Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề thi học kì 2

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trường Tiểu học Viên An
Ngày gửi: 16h:04' 12-04-2024
Dung lượng: 82.0 KB
Số lượt tải: 2180
Số lượt thích: 1 người (Nguyễn Đức Kiệt)
PHÒNG GD & ĐT ỨNG HÒA
TRƯỜNG TIỂU HỌC VIÊN AN

KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI KÌ II
NĂM HỌC:2020 - 2021
Môn: Toán Lớp 5
(Thời gian làm bài 40 phút không kể thời gian giao đề. )

Họ và tên............................................ ..............Lớp………… ........................
Điểm

Giám thị : (Kí ghi rõ họ tên )

Bằng số:

Giám khảo : (Kí ghi rõ họ tên)

Bằng chữ:

Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng hoặc thực hiện yêu cầu sau:
Câu 1: M1(1điểm) a/ Giá trị của chữ số 5 trong số thập phân 879,457 có giá trị là:
A.

B.

C. 50

D.

b/Trong bể có 25 con cá, trong đó có 20 con cá chép. Tỉ số phần trăm của số cá chép và số
cá trong bể là:
A. 5 %
B. 20%
C. 80 %
D. 100 %
Câu 2 : M3 ( 0,5 điểm) Tổng của hai số là 0,6. Thương của số bé và số lớn cũng bằng 0,6.
Tìm hai số.
a. 0,2 và 0,4

b. 0,225 và 0,375

c. 0,235 và 0,2

Câu 3 : M3( 0,5điểm) Số thập phân mà phần nguyên là số lẻ nhỏ nhất có ba chữ số, phần
thập phân là số chẵn lớn nhất có bốn chữ số là:
A. 101,9998

B. 111,1998

C. 103, 1988

Câu 4: M1 ( 1 điểm) : Tìm số tự nhiên x biết:
a) 2,75 < x < 3,05

b) 10,478 < x < 11,006

x là: ……………..

x là : ……………….

Câu 5: M3(1 điểm) Điền dấu ( >, < hoặc = ) thích hợp vào chỗ trống
a/ 23ha 450 m2 ……. 230 450 m2

b/ 12 tấn – 8 tạ …… 4 tấn

Câu 6: M2(1 điểm)Viết tiếp số thích hợp vào chỗ chấm:
a/ 75% của 120 tấn là: ……………….. tấn
Câu 7 : Tính M2(1 điểm):

b/ Tỉ số phần trăm của 8 và 5 là: ………………

a/ 146,34 + 521,85 

   b/ 745,5 - 14,92

c/25,04 x 3,5   

d/ 66,15: 63

............................................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................ ...................
............................................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................

Câu 8: a. Tìm x
9,8 : x = 2,8 + 7

b. Tính giá trị biểu thức: M3
207,5 – 12,3

2,4 – 8,5

....................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................
........................................................................................................................................
Câu 9: M2 (2 điểm): Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài 24m, chiều rộng kém chiều
dài 4,5m. 
a/ Tính diện tích mảnh đất đó?
b/Người ta dành 15% diện tích đất để làm nhà. Tính diện tích đất làm nhà?
.....................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................
................................................................................................................................
 Câu 10: M4(1 điểm):Viết tiếp số thích hợp vào chỗ chấm
Lãi suất tiết kiệm là 0,5% một tháng. Một người gửi tiết kiệm 10 000 000 đồng. Sau 1
tháng cả số tiền gửi và số tiền lãi là: ………………….. đồng.

MA TRẬN ĐỀ MÔN TOÁN LỚP 5C-HỌC KÌ 1
NĂM HỌC 2020 – 2021
Mạch kiến
thức,
kĩ năng

Số câu
và số
điểm

Mức 1

Mức 2

Mức 3

Nhận biết

Thông hiểu

Vận dụng

TNK
Q

TL

Số thập phân
và các phép
tính với số
thập phân.

Số câu

1
(1a)

1
(4)

Số
điểm

0,5

1

Đại lượng và
đo đại lượng:
các đơn vị đo
diện tích.

Số câu

Số câu
Số
điểm

Tổng

TL
1
(7)
1

TNK
Q

TL

2
( 2,3)

1
(8)

1

1

Số
điểm

Yếu tố hình
Số câu
học: diện tích
các hình đã
Số
học.
điểm
Tỉ số phần
trăm.

TNK
Q

Mức 4
VD sáng
tạo
TNK
Q

TL

TỔNG
TN
KQ
2,5

1,5

TL
3

3,0

1
(5)

1

1

1,0

1
(9)

1

2

2,0

1
( 1b)

1
(6)

1
(10)

1,5

0,5

1

1

1,5

2

1

4

6

2,0

1,0

3,0

7,0

Số câu

1

Số
điểm

1,0

1
1,0

0

3

0

4,0

2
1,0

1
1

ĐÁP ÁN MÔN TOÁN
Câu

1

2

3

Đáp
án

a. D

B

A

b. C

4

5

6

10

90

10.050.000

a. 3

a. =

a.

b. 11

b. >

b. 160%

Câu 7:
a. 668,19
b. 730,58
c. 87,64
d. 1,05
Câu 8:
a. Tìm x ( 0,5 điểm)
9,8 : x = 2,8 +7
9,8 : x : = 9,8
x = 9,8 : 9,8
x=1
b. Tính giá trị biểu thức ( 0,5 điểm)
207,5 – 12,3 x 2,4 – 8,5 = 207,5 – 29,52 – 8,5
= 177,98 – 8,5
= 169,48
Câu 9: (2 điểm) (Câu trả lời không phù hợp với phép tính không cho điểm)
Bài giải
Chiều rộng mảnh đất hình chữ nhật là:
24 – 4,5 = 19,5 (m)
Diện tích mảnh đất hình chữ nhật là:
24 x 19,5 = 468 (m2 )
Diện tích phần đất làm nhà là:
468 : 100 x 15 = 70,2 (m2 )
Đáp số: 70,2 (m2 )

( 0, 5 điểm )
( 0, 5 điểm )
( 0,75 điểm )
( 0,25 điểm )
 
Gửi ý kiến