Thi giữa kì 1-Toán 5 - THĐP (trực tuyến)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Trường Tiểu học Đan Phượng
Người gửi: Đặng Tài Thiều
Ngày gửi: 23h:34' 15-01-2022
Dung lượng: 25.8 KB
Số lượt tải: 133
Nguồn: Trường Tiểu học Đan Phượng
Người gửi: Đặng Tài Thiều
Ngày gửi: 23h:34' 15-01-2022
Dung lượng: 25.8 KB
Số lượt tải: 133
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG TIỂU HỌC
ĐAN PHƯỢNG
KIỂM TRA ĐỊNH KỲ GIỮAHỌC KÌ I
Môn: Toán - Lớp 5
Năm học: 2021 - 2022
(Thời gian làm bài: 40 phút)
Họ và tên: ................................................... Lớp: 5.........................
Điểm : ...................
Nhận xét: ........................................................
........................................................
……………………………………
Giáo viên coi, chấm
(Họ tên, chữ ký)
Phần A: trắc nghiệm (4 điểm)
Khoanh vào chữ cái đặt trước đáp án trả lời đúng hoặc làm theo yêu cầu.
Câu 1(0,5 điểm): Phân số nào dưới đây là phân số thập phân?
A.
32
9
B.
17
50
C.
200
55
D.
304
1000
Câu 2(0,5 điểm):Chữ số 8 trong số thập phân 103,008 có giá trị là:
A. B. C. D. 8
Câu 3(0,5 điểm): Hỗn số 79
8
100 viết dưới dạng số thập phân là:
A. 79,8 B. 7,98 C. 79,08 D. 79,008
Câu 4(0,5 điểm):Số thập phân gồm: “ Ba trăn năm mươi hai đơn vị, sáu phần mười, tám phần nghìn” viết là:
A. 352,68 B. 352,608 C. 352,068 D. 352 680
Câu 5(0,5 điểm): Số thập phân bé nhất trong các số sau là: 583,602; 583,62; 584,65; 584,56
A. 583,602 B. 583,62 C. 584,65 D. 584,56
Câu 6(0,5 điểm):An mua 15 quyển vở hết 105000 đồng. Hỏi An mua 45 quyển vở cùng loại thì hết bao nhiêu tiền?
A. 210 000 đồng B. 305 000 đồng C. 345 000 đồng D. 315 000 đồng
Câu 7(0,5 điểm):7m2 9dm2 = ..............m2.Số thích hợp viết vào chỗ chấm là:
A. A. 7,09
B. B. 7,9
C. C. 0,79
D. D. 0,790
Câu 8(0,5 điểm):Điền dấu ( < ; > ; = ) thích hợp vào chỗ chấm (.....…)
6dm29cm2 ….... 6,009dm2 8 tấn 247kg ........ 8,257 tấn
Phần B: Tự luận (6 điểm)
Câu 1(2 điểm): Chuyển hỗn số thành phân số rồi thực hiện phép tính.
a) 3
2
5 + 2
1
5= ..............................................................................................................
b) 7
1
6 : 5
2
3 = ............................................................................................................
Câu 2(1 điểm):Tìm x, biết
4
6 x x= 2
3
5 - 1
1
5
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
Câu 3(2 điểm): Một người thợ may 45 bộ quần áo đồng phục hết 135 m vải. Hỏi nếu
người thợ đó may 90 bộ quần áo đồng phục như thế thì cần bao nhiêu mét vải?
Bài làm
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
Câu 4(1 điểm): Tính bằng cách thuận tiện.
12
5 + 3
2
7 +
3
5 + 1
5
7 + 7
3
4 - 2
3
4
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
ĐAN PHƯỢNG
KIỂM TRA ĐỊNH KỲ GIỮAHỌC KÌ I
Môn: Toán - Lớp 5
Năm học: 2021 - 2022
(Thời gian làm bài: 40 phút)
Họ và tên: ................................................... Lớp: 5.........................
Điểm : ...................
Nhận xét: ........................................................
........................................................
……………………………………
Giáo viên coi, chấm
(Họ tên, chữ ký)
Phần A: trắc nghiệm (4 điểm)
Khoanh vào chữ cái đặt trước đáp án trả lời đúng hoặc làm theo yêu cầu.
Câu 1(0,5 điểm): Phân số nào dưới đây là phân số thập phân?
A.
32
9
B.
17
50
C.
200
55
D.
304
1000
Câu 2(0,5 điểm):Chữ số 8 trong số thập phân 103,008 có giá trị là:
A. B. C. D. 8
Câu 3(0,5 điểm): Hỗn số 79
8
100 viết dưới dạng số thập phân là:
A. 79,8 B. 7,98 C. 79,08 D. 79,008
Câu 4(0,5 điểm):Số thập phân gồm: “ Ba trăn năm mươi hai đơn vị, sáu phần mười, tám phần nghìn” viết là:
A. 352,68 B. 352,608 C. 352,068 D. 352 680
Câu 5(0,5 điểm): Số thập phân bé nhất trong các số sau là: 583,602; 583,62; 584,65; 584,56
A. 583,602 B. 583,62 C. 584,65 D. 584,56
Câu 6(0,5 điểm):An mua 15 quyển vở hết 105000 đồng. Hỏi An mua 45 quyển vở cùng loại thì hết bao nhiêu tiền?
A. 210 000 đồng B. 305 000 đồng C. 345 000 đồng D. 315 000 đồng
Câu 7(0,5 điểm):7m2 9dm2 = ..............m2.Số thích hợp viết vào chỗ chấm là:
A. A. 7,09
B. B. 7,9
C. C. 0,79
D. D. 0,790
Câu 8(0,5 điểm):Điền dấu ( < ; > ; = ) thích hợp vào chỗ chấm (.....…)
6dm29cm2 ….... 6,009dm2 8 tấn 247kg ........ 8,257 tấn
Phần B: Tự luận (6 điểm)
Câu 1(2 điểm): Chuyển hỗn số thành phân số rồi thực hiện phép tính.
a) 3
2
5 + 2
1
5= ..............................................................................................................
b) 7
1
6 : 5
2
3 = ............................................................................................................
Câu 2(1 điểm):Tìm x, biết
4
6 x x= 2
3
5 - 1
1
5
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
Câu 3(2 điểm): Một người thợ may 45 bộ quần áo đồng phục hết 135 m vải. Hỏi nếu
người thợ đó may 90 bộ quần áo đồng phục như thế thì cần bao nhiêu mét vải?
Bài làm
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
Câu 4(1 điểm): Tính bằng cách thuận tiện.
12
5 + 3
2
7 +
3
5 + 1
5
7 + 7
3
4 - 2
3
4
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
 








Các ý kiến mới nhất