Đề thi học kì 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Bích Thủy
Ngày gửi: 07h:36' 17-12-2022
Dung lượng: 263.8 KB
Số lượt tải: 513
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Bích Thủy
Ngày gửi: 07h:36' 17-12-2022
Dung lượng: 263.8 KB
Số lượt tải: 513
Số lượt thích:
0 người
TRẮC NGHIỆM TOÁN 8 HKI - 2022
Câu 1: Kết quả của phép nhân:
B.
A.
là :
C.
D.
B.
C.
D.
B.
C.
D.
C.
D.
Câu 2: Kết quả rút gọn :
A.
là :
Câu 3: Chọn vế phải của
A.
Câu 4: Kết quả của phép nhân
A.
là:
B.
Câu 5: Chọn Câu SAI :
A.
B.
C.
D.
Câu 6: Đơn thức
chia hết cho đơn thức nào sau đây :
A.
B.
C.
Câu 7: Kết quả của phép chia
A.
là:
B.
Câu 8: Cho
C.
. Giá trị của biểu thức
A. 2
D.
D.
bằng:
B.1
C. 3
D. 4
C.
D.
Câu 9: Phân tích đa thức thành nhân tử
A.
B.
Câu 10: Phân tích đa thức thành nhân tử:
A.
B.
C.
sai.
Câu 11: Tìm
biết
D. Cả A,B,C đều
ta được giá trị của
là :
A.
hoặc
B
C.
hoặc
D.
Câu 12: Tìm
A.
biết
ta được giá trị của
là :
B
hoặc
hoặc
C.
hoặc
D.
Câu 13: Trong các đẳng thức sau đẳng thức nào sai:
A.
B.
C.
D.
Câu 14: Kết quả của phép chia
A.
bằng :
B.
C.
D.
B.
C.
D.
C.
D.
Câu 15: Tính
A.
Câu 16: Để
chia hết cho
A.
thì:
B.
Câu 17: Cho
và
. So sánh hai số m và n ta được:
A.
B.
C.
D.Không so sánh được
Câu 18: Đa thức
A.
được phân tích thành nhân tử là:
B.
C.
Câu 19: Giá trị của biểu thức
A. 100
D.
là:
với
B. 1000
Câu 20: Giá trị nhỏ nhất của biểu thức
C. 10000
D. 10
là:
A.
khi
B.
khi
C.
khi
D. Không có giá trị nhỏ nhất.
Câu 21: Các biểu thức nào sau đây là phân thức đại số?
A.
C.
Câu 22: Rút gọn phân thức:
B.
D. Cả A,B,C đều đúng.
ta được:
A.
B. 0
Câu 23: Phân thức bằng với phân thức
A.
C.
D.
C.
D.
. Đa thức P là:
A.
B.
Câu 25: Mẫu thức chung của hai phân thức
A.
và
B.
Câu 26: Kết quả của phép tính
A.
là:
C.
D.
C. 1
D.
C.
D.
C.
D.
C.
D.
là:
B.
Câu 27: Kết quả của phép tính
A. 9
B. 3
là:
Câu 28: Kết quả của phép cộng
A.
D. 1
là:
B.
Câu 24: Cho
C
là:
B.
Câu 29: Mẫu thức chung của các phân thức:
A.
Câu 30: Với
A.
B.
, hai phân thức
B.
bằng nhau khi
C.
D.
Câu 31: Nếu tứ giác có 3 góc nhọn thì góc còn lại là góc gì ?
A. Góc nhọn
B.Góc vuông
Câu 32: Hình bình hành là tứ giác có:
A. hai cạnh đối song song
C. hai đường chéo bằng nhau
C.Góc tù
D.Góc bẹt
B. hai cạnh đối bằng nhau
D. các cạnh đối song song
Câu 33: Hình thoi là tứ giác có :
A. Bốn góc vuông
C. Các cạnh đối bằng nhau
B. Hai đường chéo vuông góc
D. Bốn cạnh bằng nhau
Câu 34: Trong các hình sau hình nào không có trục đối xứng
A. Hình thoi
B. Hình thang cân
C. Hình bình hành
D. Hình chữ nhật
Câu 35:Chọn câu sai:
A.Trong một tam giác vuông, đường trung tuyến ứng với cạnh huyền bằng nửa cạnh huyền.
