kiểm tra Hóa 10 Giữa kỳ 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phan Văn Hưng
Ngày gửi: 08h:22' 11-04-2022
Dung lượng: 2.4 MB
Số lượt tải: 236
Nguồn:
Người gửi: Phan Văn Hưng
Ngày gửi: 08h:22' 11-04-2022
Dung lượng: 2.4 MB
Số lượt tải: 236
Số lượt thích:
0 người
SỞ GD & ĐT NGHỆ AN
TRƯỜNG THPT ĐÔ LƯƠNG 1
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ 2 NĂM HỌC 2021-2022
Môn: Hóa Học – Khối 10
Thời gian làm bài: 45 phút; không kế thời gian phát đề
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu kể cả bảng hệ thống tuần hoàn)
(Đề gồm có 2 trang)
Mã đề thi 102
Họ và tên:.............................................................................. Số báo danh: .............................
Cho: H:1; C: 12; O: 16; Na:23; Al: 27; S: 32; Cl: 35,5;K: 39; Mn : 55;Fe : 56; Cu :64; Zn : 65; Ag: 108
Câu 1: Đốt cháy hoàn toàn 13 gam kim loại Zn cần vừa đủ V lít (đktc) khí O2. Giá trị của V là:
A. 2,24. B. 4,48. C. 3,36. D. 6,72.
Câu 2: Cho phản ứng: 3Cl2 + 6KOH 5KCl + KClO3 + 3H2O. Trong các phản ứng trên, clo đóng vai trò
A. chỉ là chất oxi hóa. B. chỉ là chất khử.
C. không phải là chất oxi hóa, không phải là chất khử.b D. vừa là chất oxi hóa, vừa là chất khử.
Câu 3: Chất nào sau đây có tính oxihóa yếu nhất?
A. F2. B. Br2. C. Cl2. D. I2.
Câu 4: Tỉ khối của khí Clo so với không khí là:
A. 2,54. B. 1,22. C. 1,31. D. 2,45.
Câu 5: Trong phản ứng: 3S + 6KOH 2K2S + K2SO3 + 3H2O. Lưu huỳnh đóng vai trò là
A. Chất khử B. Không là chất oxi hóa, cũng không là chất khử
C. Vừa là chất oxi hóa, vừa là chất khử D. Chất oxi hóa
Câu 6: Vị trí của nguyên tố Oxi (Z=8) trong bảng tuần hoàn hóa học là:
A. Ô thứ 16, chu kì 3, nhóm VIA. B. Ô thứ 16, chu kì 2, nhóm VIA.
C. Ô thứ 8, chu kì 2, nhóm VIA. D. Ô thứ 8, chu kì 3, nhóm VIA.
Câu 7: Đốt cháy hoàn toàn V lít khí H2S (đktc) rồi hoà tan sản phẩm khí sinh ra vào dung dịch NaOH thu được 79,38 gam muối muối trung hòa. Giá trị của V là:
A. 14,112. B. 5,152. C. 8,736. D. 8,288.
Câu 8: Dãy dung dịch axit nào sau đây được xếp theo thứ tự tính axit giảm dần?
A. HF, HCl, HBr, HI B. HCl, HBr, HI, HF C. HCl, HF, HBr, HI D. HI, HBr, HCl, HF
Câu 9: Chất nào sau đây có thể tác dụng được với dung dịch HCl?
A. Cu. B. Au. C. BaSO4. D. CaCO3.
Câu 10: Cho phương trình phản ứng: 2Na + Cl2 2 NaCl. Thể tích khí clo (đktc) cần vừa đủ để tác dụng hết với 6,21 gam natri là:
A. 3,024 lít. B. 5,152 lít. C. 7,728 lít. D. 6,048 lít.
Câu 11: Chất nào sau đây chỉ có tính oxi hoá, không có tính khử?
A. F2 B. I2 C. Br2 D. Cl2
Câu 12: Để khắc chữ lên thuỷ tinh người ta dùng hóa chất nào sau đây ?
