Đề thi học kì 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: thuy 2323232222
Người gửi: TRẦN THU THỦY
Ngày gửi: 20h:08' 11-11-2023
Dung lượng: 335.6 KB
Số lượt tải: 438
Nguồn: thuy 2323232222
Người gửi: TRẦN THU THỦY
Ngày gửi: 20h:08' 11-11-2023
Dung lượng: 335.6 KB
Số lượt tải: 438
Số lượt thích:
0 người
Ngày dạy 7A ………………….
7B ………………….
7C …………………..
Tiết 25 + 26
KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
( Kết hợp số học và hình học)
I. MỤC TIÊU:
1. Kiến thức: Kiểm tra mức độ nhận thức của học sinh sau khi học xong nửa học kì I năm
học 2023-2024 để từ đó có phương pháp uốn nắn kịp thời ở cuối học kì I của năm học. Cụ
thể, kiểm tra về:
+ Số học: Tập hợp số hữu tỉ, thứ tự trong tập hợp số hữu tỉ , Cộng, trừ, nhân chia số
hữu tỉ, Căn bậc hai số học, Số vô tỉ, số thực
+ Hình học: Góc ở vị trí đặc biệt, tia phân giác của một góc, Hai đường thẳng song
song và dấu hiệu nhận biết. Tiên đề Euclid về đường thẳng song song
2. Năng lực: Giúp h/s hình thành và phát triển:
- Năng lực tư duy và lập luận toán học.
- Năng lực giải quyết vấn đề toán học.
- Năng lực mô hình hoá toán học.
- Năng lực sử dụng công cụ học toán.
3. Phẩm chất:
+ Rèn luyện tính trung thực khi làm bài kiểm tra.
II. XÂY DỰNG KẾ HOẠCH KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ.
1. Xác định thời điểm đánh giá: Thời điểm đánh giá là giữa học kỳ I lớp 7
2. Xác định phương pháp, công cụ:
+ Phương pháp: Kiểm tra viết.
+ Công cụ: Câu hỏi, bài tập, đề kiểm tra.
III. LỰA CHỌN, THIẾT KẾ CÔNG CỤ KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ.
1. Cấu trúc của đề.
- Số lượng: 01 đề minh họa môn Toán ở lớp 7
- Đề minh họa gồm 2 phần: Trắc nghiệm khách quan (TN) và Tự luận (TL).
+ Phần TNKQ có 12 câu (Mỗi câu 0,25 điểm) tổng điểm là 3 điểm.
+ Phần TL có 06 câu (Mỗi câu tự luận gồm nhiều câu thành phần). tổng điểm tự
luận là 7 điểm
- Thời gian làm bài: 90 phút.
2. Khung ma trận đề kiểm tra:
PHÒNG GD VÀ ĐT YÊN SƠN
TRƯỜNG THCS TÂN LONG
BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I - NĂM HỌC 2023 – 2024
MÔN : TOÁN 7
TT
1
Chương/
Chủ đề
Nội
dung/
Đơn vị
kiến
thức
Mức độ đánh giá
Số câu hỏi theo mức độ nhận
thức
Nhận
Vận Vận
Thông
biêt
dụng dụng
hiểu
cao
Nhận biết:
– Nhận biết được số hữu
tỉ và lấy được ví dụ về số 1 (TN)
Số hữu tỉ hữu tỉ.
và tập
– Nhận biết được tập hợp 1 (TN)
hợp các các số hữu tỉ.
1(TL)
số hữu
– Nhận biết được số đối
tỉ. Thứ
của một số hữu tỉ.
tự trong – Nhận biết được thứ tự
tập hợp trong tập hợp các số hữu
các số
tỉ.
hữu tỉ
Thông hiểu:
Số hữu tỉ
– Biểu diễn được số hữu
tỉ trên trục số.
Vận dụng:
– So sánh được hai số
hữu tỉ.
Cộng,
Thông hiểu:
trừ, nhân – Mô tả được phép tính
chia số
lũy thừa với số mũ tự
1 (TL)
hữu tỉ
nhiên của một số hữu tỉ và
một số tính chất của phép
tính đó.
2/3(TL)
– Mô tả được thứ tự thực
hiện các phép tính, quy tắc
dấu ngoặc, quy tắc chuyển
vế trong tập hợp số hữu tỉ.
Vận dụng:
1 (TN)
– Thực hiện được các phép
2
Số thực
Căn bậc
hai số
học
Số vô tỉ.
Số thực
tính: cộng, trừ, nhân, chia
trong tập hợp số hữu tỉ.
– Vận dụng được các tính
chất giao hoán, kết hợp,
phân phối của phép nhân
đối với phép cộng, quy tắc
dấu ngoặc với số hữu tỉ
trong tính toán (tính viết
và tính nhẩm, tính nhanh
một cách hợp lí).
– Giải quyết được một số
vấn đề thực tiễn (đơn
giản, quen thuộc) gắn với
các phép tính về số hữu tỉ.
(ví dụ: các bài toán liên
quan đến chuyển động
trong Vật lí, trong đo
đạc,...).
Vận dụng cao:
– Giải quyết được một số
vấn đề thực tiễn gắn với
các phép toán về số hữu tỉ.
Nhận biết:
– Nhận biết được khái
niệm căn bậc hai số học 1 (TN)
của một số không âm.
Thông hiểu:
– Tính được giá trị (đúng
1(TN)
hoặc gần đúng) căn bậc
1/3(TL)
hai số học của một số
nguyên dương bằng máy
tính cầm tay.
Nhận biết:
– Nhận biết được số thập
phân hữu hạn, số thập 3 (TN)
phân vô hạn tuần hoàn.
– Nhận biết được số vô tỉ,
số thực, tập hợp các số
thực.
1
(TL)
Góc và
đường
thẳng
song
song
– Nhận biết được giá trị
tuyệt đối của một số thực.
– Nhận biết được trục số
thực và biểu diễn được số
thực trên trục số trong
trường hợp thuận lợi.
– Nhận biết được số đối
của một số thực.
– Nhận biết được thứ tự
trong tập hợp các số thực.
Vận dụng:
– Thực hiện được ước
1 (TN)
lượng và làm tròn số căn
1( TL)
cứ vào độ chính xác cho
trước.
Góc ở vị Nhận biết :
trí đặc
– Nhận biết được các góc
biệt. Tia ở vị trí đặc biệt (hai góc
phân
kề bù, hai góc đối đỉnh).
giác của – Nhận biết được tia phân
một góc. giác của một góc.
1 (TN)
– Nhận biết được cách vẽ
tia phân giác của một góc
bằng dụng cụ học tập
Hai
Nhận biết:
đường
– Nhận biết được tiên đề 1 (TN)
thẳng
Euclid về đường thẳng
song
song song.
song .
Thông hiểu:
Tiên đề – Mô tả được một số tính
Euclid
chất của hai đường thẳng
1 (TN)
về
song song.
1 ( TL)
đường
– Mô tả được dấu hiệu
thẳng
song song của hai đường
song
thẳng thông qua cặp góc
song
đồng vị, cặp góc so le
trong.
Khái
Nhận biết:
niệm
- Nhận biết được thế nào
định lí,
chứng
minh
một định
lí
là một định lí.
Thông hiểu:
- Hiểu được phần chứng
minh của một định lí;
Vận dụng:
- Chứng minh được một
định lí;
Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
Tỉ lệ chung
9
3đ
30%
4
4đ
40%
70%
2
1
2đ
1đ
20% 10%
30%
KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I
MÔN TOÁN – LỚP 7
TRẮC NGHIỆM: 3 ĐIỂM + TỰ LUẬN: 7 ĐIỂM
Mức độ đánh giá
Chương/
TT Chủ đề
1
2
3
Nội dung/
đơn vị kiến
thức
Tập hợp số
hữu tỉ, thứ tự
Số hữu trong tập hợp
tỉ
số hữu tỉ
Cộng,
trừ,
nhân chia số
hữu tỉ
Căn bậc hai
số học
Số thực Số vô tỉ, số
thực
Góc và
đường
thẳng
song
song
Góc ở vị trí
đặc biệt, tia
phân giác của
một góc
Hai
đường
thẳng
song
song và dấu
Nhận biết
TN
KQ
TL
2c
0,5
1c
1
Thông
hiểu
TN
TL
KQ
Vận
dụng
TN
TL
KQ
Vận dụng
cao
TN
TL
KQ
Tổng
điểm
4,25đ
2/3c 1c 1c
1 0,25 0,5
1c
0,25
3
0,75
1c
1
1c 1/3c
0,25 0,5
1c
0,25
1c
1
3đ
1c
0,25
2,75đ
1c
0,25
1c
0,25
1c
2
hiệu nhận biết
Tiên
đề
Euclid
về
đường thẳng
song song
Khái
niệm
định lí, chứng
minh
một
định lí
Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
Tỉ lệ chung
8c
1c
2c
2c
2đ
1đ 0,5đ 3,5đ
30%
40%
70%
2c 2c
1c
0,5đ 1,5đ
1đ
20%
10%
30%
18c
10đ
100%
100%
ĐỀ BÀI:
Phần I.Trắc nghiệm khách quan (3,0 điểm)
Em hãy chọn phương án trả lời đúng cho các câu hỏi sau.
Câu 1 (NB): Tập hợp nào sau đây là tập hợp các số hữu tỉ
A. N
B. Q
C. Z
Câu 2 (NB):Số đối của số hữu tỉ (-0,8) là:
−4
A. -0,25
C. 0,8
B.
D. R
D. 0,25
5
Câu 3 (VDT) Kết quả phép tính
là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 4 (NB): Khi biểu diễu số thực a và b trên trục số nằm ngang ta thấy điểm a nằm bên trái
điểm b thì:
D.
A.
B.
C.
Câu 5 (TH). Cho ba đường thẳng phân biệt a, b, c biết
và
. Kết luận nào đúng?
A.
B.
C.
D.
Câu 6 (NB): Căn bậc hai số học của 81 là
B.
C.
D.
A.
Câu 7 (NB). Số nào trong các số dưới đây viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn
A.
.
B.
.
Câu 8 (NB). Khẳng định đúng là
C.
.
D.
.
B.
A.
C.
D.