B.Điểm A đối xứng với điểm B qua điểm M khi M là trung điểm của đoạn thẳng AB.
C.Hình thang có hai cạnh đáy bằng nhau là hình bình hành.
D. Hình thang có hai cạnh bên bằng nhau là hình thang cân.
Câu 36: Hình vuông là tứ giác có:
A.Hai đường chéo bằng nhau và vuông góc với nhau tại trung điểm mỗi đường.
B. Hai đường chéo bằng nhau và cắt nhau tại trung điểm mỗi đường.
C.Hai đường chéo vuông góc tại trung điểm mỗi đường.
D. Cả A, B, C đều sai.
Câu 37: Một hình thoi có độ dài hai đường chéo lần lượt bằng 8cm và 6cm, hỏi độ dài cạnh hình thoi
bằng bao nhiêu cm ?
A. 5cm
B. 10cm
C. 12cm
D. 20cm
Câu 38: Cho tam giác ABC có độ dài các cạnh
. Độ dài đường trung
tuyến AM của tam giác ABC bằng:
A. 15cm
B. 20cm
C. 25cm
Câu 39: Cho hình thang ABCD (AB // CD) có độ dài đường trung bình
D. 120cm
, độ dài
. Độ
dài CD bằng:
A. 7cm
B. 2cm
Câu 40: Một hình vuông có độ dài đường chéo bằng
A.2cm
B.1cm
C. 8cm
D. 10cm
. Cạnh hình vuông đó bằng:
C.3cm
D.4cm
Câu 41: Hình bình hành có thêm điều kiện gì sau đây để trở thành hình vuông?
A.Hai đường chéo bằng nhau
B.Hai đường chéo vuông góc
C.Hai cạnh kề bằng nhau
D. Có một góc vuông và hai đường chéo vuông góc.
Câu 42: Cho tam giác ABC biết AB = 5cm, AC = 6cm, BC = 8cm. Gọi M, N, P lần lượt là trung điểm
AB, AC, BC. Chu vi tam giác MNP bằng:
A. 19cm
B. 11cm
C. 9,5cm
D.14cm
Câu 43: Cho tứ giác ABCD. Gọi M, N, P, Q lần lượt là trung điểm AB, BC, CD, DA. Khi đó tứ giác
MNPQ là:
A.Hình thang
B.Hình bình hành
C.Hình chữ nhật
Câu 44: Cho hình thang vuông ABCD (
D.Hình vuông
, biết hiệu của hai đáy bằng 6cm,
BC = 10cm, độ dài cạnh AD là:
A. 6cm
B.
cm
C. cm
D. 10cm
Câu 45: Cho tam giác ABC cân tại A. Gọi M, N theo thứ tự là trung điểm của AB và AC. Tứ giác
MNCB là:
A.Hình bình hành
B.Hình thoi
C.Hình thang cân
D.Hình chữ nhật.
Câu 46: Chọn câu sai:
A. Nếu hai tam giác bằng nhau thì có diện tích bằng nhau.
B. Nếu hai tam giác có diện tích bằng nhau thì chúng bằng nhau.
C.Tam giác đều và hình vuông là những đa giác đều.
D. Lục giác là đa giác có 6 cạnh.
Câu 47: Một hình vuông có diện tích bằng diện tích một hình chữ nhật có chiều rộng 2m và chiều dài
8m, độ dài cạnh hình vuông là:
A. 2m
B. 4m
C. 6m
D. 8m
Câu 48: Cho tam giác ABC, đường cao AH, biết
A.
B.
, diện tích tam giác ABC bằng:
C.
D.
Câu 49: Diện tích hình chữ nhật thay đổi như thế nào nếu chiều dài tăng 2 lần và chiều rộng giảm 2 lần
A.Không đổi
B.Tăng 4 lần
C.Giảm 4 lần
D.Tăng 2 lần
Câu 50: Biết rằng tổng số đo các góc của một đa giác n cạnh được tính theo công thức:
tổng số đo các góc của một đa giác 7 cạnh là:
A.
