Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài tập về pt bậc hai chứa tham số m

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Tuấn
Ngày gửi: 15h:27' 15-02-2022
Dung lượng: 22.4 KB
Số lượt tải: 1281
Số lượt thích: 0 người
PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI CHỨA THAM SỐ
Phương pháp giải:
Bước 1: Tính ∆ hoặc ∆’
Bước 2: Dựa vào ∆ hoặc ∆’ để tìm điều kiện của m
* Phương trình vô nghiệm khi ∆ < 0 hoặc ∆’ < 0
* Phương trình có nghiệm kép khi ∆ = 0 hoặc ∆’ = 0
* Phương trình có hai nghiệm phân biệt khi ∆ > 0 hoặc ∆’ > 0
* Phương trình có nghiệm khi ∆ ≥ 0 hoặc ∆’ ≥ 0.
Bài 1.Đối với mỗi phương trình sau, hãy tìm các giá trị của m để phương trình có nghiệm kép?
a, mx2 – 2(m – 1)x + 2 = 0b, 3x2 + (m + 1)x + 4 = 0
c, 5x2 + 2mx – 2m + 15 = 0d, mx2 – 4(m – 1)x – 8 = 0
Bài 2.Đối với mỗi phương trình sau, hãy tìm các giá trị của m để phương trình có nghiệm. Tính nghiệm của pt theo m?
a, mx2 – 2(m – 1)x + 2 = 0b, 3x2 + (m + 1)x + 4 = 0
Bài 3.Với giá trị của m thì phương trình có hai nghiệm phân biệt.
a, x2 – 2(m + 3)x +m2 + 3 = 0b, (m + 1)x2 + 4mx + 4m - 1 = 0
c, 3x2 – 2 x + m = 0 d, x2 + 2(m-1)x -2m + 5 = 0
Bài 4.Tìm điều kiện của m để các phương trình sau có nghiệm:
a. x2 – x – 2m = 0; b, 5x2 +3x + m – 1 = 0
c, mx2 – x – 5 = 0 d, (m2 +1) x2 – 2(m+3)x +1 = 0
Bài 5.Tìm điều kiện của m để các phương trình sau vô nghiệm:
a. (m-1)x2+2x + 11 = 0; b, x2+ (m-1)x + m – 2 = 0
Bài 6.Chứng minh rằng các phương trình sau luôn có 2 nghiệm phân biệt với mọi m:
a. x2– 2(m-1)x + m – 3 = 0; b, x2– 2mx + m2 + 3m + 2 = 0
c. x2– 2mx + 2m – 5 = 0 d, x2– (2m + 1)x + m2 + m – 1 = 0
Bài 7: Cho phương trình: x2 - mx + 2m - 3 = 0
a) Giải phương trình với m = - 5 b) Tìm m để phương trình có nghiệm kép
Bài 8: Cho phương trình bậc hai(m - 2)x2 - 2(m + 2)x + 2(m - 1) = 0
a) Giải phương trình với m = 3 b) Tìm m để phương trình có một nghiệm x = - 2
c) Tìm m để phương trình có nghiệm kép
Bài 9:Cho phương trình: x2 - 2(m- 1)x + m2 - 3m = 0
a) Giải phương trình với m = - 2
b) Tìm m để phương trình có một nghiệm x = - 2. Tìm nghiệm còn lại
c) Tìm m để phương trình có hai nghiệm phân biệt
Bài 10: Cho phương trình: mx2 - (m + 3)x + 2m + 1 = 0
a) Tìm m để phương trình có nghiệm kép b) Tìm m để phương trình có hai nghiệm phân biệt
Bài 11: Cho phương trình (ẩn x): x2– ax – 2 = 0 (*)
1. Giải phương trình (*) với a = 1.
2. Chứng minh rằng phương trình (*) có hai nghiệm phân biệt với mọi giá trị của a.
Bài 12: Cho phương trình x2 – 3x + m – 1 = 0 (m là tham số) (1).
a. Giải phương trính (1) khi m = 1.
b. Tìm các giá trị của tham số m để phương trình (1) có nghiệm kép.
Bài 13: Cho phương trình:  (1) (với ẩn là ).
1) Giải phương trình (1) khi =1.
2) Chứng minh phương trình (1) luôn có hai nghiệm phân biệt với mọi .




 
Gửi ý kiến