Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề cương ôn thi

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thu Hoài
Ngày gửi: 00h:10' 03-12-2021
Dung lượng: 108.9 KB
Số lượt tải: 262
Số lượt thích: 0 người
I. PHẦN ĐẠI SỐ
Câu 1:Cănbậchaisốhọccủa 0,09là:
A. -0,3 B. 0,3 C. ± 0,3 D. 0,81
Câu 2:Số 25 cóhaicănbậchailà:
A. 5 B. - 5 C. 625 D. ± 5
Câu 3: So sánh 5 với ta cókếtluậnsau:
A. 5> B. 5< C. 5 = D. Không so sánhđược
Câu 4:Cănthứcxácđịnhkhivàchỉkhi:
A. x > B. x < C. x ≥  D. x ≤ 
Câu 5: Cănthứcxácđịnhkhivàchỉkhi:
A. x ≥  B. x < C. x ≥  D. x ≤ 
Câu 6: bằng:
A. x-1 B. 1-x C.  D. (x-1)2
Câu 7:= 13 thì x bằng:
A. 169 B. 13 C. ±13 D. ± 169
Câu 8:Giátrịbiểuthứcbằng:
A. 1 B. 2 C. 12 D. 
Câu 9:Giátrịbiểuthứcbằng:
A. -8 B. 8 C. 12 D. -12
Câu10:Giátrịbiểuthứcbằng:
A. -2 B. 4 C. 0 D. 
Câu11:Kếtquảphéptínhlà:
A. 3 - 2 B. 2 -  C.- 2 D. Mộtkếtquảkhác
Câu 12:Với giá trị nào của x thì biểu thức sau không có nghĩa
A. x < 0 B. x > 0 C. x ≥ 0 D. x ≤ 0
Câu 13: Giá trị biểu thức bằng:
A. 12 B.  C. 6 D. 3
Câu 14: Biểu thức có gía trị là:
A. 3 - B. -3 C. 7 D. -1
Câu 15: Biểu thức với b > 0 bằng:
A.  B. a2b C. -a2b D. 
Câu 16: Nếu = 4 thì x bằng:
A. x = 11 B. x = - 1 C. x = 121 D. x = 4
Câu17: Giá trị của x để  là:
A. x = 13 B. x =14 C. x =1 D. x =4
Câu 18: Với a > 0, b > 0 thì bằng:
A. 2 B.  C.  D. 
Câu 19:Kếtquảcủaphéptínhlà

A.2 B.-4 C.  D. 4
Câu 20: Biểu thức cónghĩakhi:
A. x > 4 B. x ≥ 4 C. x (R D. x ( 4

II. PHẦN HÌNH HỌC

Câu21:
Dựavàohình 1.Hãychọncâuđúngnhất:
A. BA2 = BC. BH B. CA2 = BC. CH
C. AH2 = BH. CH D. Cả 3 ý A, B, C đềuđúng.

/

Câu 22: Trênhình 2, ta có:
A. x = 9,6 và y = 5,4
B. x = 1,2 và y = 13,8
C. x = 10 và y = 5
D. x = 5,4 và y = 9,6

/

Câu23:
Trong hình 3, ta có: sin ( = ?
A.  B. 
C.  D.



/

Câu 24: Giá trị của biểu thức: sin36o – cos54o bằng:
A. 0 B. 1 C. 2sin 36o D. 2cos 54o


Câu 25:Tam giác ABC vuôngtại A, thì tan B bằng:
A.  B.  C. cotC D. cosC


Câu 26: Cho  vuông tại A, hệ thức nào không đúng:
A. sinB = cosC B. sin2B + cos2B = 1
C. cosB = sin(90o – B) D. sinC = cos(90o – B)

Câu 27: Đẳng thức nào sau đây không đúng :
A. sin370 = cos530 B. tg 300 cotg 300 = 1
C.  D. sin( + cos( = 1.


Câu28
 
Gửi ý kiến