A. Hỗn hợp CaF2 và H2SO4 đặc. B. NaOH loãng.
C. H2SO4 đặc. D. Khí F2.
Câu 13: Thuốc thử đặc trưng để nhận biết ra hợp chất halogenua trong dung dịch là:
A. NaOH B. AgNO3 C. Ba(NO3)2 D. Ba(OH)2
Câu 14: Trong phòng thí nghiệm, người ta thường điều chế clo bằng cách
A. Điện phân nóng chảy NaCl. B. Điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn.
C. Cho F2 đẩy Cl2 ra khỏi dung dịch NaCl. D. Cho HCl đặc tác dụng với MnO2, đun nóng.
Câu 15: Cho 23,7 gam KMnO4 phản ứng hết với dung dịch HCl đặc (dư), thu được V lít khí Cl2 (đktc). Giá trị của V là
A. 3,36. B. 6,72. C. 8,40. D
TRƯỜNG THPT ĐÔ LƯƠNG 1
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ 2 NĂM HỌC 2021-2022
Môn: Hóa Học – Khối 10
Thời gian làm bài: 45 phút; không kế thời gian phát đề
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu kể cả bảng hệ thống tuần hoàn)
(Đề gồm có 2 trang)
Mã đề thi 102
Họ và tên:.............................................................................. Số báo danh: .............................
Cho: H:1; C: 12; O: 16; Na:23; Al: 27; S: 32; Cl: 35,5;K: 39; Mn : 55;Fe : 56; Cu :64; Zn : 65; Ag: 108
Câu 1: Đốt cháy hoàn toàn 13 gam kim loại Zn cần vừa đủ V lít (đktc) khí O2. Giá trị của V là:
A. 2,24. B. 4,48. C. 3,36. D. 6,72.
Câu 2: Cho phản ứng: 3Cl2 + 6KOH 5KCl + KClO3 + 3H2O. Trong các phản ứng trên, clo đóng vai trò
A. chỉ là chất oxi hóa. B. chỉ là chất khử.
C. không phải là chất oxi hóa, không phải là chất khử.b D. vừa là chất oxi hóa, vừa là chất khử.
Câu 3: Chất nào sau đây có tính oxihóa yếu nhất?
A. F2. B. Br2. C. Cl2. D. I2.
Câu 4: Tỉ khối của khí Clo so với không khí là:
A. 2,54. B. 1,22. C. 1,31. D. 2,45.
Câu 5: Trong phản ứng: 3S + 6KOH 2K2S + K2SO3 + 3H2O. Lưu huỳnh đóng vai trò là
A. Chất khử B. Không là chất oxi hóa, cũng không là chất khử
C. Vừa là chất oxi hóa, vừa là chất khử D. Chất oxi hóa
Câu 6: Vị trí của nguyên tố Oxi (Z=8) trong bảng tuần hoàn hóa học là:
A. Ô thứ 16, chu kì 3, nhóm VIA. B. Ô thứ 16, chu kì 2, nhóm VIA.
C. Ô thứ 8, chu kì 2, nhóm VIA. D. Ô thứ 8, chu kì 3, nhóm VIA.
Câu 7: Đốt cháy hoàn toàn V lít khí H2S (đktc) rồi hoà tan sản phẩm khí sinh ra vào dung dịch NaOH thu được 79,38 gam muối muối trung hòa. Giá trị của V là:
A. 14,112. B. 5,152. C. 8,736. D. 8,288.
Câu 8: Dãy dung dịch axit nào sau đây được xếp theo thứ tự tính axit giảm dần?
A. HF, HCl, HBr, HI B. HCl, HBr, HI, HF C. HCl, HF, HBr, HI D. HI, HBr, HCl, HF
Câu 9: Chất nào sau đây có thể tác dụng được với dung dịch HCl?
A. Cu. B. Au. C. BaSO4. D. CaCO3.
Câu 10: Cho phương trình phản ứng: 2Na + Cl2 2 NaCl. Thể tích khí clo (đktc) cần vừa đủ để tác dụng hết với 6,21 gam natri là:
A. 3,024 lít. B. 5,152 lít. C. 7,728 lít. D. 6,048 lít.
Câu 11: Chất nào sau đây chỉ có tính oxi hoá, không có tính khử?
A. F2 B. I2 C. