Đề thi học kì 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hương Giang
Ngày gửi: 20h:33' 07-01-2022
Dung lượng: 235.6 KB
Số lượt tải: 276
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hương Giang
Ngày gửi: 20h:33' 07-01-2022
Dung lượng: 235.6 KB
Số lượt tải: 276
Số lượt thích:
0 người
UBND HUYỆN AN DƯƠNG
TRƯỜNG THCS TÂN TIẾN
/
Mã đề thi: 01
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I
Nămhọc 2021-2022
Môn: TOÁN 7
Thời gian làm bài: 90 phút;
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM:( 3điểm). Hãy chọn phương án trả lời đúng cho mỗi câu sau ?
Câu 1:có giá trị là:
A. 32 B. 8 và -8 C. 32 và-32 D.8
Câu 2: Phân số nào trongnhữngphânsốsau đây, khôngbiểudiễncùngmộtsốhữutỉ?
A. B. C. D.
Câu 3: Kết quả của phép tính bằng:
A. B. C. D.
Câu 4: Cho đẳng thức: . Tỉ lệ thức được suy ra từ đẳng thức là:
A. B. C. D.
Câu 5: Làm tròn số 0,9885 đến chữ số thậpphânthứhai, ta được:
A. 0,9 B. 0,98 C. 0,99 D. 1
Câu 6: Cho tỉ lệ thức: . Giá trị của x là:
A. B. C. D.
Câu 7:Nếu thìxcó giá trị là:
A. 2 B.-1 C.-3 D.3.
Câu 8. Trong các số sau đây, số nào không phải là số hữu tỉ?
A. B. C. D.
Câu 9. Trong các khẳng định sau đây, khẳng định nào đúng ?
A. B. C. D.
Câu 10. Công thức nào sauđây cho ta biết đại lượng x và y tỉ lệ thuận với nhau?
A. y = 3x B. y = C. y = D. y =
Câu 11: Cho hình vẽbên, biết rằng a // b. Số đo của bằng:
A. B.
C. D.
Câu 12: Cho tam giác DEF có , số đo bằng:
A. B. C. D.
Câu 13: Cho hình vẽbên, số đo bằng:
A.
B.
C.
D.
Câu 14:Cho và khi đó
A. . B. . C.. D. .
Câu 15:Cho vàbằngnhaucó: AB=PN; CB=PM; , khi đócáchviếtnàosauđâyđúng:
A. ; B. ;
C. ; D.
II. PHẦN TỰ LUẬN (7 điểm)
Bài 1(2,0 điểm ): Thực hiện phép tính (Tính nhanh nếu có thể):
a)
b)
c)
d)
Bài 2(1,0 điểm ): Tìm x biết :
a)
b)
Bài 3 (1,0 điểm):Nhândịptrường THCS TânTiếnđợtphátđộng “ Tếttrồngcây ”, bốnlớp 7A, 7B, 7C, 7D trồngđược 210 cây. Tínhsốcâytrồngđượccủamỗilớp.Biếtrằngsốcâytrồngđượccủacáclớpđólầnlượttỉlệthuậnvới 2, 3, 4, 5.
Bài 4 (2,5 điểm ): Cho tam giác ABC. Trêntiađốicủatia AC lấyđiểm D saocho AD = AC, trêntiađốicủatia AB lấyđiểm E saocho AE = AB. Nối D với E.
Chứng minh:
Chứng minh: BC//DE.
Gọi M làtrungđiểm BC, N làtrungđiểm DE. Chứng minh bađiểm M, A, N thẳnghàng.
Bài 5 (0,5 điểm ): Cho chứng minh rằng :
-------------------------------------------Hết -------------------------------------------
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM BÀI KIỂM TRA GIỮA KÌ I
MÔN: - NĂM HỌC 2021-2022
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
Đ.A
D
B
A
B
C
C
B
D
B
A
C
C
A
C
B
II. PHẦN TỰ LUẬN
Câu
Nội dung đáp án
Biểu điểm
Câu 1
(2 điểm)
a)
0,25
0,25
b)
0,25
0,25
c)
0,25
0,25
d)
0,25
0,25
Câu 2
(2 điểm)
a)
0,25
0,25
b)
hoặc
TRƯỜNG THCS TÂN TIẾN
/
Mã đề thi: 01
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I
Nămhọc 2021-2022
Môn: TOÁN 7
Thời gian làm bài: 90 phút;
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM:( 3điểm). Hãy chọn phương án trả lời đúng cho mỗi câu sau ?
