Đề thi học kì 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thanh Dung
Ngày gửi: 21h:45' 01-12-2021
Dung lượng: 24.3 KB
Số lượt tải: 321
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thanh Dung
Ngày gửi: 21h:45' 01-12-2021
Dung lượng: 24.3 KB
Số lượt tải: 321
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ TRA KÌ I
2017 - 2018
MÔN TOÁN LỚP 5
MA TRẬN ĐỀ
Chủ dề
Mức 1
Mức 2
Mức 3
Mức 4
Tổng
TN
TL
TN
TL
TN
TL
TN
TL
Số học
Số câu
1
2
2
1
1
7
Câu số
2
4,6
7,8
10
9
Đại lượng và
đo đại lượng
Số câu
1
1
1
3
Câu số
1
5
3
Yếu tố hình học
Số câu
Câu số
Tổng số câu
2
5
2
1
10
Tổng số điểm
2
5
2
1
10
Bài 1. Đọc các số sau:
a) 4,72 m2:
b) 27,518 tạ:
Bài 2. Viết số thập phân sau:
a) Bảy trăm linh năm đơn vị và bốn mươi hai phần trăm:
b) Sáu chục, bốn đơn vị, tám phần trăm:
Bài 3. Đúng ghi Đ, Sai ghi S vào ô trống:
a. 7 m2 24 dm2 = 724 dm2 b. 81ha < 90000m2
Bài 4. Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng:
Chữ số 5 trong số 32,571 có giá trị là:
A. 5 B. 500 C. D.
5. Điền số thập phân thích hợp vào chỗ chấm
a. 8m2 4dm2 = . . . m2
b. 3450 cm2 = . . . m2
6.Số lớn nhất trong các số: 7,235; 6,325; 7,325; 5,235 là:
` A. 7,235 B. 6,325 C. 7,325 D. 5,235
7. Đặt tính rồi tính.
a. 72,8 + 4,65
b. 92,8 – 9,34
c. 24,8 x 4,6
d. 142,8 : 4,2
Câu 8: Một lớp học có 40 học sinh.Trong đó có 22 học sinh nữ. Tìm tỉ số phần trăm của học sinh nữ so với cả lớp.
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
Câu 9: Một lớp học có 18 học sinh nữ. Biết số họcsinh nữ chiếm 60% số học sinh của lớp học. Hỏi lớp học đó có bao nhiêu học sinh nam?
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
Câu10: Một cửa hàng có 26,3 tấn đường. Cửa hàng đó đã bán hết 3/5 số đường hiện có. Hỏi cửa hàng còn lại bao nhiêu tạ đường ?
Giải
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
HƯỚNG DẪN ĐÁNH GIÁ CHO ĐIỂM
Câu1.1điểm
Đọc đúng 1 số đạt 0,5 điểm.
Câu2. 1điểm
Viết đúng 1 số đạt 0,5 điểm.
Câu3. 1điểm
a. Đ b. S
Câu 4. 0,5điểm
a) C
Câu5. 1điểm
a. 8m2 4dm2 = 8,04 m2
b. 3450 cm2 = 0,345 m2
Câu6. C 0,5 điểm
7. Đặt tính rồi tính. (2điểm) kết quả:
a. 77,45
b. 83,46
c. 114,08
d. 34
Câu8. 1điểm.
Tỉ số phần trăm của học sinh nữ so với cả lớp là:
22 : 40 x 100 = 55%
Đáp số: 55%
Câu 9: 1điểm.
Số học sinh cả lớp là: 18 : 60 x 100 = 30 ( họcsinh)
Số học sinh nam là: 30 – 18 = 12 ( họcsinh )
Đáp số: 12 họcsinh
Bài 10: 1điểm ?
Giải
26,3 tấn = 263 tạ 0,5 đ
Số đường đã bán là:
263 : 5 x 3 = 157,8 (tạ)
Cửa hàng còn lại là:
263 – 157,8 = 105,2 (tạ)
ĐS: 105,2 tạ
2017 - 2018
MÔN TOÁN LỚP 5
MA TRẬN ĐỀ
Chủ dề
Mức 1
Mức 2
Mức 3
Mức 4
Tổng
TN
TL
TN
TL
TN
TL
TN
TL
Số học
Số câu
1
2
2
1
1
7
Câu số
2
4,6
7,8
10
9
Đại lượng và
đo đại lượng
Số câu
1
1
1
3
Câu số
1
5
3
Yếu tố hình học
Số câu
Câu số
Tổng số câu
2
5
2
1
10
Tổng số điểm
2
5
2
1
10
Bài 1. Đọc các số sau:
a) 4,72 m2:
b) 27,518 tạ:
Bài 2. Viết số thập phân sau:
a) Bảy trăm linh năm đơn vị và bốn mươi hai phần trăm:
b) Sáu chục, bốn đơn vị, tám phần trăm:
Bài 3. Đúng ghi Đ, Sai ghi S vào ô trống:
a. 7 m2 24 dm2 = 724 dm2 b. 81ha < 90000m2
Bài 4. Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng:
Chữ số 5 trong số 32,571 có giá trị là:
A. 5 B. 500 C. D.
5. Điền số thập phân thích hợp vào chỗ chấm
a. 8m2 4dm2 = . . . m2
b. 3450 cm2 = . . . m2
6.Số lớn nhất trong các số: 7,235; 6,325; 7,325; 5,235 là:
` A. 7,235 B. 6,325 C. 7,325 D. 5,235
7. Đặt tính rồi tính.
a. 72,8 + 4,65
b. 92,8 – 9,34
c. 24,8 x 4,6
d. 142,8 : 4,2
Câu 8: Một lớp học có 40 học sinh.Trong đó có 22 học sinh nữ. Tìm tỉ số phần trăm của học sinh nữ so với cả lớp.
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
Câu 9: Một lớp học có 18 học sinh nữ. Biết số họcsinh nữ chiếm 60% số học sinh của lớp học. Hỏi lớp học đó có bao nhiêu học sinh nam?
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
Câu10: Một cửa hàng có 26,3 tấn đường. Cửa hàng đó đã bán hết 3/5 số đường hiện có. Hỏi cửa hàng còn lại bao nhiêu tạ đường ?
Giải
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
HƯỚNG DẪN ĐÁNH GIÁ CHO ĐIỂM
Câu1.1điểm
Đọc đúng 1 số đạt 0,5 điểm.
Câu2. 1điểm
Viết đúng 1 số đạt 0,5 điểm.
Câu3. 1điểm
a. Đ b. S
Câu 4. 0,5điểm
a) C
Câu5. 1điểm
a. 8m2 4dm2 = 8,04 m2
b. 3450 cm2 = 0,345 m2
Câu6. C 0,5 điểm
7. Đặt tính rồi tính. (2điểm) kết quả:
a. 77,45
b. 83,46
c. 114,08
d. 34
Câu8. 1điểm.
Tỉ số phần trăm của học sinh nữ so với cả lớp là:
22 : 40 x 100 = 55%
Đáp số: 55%
Câu 9: 1điểm.
Số học sinh cả lớp là: 18 : 60 x 100 = 30 ( họcsinh)
Số học sinh nam là: 30 – 18 = 12 ( họcsinh )
Đáp số: 12 họcsinh
Bài 10: 1điểm ?
Giải
26,3 tấn = 263 tạ 0,5 đ
Số đường đã bán là:
263 : 5 x 3 = 157,8 (tạ)
Cửa hàng còn lại là:
263 – 157,8 = 105,2 (tạ)
ĐS: 105,2 tạ
 









Các ý kiến mới nhất