Câu 9 (NB). Giá trị của đẳng thức
A. 16.
B. -16.
C. 4.
Câu 10 (VDT): Kết quả làm tròn số 9,5394 với độ chính xác 0,05 là:
A. 9,53
B. 9,6
C. 9,5
Câu 11.(NB) Cho tia
A.
B.
C.
D.
là phân giác của
D. -4.
D. 9,4.
(hình 2). Phát biểu nào sau đây là đúng:
Câu 12 (NB): Cho đường thẳng d và điểm O nằm ngoài đường thẳng d thì ta có bao nhiêu
đường thẳng đi qua O và vuông góc với d ?
A. Vô số đường thẳng
B. Hai đường thẳng
C. Một và chỉ một đường thẳng
D. Không có đường thẳng nào
Phần II.Tự luận (7,0 điểm)
−3
2
Câu 13 (NB) (1,0 điểm): Sắp xếp các số sau theo thứ tự tăng dần: 7 ; 0,4 ;−0,5 ; 7
Câu 14 (TH) (1,5 điểm):Thực hiện phép tính
a) 15 + (-0.125). 80
b)
Câu 15 (VCT) (1 điểm):Thực hiện tính hợp lý
a)
b) - 3,75 . (- 7,2) + 2,8 . 3,75
Câu 16: (TH) (0,5 điểm): Tìm x, biết
Câu 17 (TH): (2 điểm) Cho hình vẽ bên
a) a có song song với b không ? Vì sao?
b) Tính
c)
?
M
P
a
?
N
35°
Q
b
Câu 18 (VDC) (1 điểm): Mẹ của Mai đi làm được lương 8 triệu/ tháng. Mẹ dành số tiền đó
để chi tiêu trong tháng, dành 1 triệu 200 nghìn để đóng tiền học ngoại khóa cho Mai.
a) Hỏi mẹ còn lại bao nhiêu tiền trong một tháng?
b) Trong một năm mẹ tiết kiệm được bao nhiêu tiền.
PHÒNG GD VÀ ĐT YÊN SƠN
TRƯỜNG THCS TÂN LONG
ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM
I. Trắc nghiệm khách quan (3,0 điểm)
Mỗi câu khoanh đúng (0,25 điểm)
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
Đáp
B
C
A
A
A
D
C
B
án
II. Tự luận (7,0 điểm)
Câu
ĐÁP ÁN
Câu 13 Sắp xếp các số theo thứ tự tăng dần: −0,5 ; −3 ; 0,4 ; 2
7
7
(1 đ)
Câu 14 a) 15 + (-0.125). 80 =15 + (-10) = 5
(1,5 đ)
b)
=
9
C
10
C
11
D
ĐIỂM
1đ
0,5đ
0,5đ
c)
0,25 đ
0,25đ
Câu 15
(1 đ)
a)
=
b) - 3,75 . (- 7,2) + 2,8 . 3,75 = 3,75 . 7,2 + 2,8 . 3,75
= 3,75 . (7,2 + 2,8)
= 3,75 . 10
= 37,5
Câu 16
(0,5 đ)
2.(x – 2) = 26
x – 2 = 13
x = 15
0,5 đ
0,5 đ
0,5 đ
12
C
Câu 17
(2 đ)
M
P
a
?
N
35°
Q
b
0,5đ
(tính chất hai đường thẳng cùng vuông góc với đường thẳng thứ 0,5đ
ba)
0,5đ
b) Vì a // b nên
= 1800 (2 góc trong cùng phía)
0,5đ
P^ = 1800 - Q^ = 1800 - 350 = 1450
Câu 18
a) Số tiền mẹ Mai dành chi tiêu trong tháng là:
(1 đ)
0,25đ
(đồng)
Số tiền mẹ Mai còn lại trong tháng là:
0,25đ
(đồng)
b) Một năm có 12 tháng, nên trong một năm, mẹ Mai tiết
kiệm được số tiền là:
(đồng)
0,5đ
(Chú ý: Học sinh giải theo cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa )
BGH ký duyệt
Tổ chuyên môn duyệt đề
Chẩu Thị Miền
Mai Thị Thu Hương
Ngày
tháng 10 năm 2023
Người ra đề
Trần Thu Thủy
Ngày dạy 7A ………………….
7B ………………….
7C …………………..
Tiết 25 + 26
KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
( Kết hợp số học và hình học)
I. MỤC TIÊU:
1. Kiến thức: Kiểm tra mức độ nhận thức của học sinh sau khi học xong nửa học kì I năm
học 2023-2024 để từ đó có phương pháp uốn nắn kịp thời ở cuối học kì I của năm học. Cụ
thể, kiểm tra về:
+ Số học: Tập hợp số hữu tỉ, thứ tự trong tập hợp số hữu tỉ , Cộng, trừ, nhân chia số
hữu tỉ, Căn bậc hai số học, Số vô tỉ, số thực
+ Hình học: Góc ở vị trí đặc biệt, tia phân giác của một góc, Hai đường thẳng song
song và dấu hiệu nhận biết. Tiên đề Euclid về đường thẳng song song
2. Năng lực: Giúp h/s hình thành và phát triển:
- Năng lực tư duy và lập luận toán học.
- Năng lực giải quyết vấn đề toán học.
- Năng lực mô hình hoá toán học.
- Năng lực sử dụng công cụ học toán.
3. Phẩm chất:
+ Rèn luyện tính trung thực khi làm bài kiểm tra.
II. XÂY DỰNG KẾ HOẠCH KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ.
1. Xác định thời điểm đánh giá: Thời điểm đánh giá là giữa học kỳ I lớp 7
2. Xác định phương pháp, công cụ:
+ Phương pháp: Kiểm tra viết.
+ Công cụ: Câu hỏi, bài tập, đề kiểm tra.
III. LỰA CHỌN, THIẾT KẾ CÔNG CỤ KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ.
1. Cấu trúc của đề.
- Số lượng: 01 đề minh họa môn Toán ở lớp 7
- Đề minh họa gồm 2 phần: Trắc nghiệm khách quan (TN) và Tự luận (TL).
+ Phần TNKQ có 12 câu (Mỗi câu 0,25 điểm) tổng điểm là 3 điểm.
+ Phần TL có 06 câu (Mỗi câu tự luận gồm nhiều câu thành phần). tổng điểm tự
luận là 7 điểm
- Thời gian làm bài: 90 phút.
2. Khung ma trận đề kiểm tra:
BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I - NĂM HỌC 2023 – 2024
MÔN : TOÁN 7
TT
1
Chương/
Chủ đề
Nội
dung/
Đơn vị
kiến
thức
Mức độ đánh giá
Số câu hỏi theo mức độ nhận
thức
Nhận
Vận Vận
Thông
biêt
dụng dụng
hiểu
cao
Nhận biết:
– Nhận biết được số hữu
tỉ và lấy được ví dụ về số 1 (TN)
Số hữu tỉ hữu tỉ.
và tập
– Nhận biết được tập hợp 1 (TN)
hợp các các số hữu tỉ.
1(TL)
số hữu
– Nhận biết được số đối
tỉ. Thứ
của một số hữu tỉ.
tự trong – Nhận biết được thứ tự
tập hợp trong tập hợp các số hữu
các số
tỉ.
hữu tỉ
Thông hiểu:
Số hữu tỉ
– Biểu diễn được số hữu
tỉ trên trục số.
Vận dụng:
– So sánh được hai số
hữu tỉ.
Cộng,
Thông hiểu:
trừ, nhân – Mô tả được phép tính
chia số
lũy thừa với số mũ tự
1 (TL)
hữu tỉ
nhiên của một số hữu tỉ và
một số tính chất của phép
tính đó.
2/3(TL)
– Mô tả được thứ tự thực
hiện các phép tính, quy tắc
dấu ngoặc, quy tắc chuyển
2
Số thực
Căn bậc
hai số
học
Số vô tỉ.
Số thực
vế trong tập hợp số hữu tỉ.
Vận dụng:
1 (TN)
– Thực hiện được các phép
tính: cộng, trừ, nhân, chia
trong tập hợp số hữu tỉ.
– Vận dụng được các tính
chất giao hoán, kết hợp,
phân phối của phép nhân
đối với phép cộng, quy tắc
dấu ngoặc với số hữu tỉ
trong tính toán (tính viết
và tính nhẩm, tính nhanh
một cách hợp lí).
– Giải quyết được một số
vấn đề thực tiễn (đơn
giản, quen thuộc) gắn với
các phép tính về số hữu tỉ.
(ví dụ: các bài toán liên
1
quan đến chuyển động
(TL)
trong Vật lí, trong đo
đạc,...).
Vận dụng cao:
– Giải quyết được một số
vấn đề thực tiễn gắn với
các phép toán về số hữu tỉ.
Nhận biết:
– Nhận biết được khái
niệm căn bậc hai số học 1 (TN)
của một số không âm.
Thông hiểu:
– Tính được giá trị (đúng
1(TN)
hoặc gần đúng) căn bậc
1/3(TL)
hai số học của một số
nguyên dương bằng máy
tính cầm tay.
Nhận biết:
– Nhận biết được số thập
phân hữu hạn, số thập 3 (TN)
phân vô hạn tuần hoàn.
Góc và
đường
thẳng
song
song
– Nhận biết được số vô tỉ,
số thực, tập hợp các số
thực.
– Nhận biết được giá trị
tuyệt đối của một số thực.
– Nhận biết được trục số
thực và biểu diễn được số
thực trên trục số trong
trường hợp thuận lợi.
– Nhận biết được số đối
của một số thực.
– Nhận biết được thứ tự
trong tập hợp các số thực.
Vận dụng:
– Thực hiện được ước
1 (TN)
lượng và làm tròn số căn
1( TL)
cứ vào độ chính xác cho
trước.
Góc ở vị Nhận biết :
trí đặc
– Nhận biết được các góc
biệt. Tia ở vị trí đặc biệt (hai góc
phân
kề bù, hai góc đối đỉnh).
giác của – Nhận biết được tia phân
một góc. giác của một góc.
1 (TN)
– Nhận biết được cách vẽ
tia phân giác của một góc
bằng dụng cụ học tập
Hai
Nhận biết:
đường
– Nhận biết được tiên đề 1 (TN)
thẳng
Euclid về đường thẳng
song
song song.
song .
Thông hiểu:
Tiên đề – Mô tả được một số tính
Euclid
chất của hai đường thẳng
1 (TN)
về
song song.
