Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
Đề thi học kì 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Ngọc Bích
Ngày gửi: 21h:41' 28-10-2022
Dung lượng: 58.9 KB
Số lượt tải: 1066
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Ngọc Bích
Ngày gửi: 21h:41' 28-10-2022
Dung lượng: 58.9 KB
Số lượt tải: 1066
Số lượt thích:
0 người
NGÂN HÀNG ĐỀ KIỂM TRA TOÁN GIỮA HỌC KÌ I
KHỐI 5 NĂM HỌC 2022-2023
SỐ HỌC
Mức độ 1
Câu 1: Số “ Bốn mươi bảy phẩy bốn mươi tám “ viết như sau:
a. 47,480
b. 47,48
c. 47,0480
d. 47,048
4
Câu 2: 1 = ❑
?
a. 5
b. 4
Câu 3: Biết 12,
c. 3
d. 1
4 < 12,14
Chữ số điền vào ô trống là:
a. 0
b. 1
c. 2
d. 3
2
Câu 4: Hỗn số 3 5 được viết dưới dạng phân số là
3
6
a. 10
b. 5
17
11
c. 5
Câu 5: Số thích hợp viết vào chỗ chấm để được: =
a. 4
b. 8
c. 12
d. 5
d. 16
2
Câu 6: Hỗn số 4 5 đọc là :
a. Bốn, hai phần năm
c. Bốn và năm phần hai
Câu 7: 3 có phần phân số là:
a. 3
b. 4
b. Bốn và hai phần năm
d. Bốn mươi hai phần năm
c. 9
d.
Câu 8: Phân số thập phân trong các phân số sau là :
3
3
;
10
5
3
;
;
2000
5
5
b. 2000
9
125
3
a. 10
c. 5
Câu 9: Số lớn nhất trong dãy số : 4,180 ; 4,2 ;
9
d. 125
3,999 ; 4,19 là số nào?
a. 4,180
b. 3,999
c. 4,2
d. 4,19
Câu 10: Chuyển phân số 4thành phân số ta được:
a.
b.
c.
d.
Câu 11: Chữ số nào trong số 91,53 chỉ hàng phần mười:
a. 9
b. 1
c. 5
d.3
Câu 12: Số lớn nhất trong các số 6,789 ; 7,689 ; 8,967 ; 9,678 là
a. 6,789
b. 7,689
c. 8,967
d. 9,678
Câu 13: Chữ số 8 trong số 74,082 thuộc:
a. Hàng chục
c. Hàng phần mười
b. Hàng đơn vị
d. Hàng phần trăm
Câu 14: Phân số nào dưới đây đã tối giản:
a.
b.
c.
Câu 15: Số “Một trăm hai mươi lăm phẩy sáu” viết như sau:
a. 125,6
b. 125,60
c. 124,6
d. 125,06
Câu 16: Rút gọn các phân số sau: ; ; ;
=
=
=
Câu 17: Tính giá trị biểu thức:
a. : × = × × = × =
b. × : = : = × =
Câu 18: Điền số thích hợp vào ô trống:
a. = □ (12)
b. = □(12)
c. = □(35)
d. = □(42)
Câu 19: Tìm x
a. x + =
x
=−
x
=−
b. - x =
x =−
x =
d.
x
=
Câu 20: Tìm x
x+=
x
=−
x
=
x-=
x
= +
x
=
Câu 21: Tìm X :
a. 42 x X = 1428
X = 1428 : 42
X = 34
b. X : 34 = 21
X
= 21 x 34
X
= 714
Câu 22: Tính:
1
3
1
12
13
+
=
+
=
8
2
8
8
8
4
5 4x5
20
10
x =
= 54 = 27
9
6 9 x6
5
3
10
9
:
3
4
8
3
=
=
20
12
10
9
x
9
11
=
12
12
3
30
5
=
=
8
72
12
Câu 23: Tính
a. + − = + − = 1
b. − − = − − = =
Câu 24: Tính:
2 5
a. 3 + 4
2
3
c. 3 × 7
8
= 12 +
= 27
15
12
=
23
12
3
2
21
8
b. 4 − 7 = 28
d.
