Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề cương ôn thi

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Ly Lan
Ngày gửi: 17h:57' 31-03-2022
Dung lượng: 401.0 KB
Số lượt tải: 374
Số lượt thích: 0 người
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP TOÁN 9 HỌC KÌ II
NĂM HỌC: 2021 - 2022

I. ÔN TẬP VỀ CĂN BẬC HAI.

A. Lý thuyết cơ bản: Ôn tập, nắm vững các định nghĩa, định lý, hằng đẳng thức về căn bậc hai. Nắm vững các phép biến đổi căn thức.
B. Bài tập:
Bài 1: Cho biểu thức A =
a. Nêu ĐKXĐ và rút gọn A b. Tính giá trị của A khi x = - 1; x = ; x = 8 - 2
c. Tìm x để 
Bài 2: Cho biểu thức 
a. Tìm ĐKXĐ và rút gọn B b. Tìm x để B >
c. Tìm x nguyên để M = x.B là một số nguyên.
Bài 3: Cho biểu thức 
a.Tìm ĐKXĐ và rút gọn C. b. Tìm x để  c. Tìm giá trị nhỏ nhất của C.
Bài 4: Cho biểu thức: D = 
a. Rút gọn biểu thức D. B. Chứng minh rằng: 0 < D < 2

II. ÔN TẬP VỀ PT BẬC 2 - ĐỊNH LÝ VI –ÉT.

A. Kiến thức cơ bản.
1. Công thức nghiệm của PT bậc hai.
* Nắm vững công thức nghiệm, công thức nghiệm thu gọn của phương trình bậc hai ax2 + bx + c = 0 (a ≠ 0) (1)
2. Định lí Vi – ét.
* Nắm vững định lý Vi-ét
* Cần nhớ:
+) Phương trình: ax2 + bx + c = 0 (a ≠ 0) có 2 nghiệm  hoặc 
+) Phương trình: ax2 + bx + c = 0 (a ≠ 0) có hai nghiệm trái dấu ac < 0.
+) Phương trình: ax2 + bx + c = 0 (a ≠ 0) có hai nghiệm cùng dấu
+) Phương trình: ax2 + bx + c = 0 (a ≠ 0) có hai nghiệm cùng âm 
+) Phương trình: ax2 + bx + c = 0 (a ≠ 0) có hai nghiệm cùng dương

+) Phương trình: ax2 + bx + c = 0 (a ≠ 0) có 2 nghiệm trái dấu, nghiệm âm có giá trị tuyệt đối lớn hơn 
+) Phương trình: ax2 + bx + c = 0 (a ≠ 0) có 2 nghiệm trái dấu, nghiệm dương có giá trị tuyệt đối lớn hơn 
B. Bài tập:
Bài 1 Giải các phương trình sau:


Bài 2: Cho PT: x2 – 7x + 5 = 0. Không giải PT hãy tính:
a. Tổng các nghiệm; b. Tích các nghiệm; c. Tổng các bình phương các nghiệm.
d. Tổng lập phương các nghiệm; e. Tổng nghịch đảo các nghiệm.
g. Tổng bình phương nghịch đảo các nghiệm.
Bài 3: Cho PT:  (1)
a. Giải PT (1) với m = - 3
b. Tìm m để PT (1) có nghiệm kép , tìm nghiệm kép đó.
c. Tìm m để PT (1) có nghiệm là 4, dùng hệ thức Vi - ét tìm nghiệm còn lại.
d. Tìm m để PT (1) có 2 nghiệm cùng dấu.
e. Tìm m để PT (1) có 2 nghiệm khác dấu.
g. Tìm m để PT (1) có 2 nghiệm cùng dương.
h. Tìm m để PT (1) có 2 nghiệm cùng âm.
i. Tìm m để PT (1) có 2 nghiệm sao cho nghiệm này gấp đôi nghiệm kia.
k. Tìm m để PT (1) có 2 nghiệm , sao cho: 
l. Tìm m để PT (1) có 2 nghiệm , sao cho:  có giá trị nhỏ nhất.
Bài 4: Cho PT: , (2) (với m là tham số)
a. Tìm m để PT (2) có nghiệm x = 1
b.Tìm m để PT (2) có nghiệm.
c. Tìm một hệ thức liên hệ giữa hai nghiêm của PT (2) không phụ thuộc vào m.

III. ÔN TẬP VỀ ĐỒ THỊ HÀM SỐ y = ax + b và y = ax2 (a ≠ 0)

A. Kiến thức cơ bản:
1. Nắm vững định nghĩa, tính chất cùng cách vẽ đồ thị 2 hàm số trên.
2. Xác đinh vị trí tương đối của 2 đường thẳng y = ax + b, (d) và y = a’x + b’, (d’)
+) d // d’  a = a’ và b  b’
+) d  d’  a  a’
+) d  d’  a = a’ và b = b’
+) d  d’  a.a’ = -1

3. Xác đinh vị
 
Gửi ý kiến