1 ( TL)
đường
– Mô tả được dấu hiệu
thẳng
song song của hai đường
song
thẳng thông qua cặp góc
song
đồng vị, cặp góc so le
trong.
Khái
Nhận biết:
niệm
- Nhận biết được thế nào
định lí,
là một định lí.
chứng
Thông hiểu:
minh
- Hiểu được phần chứng
một định minh của một định lí;
lí
Vận dụng:
- Chứng minh được một
định lí;
Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
Tỉ lệ chung
9
3đ
30%
4
4đ
40%
70%
2
1
2đ
1đ
20% 10%
30%
KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I
MÔN TOÁN – LỚP 7
TRẮC NGHIỆM: 3 ĐIỂM + TỰ LUẬN: 7 ĐIỂM
Mức độ đánh giá
Chương/
TT Chủ đề
1
2
3
Nội dung/
đơn vị kiến
thức
Tập hợp số
hữu tỉ, thứ tự
Số hữu trong tập hợp
tỉ
số hữu tỉ
Cộng,
trừ,
nhân chia số
hữu tỉ
Căn bậc hai
số học
Số thực Số vô tỉ, số
thực
Góc và
đường
thẳng
song
Góc ở vị trí
đặc biệt, tia
phân giác của
một góc
Nhận biết
TN
KQ
TL
2c
0,5
1c
1
Thông
hiểu
TN
TL
KQ
Vận
dụng
TN
TL
KQ
Vận dụng
cao
TN
TL
KQ
Tổng
điểm
4,25đ
2/3c 1c 1c
1 0,25 0,5
1c
0,25
3
0,75
1c
0,25
1c
1
1c 1/3c
0,25 0,5
1c
0,25
1c
1
3đ
2,75đ
song
Hai
đường
thẳng
song
song và dấu
hiệu nhận biết
Tiên
đề
Euclid
về
đường thẳng
song song
Khái
niệm
định lí, chứng
minh
một
định lí
Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
Tỉ lệ chung
1c
0,25
1c
0,25
1c
2
8c
1c
2c
2c
2đ
1đ 0,5đ 3,5đ
30%
40%
70%
2c 2c
1c
0,5đ 1,5đ
1đ
20%
10%
30%
ĐỀ BÀI:
Phần I.Trắc nghiệm khách quan (3,0 điểm)
Em hãy chọn phương án trả lời đúng cho các câu hỏi sau.
Câu 1 (NB): Tập hợp nào sau đây là tập hợp các số hữu tỉ
A. N
B. Q
C. Z
Câu 2 (NB):Số đối của số hữu tỉ (-0,8) là:
−4
A. -0,25
C. 0,8
B.
D. R
D. 0,25
5
Câu 3 (VDT) Kết quả phép tính
18c
10đ
100%
100%
là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 4 (NB): Khi biểu diễu số thực a và b trên trục số nằm ngang ta thấy điểm a nằm bên trái
điểm b thì:
D.
A.
B.
C.
Câu 5 (TH). Cho ba đường thẳng phân biệt a, b, c biết
và
. Kết luận nào đúng?
A.
B.
C.
D.
Câu 6 (NB): Căn bậc hai số học của 81 là
B.
C.
D.
A.
Câu 7 (NB). Số nào trong các số dưới đây viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 8 (NB). Khẳng định đúng là
B.
A.
C.
D.
Câu 9 (NB). Giá trị của đẳng thức
A. 16.
B. -16.
C. 4.
Câu 10 (VDT): Kết quả làm tròn số 9,5394 với độ chính xác 0,05 là:
A. 9,53
B. 9,6
C. 9,5
Câu 11.(NB) Cho tia
A.
B.
C.
D.
là phân giác của
D. -4.
D. 9,4.
(hình 2). Phát biểu nào sau đây là đúng:
Câu 12 (NB): Cho đường thẳng d và điểm O nằm ngoài đường thẳng d thì ta có bao nhiêu
đường thẳng đi qua O và vuông góc với d ?
A. Vô số đường thẳng
B. Hai đường thẳng
C. Một và chỉ một đường thẳng
D. Không có đường thẳng nào
Phần II.Tự luận (7,0 điểm)
−3
2
Câu 13 (NB) (1,0 điểm): Sắp xếp các số sau theo thứ tự tăng dần: 7 ; 0,4 ;−0,5 ; 7
Câu 14 (TH) (1,5 điểm):Thực hiện phép tính
a) 15 + (-0.125). 80
b)
Câu 15 (VCT) (1 điểm):Thực hiện tính hợp lý
a)
b) - 3,75 . (- 7,2) + 2,8 . 3,75
Câu 16: (TH) (0,5 điểm): Tìm x, biết
Câu 17 (TH): (2 điểm) Cho hình vẽ bên
a) a có song song với b không ? Vì sao?
b) Tính
c)
?
M
P
a
?
N
35°
Q
b
Câu 18 (VDC) (1 điểm): Mẹ của Mai đi làm được lương 8 triệu/ tháng. Mẹ dành số tiền đó
để chi tiêu trong tháng, dành 1 triệu 200 nghìn để đóng tiền học ngoại khóa cho Mai.
a) Hỏi mẹ còn lại bao nhiêu tiền trong một tháng?
b) Trong một năm mẹ tiết kiệm được bao nhiêu tiền.
........................................................................
ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM
I. Trắc nghiệm khách quan (3,0 điểm)
Mỗi câu khoanh đúng (0,25 điểm)
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
Đáp
B
C
A
A
A
D
C
B
án
II. Tự luận (7,0 điểm)
Câu
ĐÁP ÁN
Câu 13 Sắp xếp các số theo thứ tự tăng dần: −0,5 ; −3 ; 0,4 ; 2
7
7
(1 đ)
Câu 14 a) 15 + (-0.125). 80 =15 + (-10) = 5
(1,5 đ)
b)
=
9
C
10
C
11
D
ĐIỂM
1đ
0,5đ
0,5đ
c)
0,25 đ
0,25đ
Câu 15
(1 đ)
a)
=
b) - 3,75 . (- 7,2) + 2,8 . 3,75 = 3,75 . 7,2 + 2,8 . 3,75
= 3,75 . (7,2 + 2,8)
= 3,75 . 10
= 37,5
Câu 16
(0,5 đ)
2.(x – 2) = 26
x – 2 = 13
x = 15
0,5 đ
0,5 đ
0,5 đ
12
C
Câu 17
(2 đ)
M
P
a
?
N
35°
Q
b
0,5đ
(tính chất hai đường thẳng cùng vuông góc với đường thẳng thứ 0,5đ
ba)
0,25đ
b) Vì a // b nên
= 1800 (2 góc trong cùng phía)
0,25đ
^
suy ra P^ = 1800 - Q
0,25đ
= 1800 - 350 = 1450
0,25đ
^
0
P
Vậy
= 145
Câu 18
a) Số tiền mẹ Mai dành chi tiêu trong tháng là:
(1 đ)
0,25đ
(đồng)
Số tiền mẹ Mai còn lại trong tháng là:
0,25đ
(đồng)
b) Một năm có 12 tháng, nên trong một năm, mẹ Mai tiết
kiệm được số tiền là:
(đồng)
0,5đ
(Chú ý: Học sinh giải theo cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa )
Ngày giảng 6A:…./…./2022
6B:…/…. /2022
6C:…/…. /2022
Tiết 27,28 KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I
I.KHUNG MA TRẬN ĐỀ ĐÁNH GIÁ GIỮA KÌ I
Tổng
Mức độ đánh giá
TT
(1)
Chương/
Nội dung/đơn
Chủ đề
vị kiến thức
(2)
(3)
điểm
(4-11)
(12)
Nhận biết
TNKQ
1
%
Thông hiểu
TL
TNKQ
TL
Vận dụng
TNKQ
TL
Vận dụng cao
TNKQ
TL
Số tự nhiên
và tập hợp
4TN
các số tự
nhiên. Thứ tự
(C1,2,3,4
trong tập hợp
)
các số tự
1đ
1,0đ
nhiên
(3 tiết)
Các phép tính
với số tự
2TL
Số tự
nhiên. Phép
2TN
nhiên
tính luỹ thừa
(C5,6)
(24 tiết)
7,5 đ
với số mũ tự
nhiên
(C13a,d
)
(C7)
1,25
0,5
2TL
1TN
0,25
(C13b,c
2,75đ
)
0,75
(9 tiết)
Tính chia hết
trong tập hợp
các số tự
nhiên. Số
nguyên tố.
Ước chung và
1TN
(C8)
0,25đ
bội chung
2TL
3TL
(C14a,
(C16a,b
b)
,c)
1,0đ
1,5đ
1TL
(C15)
3,75đ
1,0đ
(12 tiết)
2
Các hình
phẳng
Tam giác đều.
Hình vuông.
1TN
1TL
0,75
đ
Hình lục giác
đều.
(2 Tiết)
trong
thực tiễn
(C9)
(C17a)
0,25đ
0,5đ
Hình chữ
3TN
2TL
thoi. Hình
(C10,11,
(C17b,c)
bình hành.
12)
nhật. Hình
(8 Tiết)
2,5 đ
Hình thang
1,75
1đ
đ
0,75đ
cân.
(6 Tiết)
4
Tổng
5
1,0
Tỉ lệ %
7
2,75
1,75
37,5%
Tỉ lệ chung
3
1
1,5
4
0,25
32,5 %
1
25
1,75
1,0
20%
70%
10%
10
100%
30%
100%
II. BẢN ĐẶC TẢ MỨC ĐỘ ĐỀ ĐÁNH GIÁ GIỮA KÌ I MÔN TOÁN - LỚP 6
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
TT
Chương/
Chủ đề
Nội
dung/Đơn vị
Mức độ đánh giá
kiến thức
Nhận
Thông
Vận
biêt
hiểu
dụng
Nhận biết:
- Nhận biết được tập hợp các số tự nhiên
Số tự nhiên
và tập hợp
Số tự
nhiên
1
(24 tiết)
các số tự
nhiên. Thứ
tự trong tập
hợp các số
tự nhiên
Thông hiểu:
– Biểu diễn được số tự nhiên trong hệ
thập phân.
– Biểu diễn được các số tự nhiên từ 1
đến 30 bằng cách sử dụng các chữ số La
Mã.