13
- 28 = 28
3 3 3
4
4
: = x
=
5 4 5
3
5
Câu 25: Điền dấu (>,<,=) thích hợp vào chỗ trống:
>
<
Câu 26: Điền dấu (>,<,=) thích hợp vào chỗ chấm:
9
9
a/ 3 10 …2 10 ;
9
4
9
4
9
b/ 3 10 …3 10 ;
9
TL: a/ 3 10 > 2 10 ;b/ 3 10 < 3 10 ;
4
2
4
2
1
c/ 3 10 …3 5 ;
c/ 3 10 = 3 5 ;
Câu 27: Chuyển các hỗn số thành phân số rồi tính:
9
d/ 5 10 …2 10
1
9
d/ 5 10 > 2 10
1
1
a/ 1 2 + 1 3 ;
3
4
2
9
8
17
TL: a/ 2 + 3 = 6 + 6 = 6
7
9
7
4
4
b/ 2 3 - 1 7 ;
14
d/ 2 : 4 = 2 x 9 = 9
8
2
1
c/ 2 3 x 5 4 ;
11
56 33
23
b/ 3 - 7 = 21 - 21 = 21
1
1
d/ 3 2 :2 4
8
21
c/ 3 x 4 = 14
SỐ HỌC
MỨC ĐỘ 2
Câu 1: Viết vào chỗ chấm :
a. Số 7,37 đọc là:……………………………………………………………….
b. Số 28,3 đọc là: ………………………………………………………………
Câu 2: Viết số:
a. Hai mươi tư phẩy năm mươi tám:…………………………………………………
b. Bốn trăm hai mươi ba phẩy ba trăm linh chín:……………………………………
Câu 3: Trong các số thập phân 42,538 ; 41,835 ; 42,358 ; 41,538 số thập phân
lớn nhất là :
a. 42,538
b. 41,835
c. 42,358
d. 41,538
4
Câu 4: Thương của 1 và 7 là
4
14
a. 7
b. 7
7
c. 4
7
d. 14
Câu 5: Tìm số tự nhiên x, sao cho: 24,7 < x < 25,3
a. 23
b. 24
c. 25
d. 26
4
20
Câu 6: Tích của 10 và 5 là
4
20
a. 5
b. 10
4
c. 5
8
d. 5
4 3 5 5
Câu 7: Trong các phân số 7 ; 5 ; 9 ; 6 phân số nào có thể viết thành phân số thập phân:
4
3
a. 7
b. 5
3
5
c. 9
5
d. 6
1
Câu 8: 5 + 2 =…. ? Phân số thích hợp điền vào chỗ chấm là :
3
4
a. 10
b. 7
Câu 9: Đúng ghi Đ, Sai ghi S vào ô trống :
a. 3,2 =
b. 0,3 =
S
c. 4,25 =
Đ
d. 1,123 =
17
c. 5
S
Đ
11
d. 10
3
Câu 10: Chuyển hỗn số 6 8 thành phân số:
18
3
a. 8
26
b. 48
c. 8
51
d. 8
834
Câu 11: Phân số thập phân 10 viết dưới dạng số thập phân là :
a. 0,0834
b. 0,834
c. 8,34
d. 83,4
Câu 12: Số không bằng 0,2 là :
2
20
a. 10
b. 100
c.0,2
2
d. 1000
5
Câu 13: 3 1000 viết dưới dạng số thập phân là :
a. 3,5
b. 3,05
c. 3,005
d. 3,15
Câu 14: Chuyển 0,05 thành phân số thập phân ta được:
a.
b.
c.
d.
Câu 15: Phân số nào dưới đây là phân số tối giản:
26
3
121
a. 91
b. 7
Câu 16:
Tính giá trị biểu thức
d.
5 2 1
x( − )
4 3 3
5 1
=4x3
=
Câu 17:
c. 55
5
12
Tính giá trị biểu thức
5 1 2
(3− : ) x
4 2 5
5
2
= (3 – 2 ) x 5
1 2
=2x5
1
=5
Câu 18: Tính giá trị biểu thức
4
5 1
a) 3 x ( 6 + 2 )
1
5
3
b) 2 :( 4 − 4 )
4
4
1
1
=3x3
=2:2
=
=
16
9
1
Câu 19: Tính giá trị biểu thức .
