

A.

.

B.

.

C.

.

D.

.

,

A.

,

A

B
C

D

(hình vẽ ). Khẳng định nào dưới đây đúng

.

B. 

.

C.

.

D.

.

E

Câu 12: Cho

,

là đường phân giác trong của

A.

.

B.

.

C.

.

D.

.

,

là đường phân giác ngoài của

. Hãy chọn câu trả lời đúng

Hình vẽ sau từ câu 13 đến câu 14
Hình vẽ là biểu đồ về tổng sản phẩm Quốc
nội (GDP) của Việt Nam và Singapo từ
năm 2016 đến 2019 (đơn vị tỷ USD)
Việt Nam ứng với hình màu xanh
Singapo ứng với hình màu đỏ

Câu 13: Tổng sản phẩm Quốc nội của Việt Nam so với Singapo hàng năm (từ năm 2016 đến năm 2019) luôn
A. Bằng nửa

B. Bằng nhau

C. Cao hơn

D. Thấp hơn

Câu 14: Khoảng cách tổng sản phẩm Quốc nội của Việt Nam so với Singapo trong 4 năm (từ năm 2016 đến năm 2019), được rút
ngắn nhất là vào năm nào?
A.Năm 2016

B. Năm 2017

C. Năm 2018

D. Năm 2019

II. TỰ LUẬN (6,5 điểm)
Câu 15 (1,5 điểm) Cho biểu thức
a) Rút gọn biểu thức

.

b) Tính giá trị của biểu thức A tại
.
c) Tìm các giá trị nguyên của x để A có giá trị là số nguyên tố.
Câu 16 (1,5 điểm) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
a)

b)

c)

Câu 17 (1 điểm)
Đánh giá kết quả cuối học kỳ I của lớp 8A của một trường THCS số liệu được ghi theo bảng sau:
Mức

Tốt

Khá

Đạt

Chưa đạt

Số học sinh

16

11

10

3

a) Số học sinh Tốt và học sinh Khá của lớp mỗi loại chiếm bao nhiêu phần trăm?
b) Cô giáo thông báo tỷ lệ học sinh xếp loại Chưa đạt của lớp chiếm trên 7% có đúng không?

Câu 18 (2,5 điểm)

1) ( 2 điểm) Cho hình thang cân ABCD, có AD//BC, AD <
BC và AB vuông góc với AC, AB = 3 cm, AC = 4 cm

A

a) Viết hệ thức liên hệ giữa 3 cạnh của tam giác ABC

3

D

4

b) Tính độ dài BC
c) Tính độ dài BD và DC

B

2) (0,5 điểm)
Để đo khoảng cách giữa hai vị trí B và E ở hai bên bờ sông, bác An
chọn ba vị trí A, F, C cùng nằm ở một bên bờ sông sao cho ba điểm
C, E, B thẳng hàng, ba điểm C, F, A thẳng hàng và AB // FE (như
hình vẽ). Sau đó bác An đo được AF = 40m, FC = 20m, EC = 30m.
Hỏi khoảng cách giữa hai vị trí B và E bằng bao nhiêu?

C

ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM
CUỐI HỌC KÌ I MÔN TOÁN – LỚP 8
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN
Câu
Đ.án

1
C

2
B

3
A

4
B

5
C

6
C

7
B

8
D

9
A

10
C

11
C

PHẦN II: TỰ LUẬN
Câu

Ý

Nội dung

a

Điểm
0,5

Vậy
15

b

Tại

, ta có

Vậy giá trị biểu thức A
c

16

17

0,5

tại


với mọi x, do đó để A có giá trị là
số nguyên tố thì x – 2 = 1 suy ra x = 3.
Thử lại với x = 3 thì A = 19 là số nguyên tố. Vậy x = 3.

0,5

a

0,5

b

0,5

c

0,25
0,25

a

Tổng số học sinh của lớp là: 40
Số hs Tốt chiếm số phần trăm là: 16:40.100% = 40%

0,25
0,25

12
D

13
D

14
D

b

Số hs Khá chiếm số phần trăm là: 11:40.100% = 27,5%
Số hs xếp loại Chưa đạt chiếm số phần trăm là: 3:4.100% = 7,5%
Cô giáo thông báo tỷ lệ học sinh xếp loại Chưa đạt của lớp chiếm trên
7 % là đúng.
A

3

B

1a
1b
1c
18

0,25
0,25

D

4

C

Có AB vuông góc với AC, áp dụng định lí Pi-Ta-Go vào tam giác
ABC vuông tại A ta có: BC2 = AB2 + AC2
Suy ra BC2 = 9 +16 = 25
Suy ra BC = 5(cm)
Có ADCB là hình thang cân (AD//BC) nên BD = AC; DC = AB,
mà AB = 3 cm, AC = 4 cm suy ra BD = 4cm; DC = 3cm

0.5
0.5
0.5
0,5

2

Tam giác ABC có FE//AB, áp dụng định lí Ta-Lét, ta có:
0,5

Vậy khoảng cách giữa hai vị trí B và E bằng 60m
 
Gửi ý kiến