Vận dụng : Sử dụng được thuật ngữ tập
hợp, phần tử thuộc (không thuộc) một
tập hợp; sử dụng được cách cho tập
4TN
(C1,2,3,4)
Vận
dụng
cao
hợp.
Nhận biết :
- Nhận biết được thứ tự thực hiện các phép
tính
2TN
(C5,6)
2TL
(C13a,d)
Vận dụng:
– Thực hiện được các phép tính: cộng,
trừ, nhân, chia trong tập hợp số tự
nhiên.
Các phép
tính với số tự
nhiên. Phép
tính luỹ thừa
với số mũ tự
nhiên
– Vận dụng được các tính chất giao
hoán, kết hợp, phân phối của phép
nhân đối với phép cộng trong tính toán.
1TN
– Thực hiện được phép tính luỹ thừa với
số mũ tự nhiên; thực hiện được các
phép nhân và phép chia hai luỹ thừa
cùng cơ số với số mũ tự nhiên.
(C7)
2TL
(C13b,c)
– Vận dụng được các tính chất của phép
tính (kể cả phép tính luỹ thừa với số mũ
tự nhiên) để tính nhẩm, tính nhanh một
cách hợp lí.
– Giải quyết được những vấn đề thực
tiễn (đơn giản, quen thuộc) gắn với
thực hiện các phép tính (ví dụ: tính tiền
mua sắm, tính lượng hàng mua được từ
số tiền đã có, ...).
Vận dụng cao: Giải quyết được những
vấn đề thực tiễn (phức hợp, không
quen thuộc) gắn với thực hiện các phép
tính.
Tính chia hết
trong tập
hợp các số
tự nhiên. Số
nguyên tố.
Ước chung
và bội chung
Nhận biết:
– Nhận biết được quan hệ chia hết, khái
niệm ước và bội.
1TN
(C8)
3TL
(C16a,b,c
– Nhận biết được khái niệm số nguyên
)
tố, hợp số.
– Nhận biết được phép chia có dư, định
lí về phép chia có dư.
– Nhận biết được phân số tối giản.
Vận dụng
– Vận dụng được dấu hiệu chia hết cho
2, 5, 9, 3 để xác định một số đã cho có
chia hết cho 2, 5, 9, 3 hay không.
– Thực hiện được việc phân tích một số
tự nhiên lớn hơn 1 thành tích của các
thừa số nguyên tố trong những trường
hợp đơn giản.
– Xác định được ước chung, ước chung
lớn nhất; xác định được bội chung, bội
chung nhỏ nhất của hai hoặc ba số tự
nhiên; thực hiện được phép cộng, phép
trừ phân số bằng cách sử dụng ước
chung lớn nhất, bội chung nhỏ nhất.
2TL
(C14a,b)
– Vận dụng được kiến thức số học vào
giải quyết những vấn đề thực tiễn (đơn
giản, quen thuộc) (ví dụ: tính toán tiền
hay lượng hàng hoá khi mua sắm, xác
định số đồ vật cần thiết để sắp xếp
chúng theo những quy tắc cho
trước,...).
Vận dụng cao:
1TL
– Vận dụng được kiến thức số học vào
(C15)
giải quyết những vấn đề thực tiễn (phức
hợp, không quen thuộc).
2
Các hình
phẳng
trong
thực tiễn
(8 Tiết)
Tam giác
đều. Hình
vuông. Hình
lục giác đều.
Nhận biết:
- Nhận biết được tam giác đều, hình
1TN
(C9)
vuông, lục giác đều.
Thông hiểu
– Mô tả được một số yếu tố cơ bản
(cạnh, góc, đường chéo) của: tam giác
đều (ví dụ: ba cạnh bằng nhau, ba góc
bằng nhau); hình vuông (ví dụ: bốn cạnh
bằng nhau, mỗi góc là góc vuông, hai
đường chéo bằng nhau); lục giác đều (ví
dụ: sáu cạnh bằng nhau, sáu góc bằng
1TL
(C17a)
nhau, ba đường chéo chính bằng nhau).
Vận dụng : Vẽ được tam giác đều, hình
vuông bằng dụng cụ học tập.
– Tạo lập được lục giác đều thông qua
việc lắp ghép các tam giác đều.
Nhận biết:
– Mô tả được một số yếu tố cơ bản
(cạnh, góc, đường chéo) của hình chữ
nhật, hình thoi, hình bình hành, hình
thang cân.
Thông hiểu
Hình chữ
nhật. Hình
thoi. Hình
bình hành.
Hình thang
cân.
– Vẽ được hình chữ nhật, hình thoi,
hình bình hành bằng các dụng cụ học
tập.
– Giải quyết được một số vấn đề thực
tiễn (đơn giản, quen thuộc) gắn với việc
3TN
(C10,11,
12)
2TL
(C17b,c)
tính chu vi và diện tích của các hình đặc
biệt nói trên (ví dụ: tính chu vi hoặc
diện tích của một số đối tượng có dạng
đặc biệt nói trên,...).
Vận dụng : Giải quyết được một số vấn
đề thực tiễn gắn với việc tính chu vi và
diện tích của các hình đặc biệt nói trên.
Tổng
2
5
Tỉ lệ %
Tỉ lệ chung
12
7
5
1
37,5%
32,5%
20%
10%
70%
III. ĐỀ KIỂM TRA
Đề bài
Phần I. Trắc nghiệm khách quan (3 điểm)
Chọn phương án trả lời đúng trong các câu sau:
Câu 1. Số 5 Không thuộc tập hợp nào sao đây
30%
A.
.
C.
.
Câu 2. Cho tập hợp
B.
.
D.
.
Phần tử nào sau đây không thuộc tập hợp
A.
C.
B.
D.
Câu 3. Cách viết tập hợp nào sau đây đúng?: Cho tập hợp M các chữ cái được viết trong từ
“Tuyên Quang”. Khi đó:
A. M = {T;u;y;ê;n;Q;u;a;n;g}
B. M = {Tuyên Quang}
C. M = {T;u;y;ê;n;Q;a;g }
D. Cả ba phương án A, B, C đều đúng
Câu 4. Số 21 trong hệ La Mã viết là:
A. XIX
B. XXI
C. IXX
D. XVIV
Câu 5. Thực hiện phép tính 129.89 + 129.11
A. 11 610
B. 12 900
C. 1 290
D. 12 090
Câu 6. Kết quả phép tính
A.
dưới dạng một lũy thừa bằng
B.
Câu 7. Kết quả phép tính
A. 3
C.
D.
C. 1
D. 0
C.
D.
bằng
B. 9
Câu 8. Có bao nhiêu số nguyên tố nhỏ hơn
A.
B.
Câu 9. Hình nào dưới đây là hình vẽ chỉ tam giác đều?
A.
B.
C.
D.
Câu 10. Khẳng định nào sau đây sai?
A. Hai đường chéo của hình vuông bằng nhau.
B. Hai góc kề một đáy của hình thang cân bằng nhau.
C. Trong hình thoi, các góc đối không bằng nhau.
D. Trong hình chữ nhật, hai dường chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi đường.
Câu 11. Công thức tính chu vi của hình chữ nhật có độ dài cạnh
là
A.
B.
C.
D.
Câu 12. Bác Hòa uốn một sợi dây thép thành móc treo đồ có dạng hình thang cân với độ dài
đáy bé bằng
đáy lớn bằng
cần bao nhiên mét dây thép?
cạnh bện bằng
A.
B.
Phần II. Tự luận (7 điểm)
C.
móc treo dài
Hỏi bác Hòa
D.
Câu 13. (2,0 điểm) Thực hiện phép tính
a. 21+ 369 + 79
b.
c.
d.
Câu 14. (1,0 điểm) Cho A = n+1
a. Tìm số tự nhiên n để A là số chẵn nhỏ nhất
b. Tìm n nguyên tố để A chia hết cho 6
Câu 15. (1,0 điểm). Số học sinh lớp 6B khi xếp hàng 2, hàng 3, hàng 4, hàng 8 đều vừa đủ.
Biết số học sinh của lớp đó trong khoảng từ 35 đến 60. Tính số học sinh lớp 6B.
Câu 16. (1,5 điểm)
a)Tìm UCLN(90,10)
b)Tìm BCNN(6,9)
c)Tìm số ước chung của 12 và 18
Câu 17. (1,5 điểm)
Một mảnh vườn có hình dạng và kích thước như hình vẽ.
a) ABCD là hình gì ?.
Viết tên hai đường chéo của tứ giác đó?
Hai đường chéo đó có bằng nhau không?
b) Tính diện tích hình ABCD và DEFG ?
c) Tính diện tích của mảnh vườn
ĐÁP ÁN – BIỂU ĐIỂM
I. Phần trắc nghiệm khách quan: (3 điểm)
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
Đápán
D
B
C
B
B
C
C
C
C
C
D
B
II. Phần tự luận: (7 điểm)
Phần
Nội dung
a. 21+ 369 + 79 = ( 21 + 79) + 369 = 100 + 369 = 469
Điểm
0,5
0,5
b.
Câu 13
c.
(2,0điểm)
0,25
0,75
d.
Câu
14(1,0
điểm)
a) A chẵn
0,25
Vậy n là số lẻ
Ta thấy với n = 1 thì A = 2 là số chẵn nhỏ nhất chia hết cho 2
0,25
b) n nguyên tố
0,25
Vậy n=5
0,25
Gọi số hs lớp 6B là a.
0,25
Theo bài ra ta có
0,25
Và 35 < a <60.
Câu 15
(1,0
điểm)
Nên
Tìm
0,25
0,25
Vì 35< a<60 nên a=48 hs
Câu 16
(1,5điểm)
0,5
a) Vì 90 10 nên ta có: ƯCLN(90,10) = 10
b) Vì 21 7 nên BCNN(7,21) = 21
c)Ta có: ƯCLN(12,18) = 6
0,5
Vậy 12 và 18 có 4 ước chung
0,5
Câu
17(1,5
điểm)
a) ABCD là hình vuông:
Hai đường chéo là: AC và BD; AC = BD
0,5
b) ABCD là hình vuông:
DEFG là hình chữ nhật:
c) Diện tích mảnh vườn là:
Diện tích của mảnh vườn là:
2
= 36 + 8 = 44(m )
0,5
Vậy diện tích mảnh vườn là 44(m2)
0,5
(HS giải cách khác đúng GV vẫn chấm điểm tối đa).