1 5 3 1
( + x ):
3 6 5 2
1 1
1
= ( 3 + 2) : 2
5 1
=6:2
5
=3
Câu 20: Tính nhanh:
a. 94 x 12 + 94 x 88
= 94 x ( 12+88)
= 94 x 100
= 9400
Câu 21: Tính
a. + × = + =
Câu 22: Tìm X:
3
5
b. 2× 1= × =
1
a. X : 7 = 3 + 3
3
6
X : 7= 3
X
=
X
= 7
6
b. 537 x 39 – 537 x 29
= 537 x ( 39 - 29)
= 537 x 10
= 5370
3
10
X x 4= 4
10
3
X
= 4 :4
X
=
10
3
6
3
x
3
7
3
4
b. X x 4 = 2 : 5
Câu 23: Tìm X:
a. X - 72 = 144 x 32
X - 72 = 4608
X
= 4608 + 72
X
= 4680
Câu 24: Tính giá trị biểu thức:
a. × : 9 = : 9 = × =
b. X + 532 = 476 x 58
X + 532 = 27608
X
= 27608 - 532
X
= 27076
b. : ( × 3 ) = : 2 =
Câu 25: Sắp xếp các số thập phân sau theo thứ tự từ bé đến lớn:
5,51 ; 4,32 ; 8,25 ; 5,50 ; 1,15.
(1,15 ; 4,32 ; 5,50 ; 5,51 ; 8,25.)
Câu 26: Đánh dấu x vào trước các dãy phân số được xếp theo thứ tự từ bé đến
lớn.
2 1 3
a/ 3 ; 2 ; 5
;
2 3
; 3; 5
b/
Câu 27: Điền <;>;= vào chỗ chấm:
2
3
7
a/ 3 + 5 ….. 15
2
3
7
3
3
3
3 1 2
; c/ 5 ; 2 ; 3 ;
10
; b/ 5 - 8 ….. 40
3
10
TL: a/ 3 + 5 > 15 ; b/ 5 - 8 < 40
1 3 2
d/ 2 ; 5 ; 3
3
25
;c/ 4 x 5 …. 5
3
25
;c/ 4 x 5 < 5
1
1
2
; d/ 2 :3 = 12
Câu 28: Điền đúng (Đ) sai (S) vào ô trống:
15 1
a/ 80 = 6
TL: a- S
27 9
; b/ 30 = 10
; b- Đ ; c- S ; d- Đ
; c/ 10
113
= 100
2
; d/ 2 :3…. 12
5 68
; d/ 9 7 = 7
SỐ HỌC
MỨC ĐỘ 3
Câu 1: Số “chín đơn vị và tám phần nghìn ” viết là:
a. 9,8
b. 9,800
c. 9,008
Câu 2: Chữ số 8 trong số 30,584 có giá trị là:
a. 8
8
b. 80
8
c. 10
b.
d. 9,08
d. 100
3
Câu 3: Trong các phân số sau, phân số bằng 4 là :
3
3
a. 8
12
b. 10
27
c. 20
d. 36
3
Câu 4: Phân số 25 được viết dưới dạng phân số thập phân là :
3
30
a. 10
12
b. 100
c. 100
Câu 5: Đúng ghi Đ, sai ghi S:
3
3
2
a. 2 + 7 = 1 - 4
3
5
b. 1 : 5 = 3
( a. S
b. Đ)
Câu 6: Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:
5
6
d. 50
7
39 > 29
0,9 < 0,1 < 1,2
Đ
S
2
4
5 5 > 5 10
96,4 > 96,38
S
Đ
Câu 7: Phân số nào dưới đây có thể chuyển thành phân số thập phân:
a.
b.
c.
5
d. 17
Câu 8: Số thập phân có mười bảy đơn vị, năm phần trăm, ba phần nghìn được
viết là:
a. 17,53
b. 17,053
c. 17,530
d. 170,53
Câu 9: Chuyển hỗn số 82thành số thập phân ta được:
a. 82,049
b. 82, 49
c. 8,249
d. 824,9
Câu 10: Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:
a. 52,006 = 52,60
S
b. 42,070 = 42,7
S
c. 32,030 = 32,03
Đ
d. 6,06 = 6,0600
Đ
Câu 11: Tính giá trị biểu thức :
6− 4 : 1
=−:
=−3
=
Câu 12: Tìm y, biết:
1 2 4
a) y + 2 x 5 = 7
1 4
y+ =
5 7
4 1
13
y= − y=
7 5
35
2 4
17
b) 5 + 7 : y= 5
( )
Câu 13: Tìm x, biết:
1 5 5
a) y :( 7 + 3 )= 4
38 5
=
21 4
5 38
y= X
4 21
95
y=
42
y:
Câu 14: Tìm x, biết:
3
4
15
a) X − 8 = 5 x 14
3 6
X− =
8 7
6 3
X =7+8
69
X = 56
7 − 2×2
=−×
=−
=
34
17
: y=
35
5
34 17
y= :
35 5
2
y=
7
1 5
b) y− 5 x 3 =2
1
y− =2
3
1
y=2+
3
7
y=
3
Câu 15: Tính bằng cách thuận tiện
7 2 7 1
a) 3 x 3 + 3 x 3
7 2 1
¿ x( + )
3 3 3
7
¿ x1
3
7
¿
3
8
3
b) 5 xX =9 : 8
8
xX =24
5
8
X =24 :
5
X =15
SỐ HỌC
MỨC ĐỘ 4
5
Câu 1: 8 trừ đi số nào thì được 3 ?