B.
C.
D.
. Vậy
Câu 1: Kết quả của phép nhân:
B.
A.
là :
C.
D.
B.
C.
D.
B.
C.
D.
C.
D.
Câu 2: Kết quả rút gọn :
A.
là :
Câu 3: Chọn vế phải của
A.
Câu 4: Kết quả của phép nhân
A.
là:
B.
Câu 5: Chọn Câu SAI :
A.
B.
C.
D.
Câu 6: Đơn thức
chia hết cho đơn thức nào sau đây :
A.
B.
C.
Câu 7: Kết quả của phép chia
A.
là:
B.
Câu 8: Cho
C.
. Giá trị của biểu thức
A. 2
D.
D.
bằng:
B.1
C. 3
D. 4
C.
D.
Câu 9: Phân tích đa thức thành nhân tử
A.
B.
Câu 10: Phân tích đa thức thành nhân tử:
A.
B.
C.
sai.
Câu 11: Tìm
biết
D. Cả A,B,C đều
ta được giá trị của
là :
A.
hoặc
B
C.
hoặc
D.
Câu 12: Tìm
A.
biết
ta được giá trị của
là :
B
hoặc
hoặc
C.
hoặc
D.
Câu 13: Trong các đẳng thức sau đẳng thức nào sai:
A.
B.
C.
D.
Câu 14: Kết quả của phép chia
A.
bằng :
B.
C.
D.
B.
C.
D.
C.
D.
Câu 15: Tính
A.
Câu 16: Để
chia hết cho
A.
thì:
B.
Câu 17: Cho
và
. So sánh hai số m và n ta được:
A.
B.
C.
D.Không so sánh được
Câu 18: Đa thức
A.
được phân tích thành nhân tử là:
B.
C.
Câu 19: Giá trị của biểu thức
A. 100
D.
là:
với
B. 1000
Câu 20: Giá trị nhỏ nhất của biểu thức
C. 10000
D. 10
là:
A.
khi
B.
khi
C.
khi
D. Không có giá trị nhỏ nhất.
Câu 21: Các biểu thức nào sau đây là phân thức đại số?
A.
C.
Câu 22: Rút gọn phân thức:
B.
D. Cả A,B,C đều đúng.
ta được:
A.
B. 0
Câu 23: Phân thức bằng với phân thức
A.
C.
D.
C.
D.
. Đa thức P là:
A.
B.
Câu 25: Mẫu thức chung của hai phân thức
A.
và
B.
Câu 26: Kết quả của phép tính
A.
là:
C.
D.
C. 1
D.
C.
D.
C.
D.
C.
D.
là:
B.
Câu 27: Kết quả của phép tính
A. 9
B. 3
là:
Câu 28: Kết quả của phép cộng
A.
D. 1
là:
B.
Câu 24: Cho
C
là:
B.
Câu 29: Mẫu thức chung của các phân thức:
A.
Câu 30: Với
A.
B.
, hai phân thức
B.
bằng nhau khi
C.
D.
Câu 31: Nếu tứ giác có 3 góc nhọn thì góc còn lại là góc gì ?
A. Góc nhọn
B.Góc vuông
Câu 32: Hình bình hành là tứ giác có:
A. hai cạnh đối song song
C. hai đường chéo bằng nhau
C.Góc tù
D.Góc bẹt
B. hai cạnh đối bằng nhau
D. các cạnh đối song song
Câu 33: Hình thoi là tứ giác có :
A. Bốn góc vuông
C. Các cạnh đối bằng nhau
B. Hai đường chéo vuông góc
D. Bốn cạnh bằng nhau
Câu 34: Trong các hình sau hình nào không có trục đối xứng
A. Hình thoi
B. Hình thang cân
C. Hình bình hành
D. Hình chữ nhật
Câu 35:Chọn câu sai:
A.Trong một tam giác vuông, đường trung tuyến ứng với cạnh huyền bằng nửa cạnh huyền.