Ngày 26 tháng 10 năm 2022
Duyệt của BGH
Tổ trưởng ký duyệt
Người ra đề
Trần Thu Thủy
7B ………………….
7C …………………..
Tiết 25 + 26
KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
( Kết hợp số học và hình học)
I. MỤC TIÊU:
1. Kiến thức: Kiểm tra mức độ nhận thức của học sinh sau khi học xong nửa học kì I năm
học 2023-2024 để từ đó có phương pháp uốn nắn kịp thời ở cuối học kì I của năm học. Cụ
thể, kiểm tra về:
+ Số học: Tập hợp số hữu tỉ, thứ tự trong tập hợp số hữu tỉ , Cộng, trừ, nhân chia số
hữu tỉ, Căn bậc hai số học, Số vô tỉ, số thực
+ Hình học: Góc ở vị trí đặc biệt, tia phân giác của một góc, Hai đường thẳng song
song và dấu hiệu nhận biết. Tiên đề Euclid về đường thẳng song song
2. Năng lực: Giúp h/s hình thành và phát triển:
- Năng lực tư duy và lập luận toán học.
- Năng lực giải quyết vấn đề toán học.
- Năng lực mô hình hoá toán học.
- Năng lực sử dụng công cụ học toán.
3. Phẩm chất:
+ Rèn luyện tính trung thực khi làm bài kiểm tra.
II. XÂY DỰNG KẾ HOẠCH KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ.
1. Xác định thời điểm đánh giá: Thời điểm đánh giá là giữa học kỳ I lớp 7
2. Xác định phương pháp, công cụ:
+ Phương pháp: Kiểm tra viết.
+ Công cụ: Câu hỏi, bài tập, đề kiểm tra.
III. LỰA CHỌN, THIẾT KẾ CÔNG CỤ KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ.
1. Cấu trúc của đề.
- Số lượng: 01 đề minh họa môn Toán ở lớp 7
- Đề minh họa gồm 2 phần: Trắc nghiệm khách quan (TN) và Tự luận (TL).
+ Phần TNKQ có 12 câu (Mỗi câu 0,25 điểm) tổng điểm là 3 điểm.
+ Phần TL có 06 câu (Mỗi câu tự luận gồm nhiều câu thành phần). tổng điểm tự
luận là 7 điểm
- Thời gian làm bài: 90 phút.
2. Khung ma trận đề kiểm tra:
PHÒNG GD VÀ ĐT YÊN SƠN
TRƯỜNG THCS TÂN LONG
BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I - NĂM HỌC 2023 – 2024
MÔN : TOÁN 7
TT
1
Chương/
Chủ đề
Nội
dung/
Đơn vị
kiến
thức
Mức độ đánh giá
Số câu hỏi theo mức độ nhận
thức
Nhận
Vận Vận
Thông
biêt
dụng dụng
hiểu
cao
Nhận biết:
– Nhận biết được số hữu
tỉ và lấy được ví dụ về số 1 (TN)
Số hữu tỉ hữu tỉ.
và tập
– Nhận biết được tập hợp 1 (TN)
hợp các các số hữu tỉ.
1(TL)
số hữu
– Nhận biết được số đối
tỉ. Thứ
của một số hữu tỉ.
tự trong – Nhận biết được thứ tự
tập hợp trong tập hợp các số hữu
các số
tỉ.
hữu tỉ
Thông hiểu:
Số hữu tỉ
– Biểu diễn được số hữu
tỉ trên trục số.
Vận dụng:
– So sánh được hai số
hữu tỉ.
Cộng,
Thông hiểu:
trừ, nhân – Mô tả được phép tính
chia số
lũy thừa với số mũ tự
1 (TL)
hữu tỉ
nhiên của một số hữu tỉ và
một số tính chất của phép
tính đó.
2/3(TL)
– Mô tả được thứ tự thực
hiện các phép tính, quy tắc
dấu ngoặc, quy tắc chuyển
vế trong tập hợp số hữu tỉ.
Vận dụng:
1 (TN)
– Thực hiện được các phép
2
Số thực
Căn bậc
hai số
học
Số vô tỉ.
Số thực
tính: cộng, trừ, nhân, chia
trong tập hợp số hữu tỉ.
– Vận dụng được các tính
chất giao hoán, kết hợp,
phân phối của phép nhân
đối với phép cộng, quy tắc
dấu ngoặc với số hữu tỉ
trong tính toán (tính viết
và tính nhẩm, tính nhanh
một cách hợp lí).
– Giải quyết được một số
vấn đề thực tiễn (đơn
giản, quen thuộc) gắn với
các phép tính về số hữu tỉ.
(ví dụ: các bài toán liên
quan đến chuyển động
trong Vật lí, trong đo
đạc,...).
Vận dụng cao:
– Giải quyết được một số
vấn đề thực tiễn gắn với
các phép toán về số hữu tỉ.
Nhận biết:
– Nhận biết được khái
niệm căn bậc hai số học 1 (TN)
của một số không âm.
Thông hiểu:
– Tính được giá trị (đúng
1(TN)
hoặc gần đúng) căn bậc
1/3(TL)
hai số học của một số
nguyên dương bằng máy
tính cầm tay.
Nhận biết:
– Nhận biết được số thập
phân hữu hạn, số thập 3 (TN)
phân vô hạn tuần hoàn.
– Nhận biết được số vô tỉ,
số thực, tập hợp các số
thực.
1
(TL)
Góc và
đường
thẳng
song
song
– Nhận biết được giá trị
tuyệt đối của một số thực.
– Nhận biết được trục số
thực và biểu diễn được số
thực trên trục số trong
trường hợp thuận lợi.
– Nhận biết được số đối
của một số thực.
– Nhận biết được thứ tự
trong tập hợp các số thực.
Vận dụng:
– Thực hiện được ước
1 (TN)
lượng và làm tròn số căn
1( TL)
cứ vào độ chính xác cho
trước.
Góc ở vị Nhận biết :
trí đặc
– Nhận biết được các góc
biệt. Tia ở vị trí đặc biệt (hai góc
phân
kề bù, hai góc đối đỉnh).
giác của – Nhận biết được tia phân
một góc. giác của một góc.
1 (TN)
– Nhận biết được cách vẽ
tia phân giác của một góc
bằng dụng cụ học tập
Hai
Nhận biết:
đường
– Nhận biết được tiên đề 1 (TN)
thẳng
Euclid về đường thẳng
song
song song.
song .
Thông hiểu:
Tiên đề – Mô tả được một số tính
Euclid
chất của hai đường thẳng
1 (TN)
về
song song.
1 ( TL)
đường
– Mô tả được dấu hiệu
thẳng
song song của hai đường
song
thẳng thông qua cặp góc
song
đồng vị, cặp góc so le
trong.
Khái
Nhận biết:
niệm
- Nhận biết được thế nào
định lí,
chứng
minh
một định
lí
là một định lí.
Thông hiểu:
- Hiểu được phần chứng
minh của một định lí;
Vận dụng:
- Chứng minh được một
định lí;
Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
Tỉ lệ chung
9
3đ
30%
4
4đ
40%
70%
2
1
2đ
1đ
20% 10%
30%
KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I
MÔN TOÁN – LỚP 7
TRẮC NGHIỆM: 3 ĐIỂM + TỰ LUẬN: 7 ĐIỂM
Mức độ đánh giá
Chương/
TT Chủ đề
1
2
3
Nội dung/
đơn vị kiến
thức
Tập hợp số
hữu tỉ, thứ tự
Số hữu trong tập hợp
tỉ
số hữu tỉ
Cộng,
trừ,
nhân chia số
hữu tỉ
Căn bậc hai
số học
Số thực Số vô tỉ, số
thực
Góc và
đường
thẳng
song
song
Góc ở vị trí
đặc biệt, tia
phân giác của
một góc
Hai
đường
thẳng
song
song và dấu
Nhận biết
TN
KQ
TL
2c
0,5
1c
1
Thông
hiểu
TN
TL
KQ
Vận
dụng
TN
TL
KQ
Vận dụng
cao
TN
TL
KQ
Tổng
điểm
4,25đ
2/3c 1c 1c
1 0,25 0,5
1c
0,25
3
0,75
1c
1
1c 1/3c
0,25 0,5
1c
0,25
1c
1
3đ
1c
0,25
2,75đ
1c
0,25
1c
0,25
1c
2
hiệu nhận biết
Tiên
đề
Euclid
về
đường thẳng
song song
Khái
niệm
định lí, chứng
minh
một
định lí
Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
Tỉ lệ chung
8c
1c
2c
2c
2đ
1đ 0,5đ 3,5đ
30%
40%
70%
2c 2c
1c
0,5đ 1,5đ
1đ
20%
10%
30%
18c
10đ
100%
100%
ĐỀ BÀI:
Phần I.Trắc nghiệm khách quan (3,0 điểm)
Em hãy chọn phương án trả lời đúng cho các câu hỏi sau.
Câu 1 (NB): Tập hợp nào sau đây là tập hợp các số hữu tỉ
A. N
B. Q
C. Z
Câu 2 (NB):Số đối của số hữu tỉ (-0,8) là:
−4
A. -0,25
C. 0,8
B.
D. R
D. 0,25
5
Câu 3 (VDT) Kết quả phép tính
là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 4 (NB): Khi biểu diễu số thực a và b trên trục số nằm ngang ta thấy điểm a nằm bên trái
điểm b thì:
D.
A.
B.
C.
Câu 5 (TH). Cho ba đường thẳng phân biệt a, b, c biết
và
. Kết luận nào đúng?
A.
B.
C.
D.
Câu 6 (NB): Căn bậc hai số học của 81 là
B.
C.
D.
A.
Câu 7 (NB). Số nào trong các số dưới đây viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn
A.
.
B.
.
Câu 8 (NB). Khẳng định đúng là
C.
.
D.
.
B.
A.
C.
D.
Câu 9 (NB). Giá trị của đẳng thức
A. 16.
B. -16.
C. 4.
Câu 10 (VDT): Kết quả làm tròn số 9,5394 với độ chính xác 0,05 là:
A. 9,53
B. 9,6
C. 9,5
Câu 11.(NB) Cho tia
A.
B.
C.