19
13
a. 3
8
b. 3
c. 24
5
d. 24
Câu 2: Phân số được viết dưới dạng số thập phân là:
a. 14,2
b.0,140
c.0,56
d. 25,14
3
5
18
30
Câu 3: Phân số bé nhất trong các phân số 4 ; 8 ; 120 ; 40 là :
3
5
a. 4
18
b. 8
30
c. 120
d. 40
2
8
3
18
Câu 4: Phân số lớn nhất trong các phân số 5 ; 35 ; 7 ; 70 là :
2
8
a. 5
3
b. 35
c. 7
3
Câu 5: Bớt 4 từ 1 sẽ được
3
2
a. 4
b. 4
1
4
c. 4
2
d. 4
5
Câu 6: 3 thêm bao nhiêu sẽ được 3
1
2
a. 3
b. 3
c. 1
4
d. 3
Câu 7: Tính nhanh
7 5 5 4
a) 9 x 16 : 9 x 7
7 5 9 4
x
x x
9 16 5 7
1
¿
4
¿
Câu 8: Tính nhanh
1 1 1 1 4 3 2 1
a) 2 + 3 + 4 + 5 + 5 + 4 + 3 + 2
1 1
1 2
1 3
1 4
¿( + )+( + )+( + )+( + )
2 2
3 3
4 4
5 5
=1+1+1+1
=
4
18
d. 70
9 x 12 x 5 x 6
b) 3 x 18 x 10 x 12
9 x 12 x 5 x 3 x 2
3 x 2 x 9 x 5 x 2 x 12
1
¿
2
¿
7 4 7 4
b) 3 : 7 − 3 : 3
7 7 7 3
= 3 x 4−3 x 4
7 7 3
¿ x( − )
3 4 4
7
¿ x1
3
7
=3
Câu 9: Viết 4 phân số bằng phân số
hơn 10.
Đáp án:
;
;
sao cho mỗi phân số có tử số là số lẻ nhỏ
;
Câu 10:Viết 3 phân số khác nhau có cùng tử số là số lẻ nhỏ nhất mà mỗi phân số
đó đều lớn hơn phân số
Đáp án:
;
;
Câu 11: Tính nhanh:
81 x 56
7x9
9 x9 x7 x 8
Đáp án: a/ 7 x 9 = 72
96 x 84.
a/
b/ 14 x 24.
b/
4 x 4 x 6 x3 x7 x 2x 2
= 24
2 x7 x 4 x 6
5
Câu 12: Hiệu của hai số là 128. Biết số thứ nhất bằng 7 số thứ hai. Tìm hai số
đó.
Giải
Số thứ nhất là: 128 : (7-5) x 5 = 320
Số thứ hai là: 320 + 128 = 448
ĐS: 320 và 448
3
Câu 13: Hiệu của hai số là 420. Biết số thứ nhất bằng 1 4 số thứ hai. Tìm hai số
đó.
Giải
3
7
14= 4
Số thứ nhất là: 420 : (7-4) x 7 = 980
Số thứ hai là: 980 – 420 = 560
ĐS: 980 và 560
Câu 14: Hai số có trung bình cộng là 125 và hiệu là 32. Tìm số lớn
Giải
Tổng của hai số là: 125 x 2 = 250
Số lớn là: (250 + 32) : 2 = 141
ĐS: 141
Câu 15: Hai số có tổng bằng 258. Biết rằng nếu lấy số lớn chia cho số bé thì được
thương là 2 và số dư là 21. Tìm số bé.
Giải:
Nếu bớt số lớn đi 21 thì số lớn còn lại gấp đôi số bé.
