Đề cương ôn thi

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thu Hoài
Ngày gửi: 00h:10' 03-12-2021
Dung lượng: 108.9 KB
Số lượt tải: 262
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thu Hoài
Ngày gửi: 00h:10' 03-12-2021
Dung lượng: 108.9 KB
Số lượt tải: 262
Số lượt thích:
0 người
I. PHẦN ĐẠI SỐ
Câu 1:Cănbậchaisốhọccủa 0,09là:
A. -0,3 B. 0,3 C. ± 0,3 D. 0,81
Câu 2:Số 25 cóhaicănbậchailà:
A. 5 B. - 5 C. 625 D. ± 5
Câu 3: So sánh 5 với ta cókếtluậnsau:
A. 5> B. 5< C. 5 = D. Không so sánhđược
Câu 4:Cănthứcxácđịnhkhivàchỉkhi:
A. x > B. x < C. x ≥ D. x ≤
Câu 5: Cănthứcxácđịnhkhivàchỉkhi:
A. x ≥ B. x < C. x ≥ D. x ≤
Câu 6: bằng:
A. x-1 B. 1-x C. D. (x-1)2
Câu 7:= 13 thì x bằng:
A. 169 B. 13 C. ±13 D. ± 169
Câu 8:Giátrịbiểuthứcbằng:
A. 1 B. 2 C. 12 D.
Câu 9:Giátrịbiểuthứcbằng:
A. -8 B. 8 C. 12 D. -12
Câu10:Giátrịbiểuthứcbằng:
A. -2 B. 4 C. 0 D.
Câu11:Kếtquảphéptínhlà:
A. 3 - 2 B. 2 - C.- 2 D. Mộtkếtquảkhác
Câu 12:Với giá trị nào của x thì biểu thức sau không có nghĩa
A. x < 0 B. x > 0 C. x ≥ 0 D. x ≤ 0
Câu 13: Giá trị biểu thức bằng:
A. 12 B. C. 6 D. 3
Câu 14: Biểu thức có gía trị là:
A. 3 - B. -3 C. 7 D. -1
Câu 15: Biểu thức với b > 0 bằng:
A. B. a2b C. -a2b D.
Câu 16: Nếu = 4 thì x bằng:
A. x = 11 B. x = - 1 C. x = 121 D. x = 4
Câu17: Giá trị của x để là:
A. x = 13 B. x =14 C. x =1 D. x =4
Câu 18: Với a > 0, b > 0 thì bằng:
A. 2 B. C. D.
Câu 19:Kếtquảcủaphéptínhlà
A.2 B.-4 C. D. 4
Câu 20: Biểu thức cónghĩakhi:
A. x > 4 B. x ≥ 4 C. x (R D. x ( 4
II. PHẦN HÌNH HỌC
Câu21:
Dựavàohình 1.Hãychọncâuđúngnhất:
A. BA2 = BC. BH B. CA2 = BC. CH
C. AH2 = BH. CH D. Cả 3 ý A, B, C đềuđúng.
/
Câu 22: Trênhình 2, ta có:
A. x = 9,6 và y = 5,4
B. x = 1,2 và y = 13,8
C. x = 10 và y = 5
D. x = 5,4 và y = 9,6
/
Câu23:
Trong hình 3, ta có: sin ( = ?
A. B.
C. D.
/
Câu 24: Giá trị của biểu thức: sin36o – cos54o bằng:
A. 0 B. 1 C. 2sin 36o D. 2cos 54o
Câu 25:Tam giác ABC vuôngtại A, thì tan B bằng:
A. B. C. cotC D. cosC
Câu 26: Cho vuông tại A, hệ thức nào không đúng:
A. sinB = cosC B. sin2B + cos2B = 1
C. cosB = sin(90o – B) D. sinC = cos(90o – B)
Câu 27: Đẳng thức nào sau đây không đúng :
A. sin370 = cos530 B. tg 300 cotg 300 = 1
C. D. sin( + cos( = 1.
Câu28
Câu 1:Cănbậchaisốhọccủa 0,09là:
A. -0,3 B. 0,3 C. ± 0,3 D. 0,81
Câu 2:Số 25 cóhaicănbậchailà:
A. 5 B. - 5 C. 625 D. ± 5
Câu 3: So sánh 5 với ta cókếtluậnsau:
A. 5> B. 5< C. 5 = D. Không so sánhđược
Câu 4:Cănthứcxácđịnhkhivàchỉkhi:
A. x > B. x < C. x ≥ D. x ≤
Câu 5: Cănthứcxácđịnhkhivàchỉkhi:
A. x ≥ B. x < C. x ≥ D. x ≤
Câu 6: bằng:
A. x-1 B. 1-x C. D. (x-1)2
Câu 7:= 13 thì x bằng:
A. 169 B. 13 C. ±13 D. ± 169
Câu 8:Giátrịbiểuthứcbằng:
A. 1 B. 2 C. 12 D.
Câu 9:Giátrịbiểuthứcbằng:
A. -8 B. 8 C. 12 D. -12
Câu10:Giátrịbiểuthứcbằng:
A. -2 B. 4 C. 0 D.
Câu11:Kếtquảphéptínhlà:
A. 3 - 2 B. 2 - C.- 2 D. Mộtkếtquảkhác
Câu 12:Với giá trị nào của x thì biểu thức sau không có nghĩa
A. x < 0 B. x > 0 C. x ≥ 0 D. x ≤ 0
Câu 13: Giá trị biểu thức bằng:
A. 12 B. C. 6 D. 3
Câu 14: Biểu thức có gía trị là:
A. 3 - B. -3 C. 7 D. -1
Câu 15: Biểu thức với b > 0 bằng:
A. B. a2b C. -a2b D.
Câu 16: Nếu = 4 thì x bằng:
A. x = 11 B. x = - 1 C. x = 121 D. x = 4
Câu17: Giá trị của x để là:
A. x = 13 B. x =14 C. x =1 D. x =4
Câu 18: Với a > 0, b > 0 thì bằng:
A. 2 B. C. D.
Câu 19:Kếtquảcủaphéptínhlà
A.2 B.-4 C. D. 4
Câu 20: Biểu thức cónghĩakhi:
A. x > 4 B. x ≥ 4 C. x (R D. x ( 4
II. PHẦN HÌNH HỌC
Câu21:
Dựavàohình 1.Hãychọncâuđúngnhất:
A. BA2 = BC. BH B. CA2 = BC. CH
C. AH2 = BH. CH D. Cả 3 ý A, B, C đềuđúng.
/
Câu 22: Trênhình 2, ta có:
A. x = 9,6 và y = 5,4
B. x = 1,2 và y = 13,8
C. x = 10 và y = 5
D. x = 5,4 và y = 9,6
/
Câu23:
Trong hình 3, ta có: sin ( = ?
A. B.
C. D.
/
Câu 24: Giá trị của biểu thức: sin36o – cos54o bằng:
A. 0 B. 1 C. 2sin 36o D. 2cos 54o
Câu 25:Tam giác ABC vuôngtại A, thì tan B bằng:
A. B. C. cotC D. cosC
Câu 26: Cho vuông tại A, hệ thức nào không đúng:
A. sinB = cosC B. sin2B + cos2B = 1
C. cosB = sin(90o – B) D. sinC = cos(90o – B)
Câu 27: Đẳng thức nào sau đây không đúng :
A. sin370 = cos530 B. tg 300 cotg 300 = 1
C. D. sin( + cos( = 1.
Câu28
 








Các ý kiến mới nhất