D.
là phân giác của
D. -4.
D. 9,4.
(hình 2). Phát biểu nào sau đây là đúng:
Câu 12 (NB): Cho đường thẳng d và điểm O nằm ngoài đường thẳng d thì ta có bao nhiêu
đường thẳng đi qua O và vuông góc với d ?
A. Vô số đường thẳng
B. Hai đường thẳng
C. Một và chỉ một đường thẳng
D. Không có đường thẳng nào
Phần II.Tự luận (7,0 điểm)
−3
2
Câu 13 (NB) (1,0 điểm): Sắp xếp các số sau theo thứ tự tăng dần: 7 ; 0,4 ;−0,5 ; 7
Câu 14 (TH) (1,5 điểm):Thực hiện phép tính
a) 15 + (-0.125). 80
b)
Câu 15 (VCT) (1 điểm):Thực hiện tính hợp lý
a)
b) - 3,75 . (- 7,2) + 2,8 . 3,75
Câu 16: (TH) (0,5 điểm): Tìm x, biết
Câu 17 (TH): (2 điểm) Cho hình vẽ bên
a) a có song song với b không ? Vì sao?
b) Tính
c)
?
M
P
a
?
N
35°
Q
b
Câu 18 (VDC) (1 điểm): Mẹ của Mai đi làm được lương 8 triệu/ tháng. Mẹ dành số tiền đó
để chi tiêu trong tháng, dành 1 triệu 200 nghìn để đóng tiền học ngoại khóa cho Mai.
a) Hỏi mẹ còn lại bao nhiêu tiền trong một tháng?
b) Trong một năm mẹ tiết kiệm được bao nhiêu tiền.
PHÒNG GD VÀ ĐT YÊN SƠN
TRƯỜNG THCS TÂN LONG
ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM
I. Trắc nghiệm khách quan (3,0 điểm)
Mỗi câu khoanh đúng (0,25 điểm)
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
Đáp
B
C
A
A
A
D
C
B
án
II. Tự luận (7,0 điểm)
Câu
ĐÁP ÁN
Câu 13 Sắp xếp các số theo thứ tự tăng dần: −0,5 ; −3 ; 0,4 ; 2
7
7
(1 đ)
Câu 14 a) 15 + (-0.125). 80 =15 + (-10) = 5
(1,5 đ)
b)
=
9
C
10
C
11
D
ĐIỂM
1đ
0,5đ
0,5đ
c)
0,25 đ
0,25đ
Câu 15
(1 đ)
a)
=
b) - 3,75 . (- 7,2) + 2,8 . 3,75 = 3,75 . 7,2 + 2,8 . 3,75
= 3,75 . (7,2 + 2,8)
= 3,75 . 10
= 37,5
Câu 16
(0,5 đ)
2.(x – 2) = 26
x – 2 = 13
x = 15
0,5 đ
0,5 đ
0,5 đ
12
C
Câu 17
(2 đ)
M
P
a
?
N
35°
Q
b
0,5đ
(tính chất hai đường thẳng cùng vuông góc với đường thẳng thứ 0,5đ
ba)
0,5đ
b) Vì a // b nên
= 1800 (2 góc trong cùng phía)
0,5đ
P^ = 1800 - Q^ = 1800 - 350 = 1450
Câu 18
a) Số tiền mẹ Mai dành chi tiêu trong tháng là:
(1 đ)
0,25đ
(đồng)
Số tiền mẹ Mai còn lại trong tháng là:
0,25đ
(đồng)
b) Một năm có 12 tháng, nên trong một năm, mẹ Mai tiết
kiệm được số tiền là:
(đồng)
0,5đ
(Chú ý: Học sinh giải theo cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa )
BGH ký duyệt
Tổ chuyên môn duyệt đề
Chẩu Thị Miền
Mai Thị Thu Hương
Ngày
tháng 10 năm 2023
Người ra đề
Trần Thu Thủy
Ngày dạy 7A ………………….
7B ………………….
7C …………………..
Tiết 25 + 26
KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
( Kết hợp số học và hình học)
I. MỤC TIÊU:
1. Kiến thức: Kiểm tra mức độ nhận thức của học sinh sau khi học xong nửa học kì I năm
học 2023-2024 để từ đó có phương pháp uốn nắn kịp thời ở cuối học kì I của năm học. Cụ
thể, kiểm tra về:
+ Số học: Tập hợp số hữu tỉ, thứ tự trong tập hợp số hữu tỉ , Cộng, trừ, nhân chia số
hữu tỉ, Căn bậc hai số học, Số vô tỉ, số thực
+ Hình học: Góc ở vị trí đặc biệt, tia phân giác của một góc, Hai đường thẳng song
song và dấu hiệu nhận biết. Tiên đề Euclid về đường thẳng song song
2. Năng lực: Giúp h/s hình thành và phát triển:
- Năng lực tư duy và lập luận toán học.
- Năng lực giải quyết vấn đề toán học.
- Năng lực mô hình hoá toán học.
- Năng lực sử dụng công cụ học toán.
3. Phẩm chất:
+ Rèn luyện tính trung thực khi làm bài kiểm tra.
II. XÂY DỰNG KẾ HOẠCH KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ.
1. Xác định thời điểm đánh giá: Thời điểm đánh giá là giữa học kỳ I lớp 7
2. Xác định phương pháp, công cụ:
+ Phương pháp: Kiểm tra viết.
+ Công cụ: Câu hỏi, bài tập, đề kiểm tra.
III. LỰA CHỌN, THIẾT KẾ CÔNG CỤ KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ.
1. Cấu trúc của đề.
- Số lượng: 01 đề minh họa môn Toán ở lớp 7
- Đề minh họa gồm 2 phần: Trắc nghiệm khách quan (TN) và Tự luận (TL).
+ Phần TNKQ có 12 câu (Mỗi câu 0,25 điểm) tổng điểm là 3 điểm.
+ Phần TL có 06 câu (Mỗi câu tự luận gồm nhiều câu thành phần). tổng điểm tự
luận là 7 điểm
- Thời gian làm bài: 90 phút.
2. Khung ma trận đề kiểm tra:
BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I - NĂM HỌC 2023 – 2024
MÔN : TOÁN 7
TT
1
Chương/
Chủ đề
Nội
dung/
Đơn vị
kiến
thức
Mức độ đánh giá
Số câu hỏi theo mức độ nhận
thức
Nhận
Vận Vận
Thông
biêt
dụng dụng
hiểu
cao
Nhận biết:
– Nhận biết được số hữu
tỉ và lấy được ví dụ về số 1 (TN)
Số hữu tỉ hữu tỉ.
và tập
– Nhận biết được tập hợp 1 (TN)
hợp các các số hữu tỉ.
1(TL)
số hữu
– Nhận biết được số đối
tỉ. Thứ
của một số hữu tỉ.
tự trong – Nhận biết được thứ tự
tập hợp trong tập hợp các số hữu
các số
tỉ.
hữu tỉ
Thông hiểu:
Số hữu tỉ
– Biểu diễn được số hữu
tỉ trên trục số.
Vận dụng:
– So sánh được hai số
hữu tỉ.
Cộng,
Thông hiểu:
trừ, nhân – Mô tả được phép tính
chia số
lũy thừa với số mũ tự
1 (TL)
hữu tỉ
nhiên của một số hữu tỉ và
một số tính chất của phép
tính đó.
2/3(TL)
– Mô tả được thứ tự thực
hiện các phép tính, quy tắc
dấu ngoặc, quy tắc chuyển
2
Số thực
Căn bậc
hai số
học
Số vô tỉ.
Số thực
vế trong tập hợp số hữu tỉ.
Vận dụng:
1 (TN)
– Thực hiện được các phép
tính: cộng, trừ, nhân, chia
trong tập hợp số hữu tỉ.
– Vận dụng được các tính
chất giao hoán, kết hợp,
phân phối của phép nhân
đối với phép cộng, quy tắc
dấu ngoặc với số hữu tỉ
trong tính toán (tính viết
và tính nhẩm, tính nhanh
một cách hợp lí).
– Giải quyết được một số
vấn đề thực tiễn (đơn
giản, quen thuộc) gắn với
các phép tính về số hữu tỉ.
(ví dụ: các bài toán liên
1
quan đến chuyển động
(TL)
trong Vật lí, trong đo
đạc,...).
Vận dụng cao:
– Giải quyết được một số
vấn đề thực tiễn gắn với
các phép toán về số hữu tỉ.
Nhận biết:
– Nhận biết được khái
niệm căn bậc hai số học 1 (TN)
của một số không âm.
Thông hiểu:
– Tính được giá trị (đúng
1(TN)
hoặc gần đúng) căn bậc
1/3(TL)
hai số học của một số
nguyên dương bằng máy
tính cầm tay.
Nhận biết:
– Nhận biết được số thập
phân hữu hạn, số thập 3 (TN)
phân vô hạn tuần hoàn.
Góc và
đường
thẳng
song
song
– Nhận biết được số vô tỉ,
số thực, tập hợp các số
thực.
– Nhận biết được giá trị
tuyệt đối của một số thực.
– Nhận biết được trục số
thực và biểu diễn được số
thực trên trục số trong
trường hợp thuận lợi.
– Nhận biết được số đối
của một số thực.
– Nhận biết được thứ tự
trong tập hợp các số thực.
Vận dụng:
– Thực hiện được ước
1 (TN)
lượng và làm tròn số căn
1( TL)
cứ vào độ chính xác cho
trước.
Góc ở vị Nhận biết :
trí đặc
– Nhận biết được các góc
biệt. Tia ở vị trí đặc biệt (hai góc
phân
kề bù, hai góc đối đỉnh).
giác của – Nhận biết được tia phân
một góc. giác của một góc.
1 (TN)
– Nhận biết được cách vẽ
tia phân giác của một góc
bằng dụng cụ học tập
Hai
Nhận biết:
đường
– Nhận biết được tiên đề 1 (TN)
thẳng
Euclid về đường thẳng
song
song song.
song .
Thông hiểu:
Tiên đề – Mô tả được một số tính
Euclid
chất của hai đường thẳng
1 (TN)
về
song song.
1 ( TL)
đường
– Mô tả được dấu hiệu
thẳng
song song của hai đường
song
thẳng thông qua cặp góc
song
đồng vị, cặp góc so le
trong.