Nếu bớt số lớn đi 21 thì tổng của hai số là 258 – 21 = 237
Số bé là 237 : (2+1) = 79
ĐS: 79
KHỐI 5 NĂM HỌC 2022-2023
SỐ HỌC
Mức độ 1
Câu 1: Số “ Bốn mươi bảy phẩy bốn mươi tám “ viết như sau:
a. 47,480
b. 47,48
c. 47,0480
d. 47,048
4
Câu 2: 1 = ❑
?
a. 5
b. 4
Câu 3: Biết 12,
c. 3
d. 1
4 < 12,14
Chữ số điền vào ô trống là:
a. 0
b. 1
c. 2
d. 3
2
Câu 4: Hỗn số 3 5 được viết dưới dạng phân số là
3
6
a. 10
b. 5
17
11
c. 5
Câu 5: Số thích hợp viết vào chỗ chấm để được: =
a. 4
b. 8
c. 12
d. 5
d. 16
2
Câu 6: Hỗn số 4 5 đọc là :
a. Bốn, hai phần năm
c. Bốn và năm phần hai
Câu 7: 3 có phần phân số là:
a. 3
b. 4
b. Bốn và hai phần năm
d. Bốn mươi hai phần năm
c. 9
d.
Câu 8: Phân số thập phân trong các phân số sau là :
3
3
;
10
5
3
;
;
2000
5
5
b. 2000
9
125
3
a. 10
c. 5
Câu 9: Số lớn nhất trong dãy số : 4,180 ; 4,2 ;
9
d. 125
3,999 ; 4,19 là số nào?
a. 4,180
b. 3,999
c. 4,2
d. 4,19
Câu 10: Chuyển phân số 4thành phân số ta được:
a.
b.
c.
d.
Câu 11: Chữ số nào trong số 91,53 chỉ hàng phần mười:
a. 9
b. 1
c. 5
d.3
Câu 12: Số lớn nhất trong các số 6,789 ; 7,689 ; 8,967 ; 9,678 là
a. 6,789
b. 7,689
c. 8,967
d. 9,678
Câu 13: Chữ số 8 trong số 74,082 thuộc:
a. Hàng chục
c. Hàng phần mười
b. Hàng đơn vị
d. Hàng phần trăm
Câu 14: Phân số nào dưới đây đã tối giản:
a.
b.
c.
Câu 15: Số “Một trăm hai mươi lăm phẩy sáu” viết như sau:
a. 125,6
b. 125,60
c. 124,6
d. 125,06
Câu 16: Rút gọn các phân số sau: ; ; ;
=
=
=
Câu 17: Tính giá trị biểu thức:
a. : × = × × = × =
b. × : = : = × =
Câu 18: Điền số thích hợp vào ô trống:
a. = □ (12)
b. = □(12)
c. = □(35)
d. = □(42)
Câu 19: Tìm x
a. x + =
x
=−
x
=−
b. - x =
x =−
x =
d.
x
=
Câu 20: Tìm x
x+=
x
=−
x
=
x-=
x
= +
x
=
Câu 21: Tìm X :
a. 42 x X = 1428
X = 1428 : 42
X = 34
b. X : 34 = 21
X
= 21 x 34
X
= 714
Câu 22: Tính:
1
3
1
12
13
+
=
+
=
8
2
8
8
8
4
5 4x5
20
10
x =
= 54 = 27
9
6 9 x6
5
3
10
9
:
3
4
8
3
=
=
20
12
10
9
x
9
11
=
12
12
3
30
5
=
=
8
72
12
Câu 23: Tính
a. + − = + − = 1
b. − − = − − = =
Câu 24: Tính:
2 5
a. 3 + 4
2
3
c. 3 × 7
8
= 12 +
= 27
15
12
=
23
12
3
2
21
8
b. 4 − 7 = 28
d.