Câu 1:có giá trị là:
A. 32 B. 8 và -8 C. 32 và-32 D.8
Câu 2: Phân số nào trongnhữngphânsốsau đây, khôngbiểudiễncùngmộtsốhữutỉ?
A. B. C. D.
Câu 3: Kết quả của phép tính bằng:
A. B. C. D.
Câu 4: Cho đẳng thức: . Tỉ lệ thức được suy ra từ đẳng thức là:
A. B. C. D.
Câu 5: Làm tròn số 0,9885 đến chữ số thậpphânthứhai, ta được:
A. 0,9 B. 0,98 C. 0,99 D. 1
Câu 6: Cho tỉ lệ thức: . Giá trị của x là:
A. B. C. D.
Câu 7:Nếu thìxcó giá trị là:
A. 2 B.-1 C.-3 D.3.
Câu 8. Trong các số sau đây, số nào không phải là số hữu tỉ?
A. B. C. D.
Câu 9. Trong các khẳng định sau đây, khẳng định nào đúng ?
A. B. C. D.
Câu 10. Công thức nào sauđây cho ta biết đại lượng x và y tỉ lệ thuận với nhau?
A. y = 3x B. y = C. y = D. y =
Câu 11: Cho hình vẽbên, biết rằng a // b. Số đo của bằng:
A. B.
C. D.
Câu 12: Cho tam giác DEF có , số đo bằng:
A. B. C. D.
Câu 13: Cho hình vẽbên, số đo bằng:
A.
B.
C.
D.
Câu 14:Cho và khi đó
A. . B. . C.. D. .
Câu 15:Cho vàbằngnhaucó: AB=PN; CB=PM; , khi đócáchviếtnàosauđâyđúng:
A. ; B. ;
C. ; D.
II. PHẦN TỰ LUẬN (7 điểm)
Bài 1(2,0 điểm ): Thực hiện phép tính (Tính nhanh nếu có thể):
a)
b)
c)
d)
Bài 2(1,0 điểm ): Tìm x biết :
a)
b)
Bài 3 (1,0 điểm):Nhândịptrường THCS TânTiếnđợtphátđộng “ Tếttrồngcây ”, bốnlớp 7A, 7B, 7C, 7D trồngđược 210 cây. Tínhsốcâytrồngđượccủamỗilớp.Biếtrằngsốcâytrồngđượccủacáclớpđólầnlượttỉlệthuậnvới 2, 3, 4, 5.
Bài 4 (2,5 điểm ): Cho tam giác ABC. Trêntiađốicủatia AC lấyđiểm D saocho AD = AC, trêntiađốicủatia AB lấyđiểm E saocho AE = AB. Nối D với E.
Chứng minh:
Chứng minh: BC//DE.
Gọi M làtrungđiểm BC, N làtrungđiểm DE. Chứng minh bađiểm M, A, N thẳnghàng.
Bài 5 (0,5 điểm ): Cho chứng minh rằng :
-------------------------------------------Hết -------------------------------------------
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM BÀI KIỂM TRA GIỮA KÌ I
MÔN: - NĂM HỌC 2021-2022
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
Đ.A
D
B
A
B
C
C
B
D
B
A
C
C
A
C
B
II. PHẦN TỰ LUẬN
Câu
Nội dung đáp án
Biểu điểm
Câu 1
(2 điểm)
a)
0,25
0,25
b)
0,25
0,25
c)
0,25
0,25
d)
0,25
0,25
Câu 2
(2 điểm)
a)
0,25
0,25
b)
hoặc
 








Các ý kiến mới nhất