Khái
Nhận biết:
niệm
- Nhận biết được thế nào
định lí,
là một định lí.
chứng
Thông hiểu:
minh
- Hiểu được phần chứng
một định minh của một định lí;
lí
Vận dụng:
- Chứng minh được một
định lí;
Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
Tỉ lệ chung
9
3đ
30%
4
4đ
40%
70%
2
1
2đ
1đ
20% 10%
30%
KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I
MÔN TOÁN – LỚP 7
TRẮC NGHIỆM: 3 ĐIỂM + TỰ LUẬN: 7 ĐIỂM
Mức độ đánh giá
Chương/
TT Chủ đề
1
2
3
Nội dung/
đơn vị kiến
thức
Tập hợp số
hữu tỉ, thứ tự
Số hữu trong tập hợp
tỉ
số hữu tỉ
Cộng,
trừ,
nhân chia số
hữu tỉ
Căn bậc hai
số học
Số thực Số vô tỉ, số
thực
Góc và
đường
thẳng
song
Góc ở vị trí
đặc biệt, tia
phân giác của
một góc
Nhận biết
TN
KQ
TL
2c
0,5
1c
1
Thông
hiểu
TN
TL
KQ
Vận
dụng
TN
TL
KQ
Vận dụng
cao
TN
TL
KQ
Tổng
điểm
4,25đ
2/3c 1c 1c
1 0,25 0,5
1c
0,25
3
0,75
1c
0,25
1c
1
1c 1/3c
0,25 0,5
1c
0,25
1c
1
3đ
2,75đ
song
Hai
đường
thẳng
song
song và dấu
hiệu nhận biết
Tiên
đề
Euclid
về
đường thẳng
song song
Khái
niệm
định lí, chứng
minh
một
định lí
Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
Tỉ lệ chung
1c
0,25
1c
0,25
1c
2
8c
1c
2c
2c
2đ
1đ 0,5đ 3,5đ
30%
40%
70%
2c 2c
1c
0,5đ 1,5đ
1đ
20%
10%
30%
ĐỀ BÀI:
Phần I.Trắc nghiệm khách quan (3,0 điểm)
Em hãy chọn phương án trả lời đúng cho các câu hỏi sau.
Câu 1 (NB): Tập hợp nào sau đây là tập hợp các số hữu tỉ
A. N
B. Q
C. Z
Câu 2 (NB):Số đối của số hữu tỉ (-0,8) là:
−4
A. -0,25
C. 0,8
B.
D. R
D. 0,25
5
Câu 3 (VDT) Kết quả phép tính
18c
10đ
100%
100%
là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 4 (NB): Khi biểu diễu số thực a và b trên trục số nằm ngang ta thấy điểm a nằm bên trái
điểm b thì:
D.
A.
B.
C.
Câu 5 (TH). Cho ba đường thẳng phân biệt a, b, c biết
và
. Kết luận nào đúng?
A.
B.
C.
D.
Câu 6 (NB): Căn bậc hai số học của 81 là
B.
C.
D.
A.
Câu 7 (NB). Số nào trong các số dưới đây viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 8 (NB). Khẳng định đúng là
B.
A.
C.
D.
Câu 9 (NB). Giá trị của đẳng thức
A. 16.
B. -16.
C. 4.
Câu 10 (VDT): Kết quả làm tròn số 9,5394 với độ chính xác 0,05 là:
A. 9,53
B. 9,6
C. 9,5
Câu 11.(NB) Cho tia
A.
B.
C.
D.
là phân giác của
D. -4.
D. 9,4.
(hình 2). Phát biểu nào sau đây là đúng:
Câu 12 (NB): Cho đường thẳng d và điểm O nằm ngoài đường thẳng d thì ta có bao nhiêu
đường thẳng đi qua O và vuông góc với d ?
A. Vô số đường thẳng
B. Hai đường thẳng
C. Một và chỉ một đường thẳng
D. Không có đường thẳng nào
Phần II.Tự luận (7,0 điểm)
−3
2
Câu 13 (NB) (1,0 điểm): Sắp xếp các số sau theo thứ tự tăng dần: 7 ; 0,4 ;−0,5 ; 7
Câu 14 (TH) (1,5 điểm):Thực hiện phép tính
a) 15 + (-0.125). 80
b)
Câu 15 (VCT) (1 điểm):Thực hiện tính hợp lý
a)
b) - 3,75 . (- 7,2) + 2,8 . 3,75
Câu 16: (TH) (0,5 điểm): Tìm x, biết
Câu 17 (TH): (2 điểm) Cho hình vẽ bên
a) a có song song với b không ? Vì sao?
b) Tính
c)
?
M
P
a
?
N
35°
Q
b
Câu 18 (VDC) (1 điểm): Mẹ của Mai đi làm được lương 8 triệu/ tháng. Mẹ dành số tiền đó
để chi tiêu trong tháng, dành 1 triệu 200 nghìn để đóng tiền học ngoại khóa cho Mai.
a) Hỏi mẹ còn lại bao nhiêu tiền trong một tháng?
b) Trong một năm mẹ tiết kiệm được bao nhiêu tiền.
........................................................................
ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM
I. Trắc nghiệm khách quan (3,0 điểm)
Mỗi câu khoanh đúng (0,25 điểm)
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
Đáp
B
C
A
A
A
D
C
B
án
II. Tự luận (7,0 điểm)
Câu
ĐÁP ÁN
Câu 13 Sắp xếp các số theo thứ tự tăng dần: −0,5 ; −3 ; 0,4 ; 2
7
7
(1 đ)
Câu 14 a) 15 + (-0.125). 80 =15 + (-10) = 5
(1,5 đ)
b)
=
9
C
10
C
11
D
ĐIỂM
1đ
0,5đ
0,5đ
c)
0,25 đ
0,25đ
Câu 15
(1 đ)
a)
=
b) - 3,75 . (- 7,2) + 2,8 . 3,75 = 3,75 . 7,2 + 2,8 . 3,75
= 3,75 . (7,2 + 2,8)
= 3,75 . 10
= 37,5
Câu 16
(0,5 đ)
2.(x – 2) = 26
x – 2 = 13
x = 15
0,5 đ
0,5 đ
0,5 đ
12
C
Câu 17
(2 đ)
M
P
a
?
N
35°
Q
b
0,5đ
(tính chất hai đường thẳng cùng vuông góc với đường thẳng thứ 0,5đ
ba)
0,25đ
b) Vì a // b nên
= 1800 (2 góc trong cùng phía)
0,25đ
^
suy ra P^ = 1800 - Q
0,25đ
= 1800 - 350 = 1450
0,25đ
^
0
P
Vậy
= 145
Câu 18
a) Số tiền mẹ Mai dành chi tiêu trong tháng là:
(1 đ)
0,25đ
(đồng)
Số tiền mẹ Mai còn lại trong tháng là:
0,25đ
(đồng)
b) Một năm có 12 tháng, nên trong một năm, mẹ Mai tiết
kiệm được số tiền là:
(đồng)
0,5đ
(Chú ý: Học sinh giải theo cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa )
Ngày giảng 6A:…./…./2022
6B:…/…. /2022
6C:…/…. /2022
Tiết 27,28 KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I
I.KHUNG MA TRẬN ĐỀ ĐÁNH GIÁ GIỮA KÌ I
Tổng
Mức độ đánh giá
TT
(1)
Chương/
Nội dung/đơn
Chủ đề
vị kiến thức
(2)
(3)
điểm
(4-11)
(12)
Nhận biết
TNKQ
1
%
Thông hiểu
TL
TNKQ
TL
Vận dụng
TNKQ
TL
Vận dụng cao
TNKQ
TL
Số tự nhiên
và tập hợp
4TN
các số tự
nhiên. Thứ tự
(C1,2,3,4
trong tập hợp
)
các số tự
1đ
1,0đ
nhiên
(3 tiết)
Các phép tính
với số tự
2TL
Số tự
nhiên. Phép
2TN
nhiên
tính luỹ thừa
(C5,6)
(24 tiết)
7,5 đ
với số mũ tự
nhiên
(C13a,d
)
(C7)
1,25
0,5
2TL
1TN
0,25
(C13b,c
2,75đ
)
0,75
(9 tiết)
Tính chia hết
trong tập hợp
các số tự
nhiên. Số
nguyên tố.
Ước chung và
1TN
(C8)
0,25đ
bội chung
2TL
3TL
(C14a,
(C16a,b
b)
,c)
1,0đ
1,5đ
1TL
(C15)
3,75đ
1,0đ
(12 tiết)
2
Các hình
phẳng
Tam giác đều.
Hình vuông.
1TN
1TL
0,75
đ
Hình lục giác
đều.
(2 Tiết)
trong
thực tiễn
(C9)
(C17a)
0,25đ
0,5đ
Hình chữ
3TN
2TL
thoi. Hình
(C10,11,
(C17b,c)
bình hành.
12)
nhật. Hình
(8 Tiết)
2,5 đ
Hình thang
1,75
1đ
đ
0,75đ
cân.
(6 Tiết)
4
Tổng
5
1,0
Tỉ lệ %
7
2,75
1,75
37,5%
Tỉ lệ chung
3
1
1,5
4
0,25
32,5 %
1
25
1,75
1,0
20%
70%
10%
10
100%
30%
100%
II. BẢN ĐẶC TẢ MỨC ĐỘ ĐỀ ĐÁNH GIÁ GIỮA KÌ I MÔN TOÁN - LỚP 6
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
TT
Chương/
Chủ đề
Nội
dung/Đơn vị
Mức độ đánh giá
kiến thức
Nhận
Thông
Vận
biêt
hiểu
dụng
Nhận biết:
- Nhận biết được tập hợp các số tự nhiên
Số tự nhiên
và tập hợp
Số tự
nhiên
1
(24 tiết)
các số tự
nhiên. Thứ
tự trong tập
hợp các số
tự nhiên
Thông hiểu:
– Biểu diễn được số tự nhiên trong hệ
thập phân.
– Biểu diễn được các số tự nhiên từ 1
đến 30 bằng cách sử dụng các chữ số La
Mã.
Vận dụng : Sử dụng được thuật ngữ tập
hợp, phần tử thuộc (không thuộc) một
tập hợp; sử dụng được cách cho tập
4TN
(C1,2,3,4)
Vận
dụng
cao
hợp.