13
- 28 = 28
3 3 3
4
4
: = x
=
5 4 5
3
5
Câu 25: Điền dấu (>,<,=) thích hợp vào chỗ trống:
>
<
Câu 26: Điền dấu (>,<,=) thích hợp vào chỗ chấm:
9
9
a/ 3 10 …2 10 ;
9
4
9
4
9
b/ 3 10 …3 10 ;
9
TL: a/ 3 10 > 2 10 ;b/ 3 10 < 3 10 ;
4
2
4
2
1
c/ 3 10 …3 5 ;
c/ 3 10 = 3 5 ;
Câu 27: Chuyển các hỗn số thành phân số rồi tính:
9
d/ 5 10 …2 10
1
9
d/ 5 10 > 2 10
1
1
a/ 1 2 + 1 3 ;
3
4
2
9
8
17
TL: a/ 2 + 3 = 6 + 6 = 6
7
9
7
4
4
b/ 2 3 - 1 7 ;
14
d/ 2 : 4 = 2 x 9 = 9
8
2
1
c/ 2 3 x 5 4 ;
11
56 33
23
b/ 3 - 7 = 21 - 21 = 21
1
1
d/ 3 2 :2 4
8
21
c/ 3 x 4 = 14
SỐ HỌC
MỨC ĐỘ 2
Câu 1: Viết vào chỗ chấm :
a. Số 7,37 đọc là:……………………………………………………………….
b. Số 28,3 đọc là: ………………………………………………………………
Câu 2: Viết số:
a. Hai mươi tư phẩy năm mươi tám:…………………………………………………
b. Bốn trăm hai mươi ba phẩy ba trăm linh chín:……………………………………
Câu 3: Trong các số thập phân 42,538 ; 41,835 ; 42,358 ; 41,538 số thập phân
lớn nhất là :
a. 42,538
b. 41,835
c. 42,358
d. 41,538
4
Câu 4: Thương của 1 và 7 là
4
14
a. 7
b. 7
7
c. 4
7
d. 14
Câu 5: Tìm số tự nhiên x, sao cho: 24,7 < x < 25,3
a. 23
b. 24
c. 25
d. 26
4
20
Câu 6: Tích của 10 và 5 là
4
20
a. 5
b. 10
4
c. 5
8
d. 5
4 3 5 5
Câu 7: Trong các phân số 7 ; 5 ; 9 ; 6 phân số nào có thể viết thành phân số thập phân:
4
3
a. 7
b. 5
3
5
c. 9
5
d. 6
1
Câu 8: 5 + 2 =…. ? Phân số thích hợp điền vào chỗ chấm là :
3
4
a. 10
b. 7
Câu 9: Đúng ghi Đ, Sai ghi S vào ô trống :
a. 3,2 =
b. 0,3 =
S
c. 4,25 =
Đ
d. 1,123 =
17
c. 5
S
Đ
11
d. 10
3
Câu 10: Chuyển hỗn số 6 8 thành phân số:
18
3
a. 8
26
b. 48
c. 8
51
d. 8
834
Câu 11: Phân số thập phân 10 viết dưới dạng số thập phân là :
a. 0,0834
b. 0,834
c. 8,34
d. 83,4
Câu 12: Số không bằng 0,2 là :
2
20
a. 10
b. 100
c.0,2
2
d. 1000
5
Câu 13: 3 1000 viết dưới dạng số thập phân là :
a. 3,5
b. 3,05
c. 3,005
d. 3,15
Câu 14: Chuyển 0,05 thành phân số thập phân ta được:
a.
b.
c.
d.
Câu 15: Phân số nào dưới đây là phân số tối giản:
26
3
121
a. 91
b. 7
Câu 16:
Tính giá trị biểu thức
d.
5 2 1
x( − )
4 3 3
5 1
=4x3
=
Câu 17:
c. 55
5
12
Tính giá trị biểu thức
5 1 2
(3− : ) x
4 2 5
5
2
= (3 – 2 ) x 5
1 2
=2x5
1
=5
Câu 18: Tính giá trị biểu thức
4
5 1
a) 3 x ( 6 + 2 )
1
5
3
b) 2 :( 4 − 4 )
4
4
1
1
=3x3
=2:2
=
=
16
9
1
Câu 19: Tính giá trị biểu thức .