B.Điểm A đối xứng với điểm B qua điểm M khi M là trung điểm của đoạn thẳng AB.
C.Hình thang có hai cạnh đáy bằng nhau là hình bình hành.
D. Hình thang có hai cạnh bên bằng nhau là hình thang cân.
Câu 36: Hình vuông là tứ giác có:
A.Hai đường chéo bằng nhau và vuông góc với nhau tại trung điểm mỗi đường.
B. Hai đường chéo bằng nhau và cắt nhau tại trung điểm mỗi đường.
C.Hai đường chéo vuông góc tại trung điểm mỗi đường.
D. Cả A, B, C đều sai.
Câu 37: Một hình thoi có độ dài hai đường chéo lần lượt bằng 8cm và 6cm, hỏi độ dài cạnh hình thoi
bằng bao nhiêu cm ?
A. 5cm
B. 10cm
C. 12cm
D. 20cm
Câu 38: Cho tam giác ABC có độ dài các cạnh
. Độ dài đường trung
tuyến AM của tam giác ABC bằng:
A. 15cm
B. 20cm
C. 25cm
Câu 39: Cho hình thang ABCD (AB // CD) có độ dài đường trung bình
D. 120cm
, độ dài
. Độ
dài CD bằng:
A. 7cm
B. 2cm
Câu 40: Một hình vuông có độ dài đường chéo bằng
A.2cm
B.1cm
C. 8cm
D. 10cm
. Cạnh hình vuông đó bằng:
C.3cm
D.4cm
Câu 41: Hình bình hành có thêm điều kiện gì sau đây để trở thành hình vuông?
A.Hai đường chéo bằng nhau
B.Hai đường chéo vuông góc
C.Hai cạnh kề bằng nhau
D. Có một góc vuông và hai đường chéo vuông góc.
Câu 42: Cho tam giác ABC biết AB = 5cm, AC = 6cm, BC = 8cm. Gọi M, N, P lần lượt là trung điểm
AB, AC, BC. Chu vi tam giác MNP bằng:
A. 19cm
B. 11cm
C. 9,5cm
D.14cm
Câu 43: Cho tứ giác ABCD. Gọi M, N, P, Q lần lượt là trung điểm AB, BC, CD, DA. Khi đó tứ giác
MNPQ là:
A.Hình thang
B.Hình bình hành
C.Hình chữ nhật
Câu 44: Cho hình thang vuông ABCD (
D.Hình vuông
, biết hiệu của hai đáy bằng 6cm,
BC = 10cm, độ dài cạnh AD là:
A. 6cm
B.
cm
C. cm
D. 10cm
Câu 45: Cho tam giác ABC cân tại A. Gọi M, N theo thứ tự là trung điểm của AB và AC. Tứ giác
MNCB là:
A.Hình bình hành
B.Hình thoi
C.Hình thang cân
D.Hình chữ nhật.
Câu 46: Chọn câu sai:
A. Nếu hai tam giác bằng nhau thì có diện tích bằng nhau.
B. Nếu hai tam giác có diện tích bằng nhau thì chúng bằng nhau.
C.Tam giác đều và hình vuông là những đa giác đều.
D. Lục giác là đa giác có 6 cạnh.
Câu 47: Một hình vuông có diện tích bằng diện tích một hình chữ nhật có chiều rộng 2m và chiều dài
8m, độ dài cạnh hình vuông là:
A. 2m
B. 4m
C. 6m
D. 8m
Câu 48: Cho tam giác ABC, đường cao AH, biết
A.
B.
, diện tích tam giác ABC bằng:
C.
D.
Câu 49: Diện tích hình chữ nhật thay đổi như thế nào nếu chiều dài tăng 2 lần và chiều rộng giảm 2 lần
A.Không đổi
B.Tăng 4 lần
C.Giảm 4 lần
D.Tăng 2 lần
Câu 50: Biết rằng tổng số đo các góc của một đa giác n cạnh được tính theo công thức:
tổng số đo các góc của một đa giác 7 cạnh là:
A.
B.
C.
D.
. Vậy
 








Các ý kiến mới nhất