Nhận biết :
- Nhận biết được thứ tự thực hiện các phép
tính
2TN
(C5,6)
2TL
(C13a,d)
Vận dụng:
– Thực hiện được các phép tính: cộng,
trừ, nhân, chia trong tập hợp số tự
nhiên.
Các phép
tính với số tự
nhiên. Phép
tính luỹ thừa
với số mũ tự
nhiên
– Vận dụng được các tính chất giao
hoán, kết hợp, phân phối của phép
nhân đối với phép cộng trong tính toán.
1TN
– Thực hiện được phép tính luỹ thừa với
số mũ tự nhiên; thực hiện được các
phép nhân và phép chia hai luỹ thừa
cùng cơ số với số mũ tự nhiên.
(C7)
2TL
(C13b,c)
– Vận dụng được các tính chất của phép
tính (kể cả phép tính luỹ thừa với số mũ
tự nhiên) để tính nhẩm, tính nhanh một
cách hợp lí.
– Giải quyết được những vấn đề thực
tiễn (đơn giản, quen thuộc) gắn với
thực hiện các phép tính (ví dụ: tính tiền
mua sắm, tính lượng hàng mua được từ
số tiền đã có, ...).
Vận dụng cao: Giải quyết được những
vấn đề thực tiễn (phức hợp, không
quen thuộc) gắn với thực hiện các phép
tính.
Tính chia hết
trong tập
hợp các số
tự nhiên. Số
nguyên tố.
Ước chung
và bội chung
Nhận biết:
– Nhận biết được quan hệ chia hết, khái
niệm ước và bội.
1TN
(C8)
3TL
(C16a,b,c
– Nhận biết được khái niệm số nguyên
)
tố, hợp số.
– Nhận biết được phép chia có dư, định
lí về phép chia có dư.
– Nhận biết được phân số tối giản.
Vận dụng
– Vận dụng được dấu hiệu chia hết cho
2, 5, 9, 3 để xác định một số đã cho có
chia hết cho 2, 5, 9, 3 hay không.
– Thực hiện được việc phân tích một số
tự nhiên lớn hơn 1 thành tích của các
thừa số nguyên tố trong những trường
hợp đơn giản.
– Xác định được ước chung, ước chung
lớn nhất; xác định được bội chung, bội
chung nhỏ nhất của hai hoặc ba số tự
nhiên; thực hiện được phép cộng, phép
trừ phân số bằng cách sử dụng ước
chung lớn nhất, bội chung nhỏ nhất.
2TL
(C14a,b)
– Vận dụng được kiến thức số học vào
giải quyết những vấn đề thực tiễn (đơn
giản, quen thuộc) (ví dụ: tính toán tiền
hay lượng hàng hoá khi mua sắm, xác
định số đồ vật cần thiết để sắp xếp
chúng theo những quy tắc cho
trước,...).
Vận dụng cao:
1TL
– Vận dụng được kiến thức số học vào
(C15)
giải quyết những vấn đề thực tiễn (phức
hợp, không quen thuộc).
2
Các hình
phẳng
trong
thực tiễn
(8 Tiết)
Tam giác
đều. Hình
vuông. Hình
lục giác đều.
Nhận biết:
- Nhận biết được tam giác đều, hình
1TN
(C9)
vuông, lục giác đều.
Thông hiểu
– Mô tả được một số yếu tố cơ bản
(cạnh, góc, đường chéo) của: tam giác
đều (ví dụ: ba cạnh bằng nhau, ba góc
bằng nhau); hình vuông (ví dụ: bốn cạnh
bằng nhau, mỗi góc là góc vuông, hai
đường chéo bằng nhau); lục giác đều (ví
dụ: sáu cạnh bằng nhau, sáu góc bằng
1TL
(C17a)
nhau, ba đường chéo chính bằng nhau).
Vận dụng : Vẽ được tam giác đều, hình
vuông bằng dụng cụ học tập.
– Tạo lập được lục giác đều thông qua
việc lắp ghép các tam giác đều.
Nhận biết:
– Mô tả được một số yếu tố cơ bản
(cạnh, góc, đường chéo) của hình chữ
nhật, hình thoi, hình bình hành, hình
thang cân.
Thông hiểu
Hình chữ
nhật. Hình
thoi. Hình
bình hành.
Hình thang
cân.
– Vẽ được hình chữ nhật, hình thoi,
hình bình hành bằng các dụng cụ học
tập.
– Giải quyết được một số vấn đề thực
tiễn (đơn giản, quen thuộc) gắn với việc
3TN
(C10,11,
12)
2TL
(C17b,c)
tính chu vi và diện tích của các hình đặc
biệt nói trên (ví dụ: tính chu vi hoặc
diện tích của một số đối tượng có dạng
đặc biệt nói trên,...).
Vận dụng : Giải quyết được một số vấn
đề thực tiễn gắn với việc tính chu vi và
diện tích của các hình đặc biệt nói trên.
Tổng
2
5
Tỉ lệ %
Tỉ lệ chung
12
7
5
1
37,5%
32,5%
20%
10%
70%
III. ĐỀ KIỂM TRA
Đề bài
Phần I. Trắc nghiệm khách quan (3 điểm)
Chọn phương án trả lời đúng trong các câu sau:
Câu 1. Số 5 Không thuộc tập hợp nào sao đây
30%
A.
.
C.
.
Câu 2. Cho tập hợp
B.
.
D.
.
Phần tử nào sau đây không thuộc tập hợp
A.
C.
B.
D.
Câu 3. Cách viết tập hợp nào sau đây đúng?: Cho tập hợp M các chữ cái được viết trong từ
“Tuyên Quang”. Khi đó:
A. M = {T;u;y;ê;n;Q;u;a;n;g}
B. M = {Tuyên Quang}
C. M = {T;u;y;ê;n;Q;a;g }
D. Cả ba phương án A, B, C đều đúng
Câu 4. Số 21 trong hệ La Mã viết là:
A. XIX
B. XXI
C. IXX
D. XVIV
Câu 5. Thực hiện phép tính 129.89 + 129.11
A. 11 610
B. 12 900
C. 1 290
D. 12 090
Câu 6. Kết quả phép tính
A.
dưới dạng một lũy thừa bằng
B.
Câu 7. Kết quả phép tính
A. 3
C.
D.
C. 1
D. 0
C.
D.
bằng
B. 9
Câu 8. Có bao nhiêu số nguyên tố nhỏ hơn
A.
B.
Câu 9. Hình nào dưới đây là hình vẽ chỉ tam giác đều?
A.
B.
C.
D.
Câu 10. Khẳng định nào sau đây sai?
A. Hai đường chéo của hình vuông bằng nhau.
B. Hai góc kề một đáy của hình thang cân bằng nhau.
C. Trong hình thoi, các góc đối không bằng nhau.
D. Trong hình chữ nhật, hai dường chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi đường.
Câu 11. Công thức tính chu vi của hình chữ nhật có độ dài cạnh
là
A.
B.
C.
D.
Câu 12. Bác Hòa uốn một sợi dây thép thành móc treo đồ có dạng hình thang cân với độ dài
đáy bé bằng
đáy lớn bằng
cần bao nhiên mét dây thép?
cạnh bện bằng
A.
B.
Phần II. Tự luận (7 điểm)
C.
móc treo dài
Hỏi bác Hòa
D.
Câu 13. (2,0 điểm) Thực hiện phép tính
a. 21+ 369 + 79
b.
c.
d.
Câu 14. (1,0 điểm) Cho A = n+1
a. Tìm số tự nhiên n để A là số chẵn nhỏ nhất
b. Tìm n nguyên tố để A chia hết cho 6
Câu 15. (1,0 điểm). Số học sinh lớp 6B khi xếp hàng 2, hàng 3, hàng 4, hàng 8 đều vừa đủ.
Biết số học sinh của lớp đó trong khoảng từ 35 đến 60. Tính số học sinh lớp 6B.
Câu 16. (1,5 điểm)
a)Tìm UCLN(90,10)
b)Tìm BCNN(6,9)
c)Tìm số ước chung của 12 và 18
Câu 17. (1,5 điểm)
Một mảnh vườn có hình dạng và kích thước như hình vẽ.
a) ABCD là hình gì ?.
Viết tên hai đường chéo của tứ giác đó?
Hai đường chéo đó có bằng nhau không?
b) Tính diện tích hình ABCD và DEFG ?
c) Tính diện tích của mảnh vườn
ĐÁP ÁN – BIỂU ĐIỂM
I. Phần trắc nghiệm khách quan: (3 điểm)
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
Đápán
D
B
C
B
B
C
C
C
C
C
D
B
II. Phần tự luận: (7 điểm)
Phần
Nội dung
a. 21+ 369 + 79 = ( 21 + 79) + 369 = 100 + 369 = 469
Điểm
0,5
0,5
b.
Câu 13
c.
(2,0điểm)
0,25
0,75
d.
Câu
14(1,0
điểm)
a) A chẵn
0,25
Vậy n là số lẻ
Ta thấy với n = 1 thì A = 2 là số chẵn nhỏ nhất chia hết cho 2
0,25
b) n nguyên tố
0,25
Vậy n=5
0,25
Gọi số hs lớp 6B là a.
0,25
Theo bài ra ta có
0,25
Và 35 < a <60.
Câu 15
(1,0
điểm)
Nên
Tìm
0,25
0,25
Vì 35< a<60 nên a=48 hs
Câu 16
(1,5điểm)
0,5
a) Vì 90 10 nên ta có: ƯCLN(90,10) = 10
b) Vì 21 7 nên BCNN(7,21) = 21
c)Ta có: ƯCLN(12,18) = 6
0,5
Vậy 12 và 18 có 4 ước chung
0,5
Câu
17(1,5
điểm)
a) ABCD là hình vuông:
Hai đường chéo là: AC và BD; AC = BD
0,5
b) ABCD là hình vuông:
DEFG là hình chữ nhật:
c) Diện tích mảnh vườn là:
Diện tích của mảnh vườn là:
2
= 36 + 8 = 44(m )
0,5
Vậy diện tích mảnh vườn là 44(m2)
0,5
(HS giải cách khác đúng GV vẫn chấm điểm tối đa).
Ngày 26 tháng 10 năm 2022
Duyệt của BGH
Tổ trưởng ký duyệt
Người ra đề
Trần Thu Thủy
 








Các ý kiến mới nhất