1 5 3 1
( + x ):
3 6 5 2
1 1
1
= ( 3 + 2) : 2
5 1
=6:2
5
=3
Câu 20: Tính nhanh:
a. 94 x 12 + 94 x 88
= 94 x ( 12+88)
= 94 x 100
= 9400
Câu 21: Tính
a. + × = + =
Câu 22: Tìm X:
3
5
b. 2× 1= × =
1
a. X : 7 = 3 + 3
3
6
X : 7= 3
X
=
X
= 7
6
b. 537 x 39 – 537 x 29
= 537 x ( 39 - 29)
= 537 x 10
= 5370
3
10
X x 4= 4
10
3
X
= 4 :4
X
=
10
3
6
3
x
3
7
3
4
b. X x 4 = 2 : 5
Câu 23: Tìm X:
a. X - 72 = 144 x 32
X - 72 = 4608
X
= 4608 + 72
X
= 4680
Câu 24: Tính giá trị biểu thức:
a. × : 9 = : 9 = × =
b. X + 532 = 476 x 58
X + 532 = 27608
X
= 27608 - 532
X
= 27076
b. : ( × 3 ) = : 2 =
Câu 25: Sắp xếp các số thập phân sau theo thứ tự từ bé đến lớn:
5,51 ; 4,32 ; 8,25 ; 5,50 ; 1,15.
(1,15 ; 4,32 ; 5,50 ; 5,51 ; 8,25.)
Câu 26: Đánh dấu x vào trước các dãy phân số được xếp theo thứ tự từ bé đến
lớn.
2 1 3
a/ 3 ; 2 ; 5
;
2 3
; 3; 5
b/
Câu 27: Điền <;>;= vào chỗ chấm:
2
3
7
a/ 3 + 5 ….. 15
2
3
7
3
3
3
3 1 2
; c/ 5 ; 2 ; 3 ;
10
; b/ 5 - 8 ….. 40
3
10
TL: a/ 3 + 5 > 15 ; b/ 5 - 8 < 40
1 3 2
d/ 2 ; 5 ; 3
3
25
;c/ 4 x 5 …. 5
3
25
;c/ 4 x 5 < 5
1
1
2
; d/ 2 :3 = 12
Câu 28: Điền đúng (Đ) sai (S) vào ô trống:
15 1
a/ 80 = 6
TL: a- S
27 9
; b/ 30 = 10
; b- Đ ; c- S ; d- Đ
; c/ 10
113
= 100
2
; d/ 2 :3…. 12
5 68
; d/ 9 7 = 7
SỐ HỌC
MỨC ĐỘ 3
Câu 1: Số “chín đơn vị và tám phần nghìn ” viết là:
a. 9,8
b. 9,800
c. 9,008
Câu 2: Chữ số 8 trong số 30,584 có giá trị là:
a. 8
8
b. 80
8
c. 10
b.
d. 9,08
d. 100
3
Câu 3: Trong các phân số sau, phân số bằng 4 là :
3
3
a. 8
12
b. 10
27
c. 20
d. 36
3
Câu 4: Phân số 25 được viết dưới dạng phân số thập phân là :
3
30
a. 10
12
b. 100
c. 100
Câu 5: Đúng ghi Đ, sai ghi S:
3
3
2
a. 2 + 7 = 1 - 4
3
5
b. 1 : 5 = 3
( a. S
b. Đ)
Câu 6: Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:
5
6
d. 50
7
39 > 29
0,9 < 0,1 < 1,2
Đ
S
2
4
5 5 > 5 10
96,4 > 96,38
S
Đ
Câu 7: Phân số nào dưới đây có thể chuyển thành phân số thập phân:
a.
b.
c.
5
d. 17
Câu 8: Số thập phân có mười bảy đơn vị, năm phần trăm, ba phần nghìn được
viết là:
a. 17,53
b. 17,053
c. 17,530
d. 170,53
Câu 9: Chuyển hỗn số 82thành số thập phân ta được:
a. 82,049
b. 82, 49
c. 8,249
d. 824,9
Câu 10: Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:
a. 52,006 = 52,60
S
b. 42,070 = 42,7
S
c. 32,030 = 32,03
Đ
d. 6,06 = 6,0600
Đ
Câu 11: Tính giá trị biểu thức :
6− 4 : 1
=−:
=−3
=
Câu 12: Tìm y, biết:
1 2 4
a) y + 2 x 5 = 7
1 4
y+ =
5 7
4 1
13
y= − y=
7 5
35
2 4
17
b) 5 + 7 : y= 5
( )
Câu 13: Tìm x, biết:
1 5 5
a) y :( 7 + 3 )= 4
38 5
=
21 4
5 38
y= X
4 21
95
y=
42
y:
Câu 14: Tìm x, biết:
3
4
15
a) X − 8 = 5 x 14
3 6
X− =
8 7
6 3
X =7+8
69
X = 56
7 − 2×2
=−×
=−
=
34
17
: y=
35
5
34 17
y= :
35 5
2
y=
7
1 5
b) y− 5 x 3 =2
1
y− =2
3
1
y=2+
3
7
y=
3
Câu 15: Tính bằng cách thuận tiện
7 2 7 1
a) 3 x 3 + 3 x 3
7 2 1
¿ x( + )
3 3 3
7
¿ x1
3
7
¿
3
8
3
b) 5 xX =9 : 8
8
xX =24
5
8
X =24 :
5
X =15
SỐ HỌC
MỨC ĐỘ 4
5
Câu 1: 8 trừ đi số nào thì được 3 ?
19
13
a. 3
8
b. 3
c. 24
5
d. 24
Câu 2: Phân số được viết dưới dạng số thập phân là:
a. 14,2
b.0,140
c.0,56
d. 25,14
3
5
18
30
Câu 3: Phân số bé nhất trong các phân số 4 ; 8 ; 120 ; 40 là :
3
5
a. 4
18
b. 8
30
c. 120
d. 40
2
8
3
18
Câu 4: Phân số lớn nhất trong các phân số 5 ; 35 ; 7 ; 70 là :
2
8
a. 5
3
b. 35
c. 7
3
Câu 5: Bớt 4 từ 1 sẽ được
3
2
a. 4
b. 4
1
4
c. 4
2
d. 4
5
Câu 6: 3 thêm bao nhiêu sẽ được 3
1
2
a. 3
b. 3
c. 1
4
d. 3
Câu 7: Tính nhanh
7 5 5 4
a) 9 x 16 : 9 x 7
7 5 9 4
x
x x
9 16 5 7
1
¿
4
¿
Câu 8: Tính nhanh
1 1 1 1 4 3 2 1
a) 2 + 3 + 4 + 5 + 5 + 4 + 3 + 2
1 1
1 2
1 3
1 4
¿( + )+( + )+( + )+( + )
2 2
3 3
4 4
5 5
=1+1+1+1
=
4
18
d. 70
9 x 12 x 5 x 6
b) 3 x 18 x 10 x 12
9 x 12 x 5 x 3 x 2
3 x 2 x 9 x 5 x 2 x 12
1
¿
2
¿
7 4 7 4
b) 3 : 7 − 3 : 3
7 7 7 3
= 3 x 4−3 x 4
7 7 3
¿ x( − )
3 4 4
7
¿ x1
3
7
=3
Câu 9: Viết 4 phân số bằng phân số
hơn 10.
Đáp án:
;
;
sao cho mỗi phân số có tử số là số lẻ nhỏ
;
Câu 10:Viết 3 phân số khác nhau có cùng tử số là số lẻ nhỏ nhất mà mỗi phân số
đó đều lớn hơn phân số
Đáp án:
;
;
Câu 11: Tính nhanh:
81 x 56
7x9
9 x9 x7 x 8
Đáp án: a/ 7 x 9 = 72
96 x 84.
a/
b/ 14 x 24.
b/
4 x 4 x 6 x3 x7 x 2x 2
= 24
2 x7 x 4 x 6
5
Câu 12: Hiệu của hai số là 128. Biết số thứ nhất bằng 7 số thứ hai. Tìm hai số
đó.
Giải
Số thứ nhất là: 128 : (7-5) x 5 = 320
Số thứ hai là: 320 + 128 = 448
ĐS: 320 và 448
3
Câu 13: Hiệu của hai số là 420. Biết số thứ nhất bằng 1 4 số thứ hai. Tìm hai số
đó.
Giải
3
7
14= 4
Số thứ nhất là: 420 : (7-4) x 7 = 980
Số thứ hai là: 980 – 420 = 560
ĐS: 980 và 560
Câu 14: Hai số có trung bình cộng là 125 và hiệu là 32. Tìm số lớn
Giải
Tổng của hai số là: 125 x 2 = 250
Số lớn là: (250 + 32) : 2 = 141
ĐS: 141
Câu 15: Hai số có tổng bằng 258. Biết rằng nếu lấy số lớn chia cho số bé thì được
thương là 2 và số dư là 21. Tìm số bé.
Giải:
Nếu bớt số lớn đi 21 thì số lớn còn lại gấp đôi số bé.
Nếu bớt số lớn đi 21 thì tổng của hai số là 258 – 21 = 237
Số bé là 237 : (2+1) = 79
ĐS: 79
 








Các ý kiến mới nhất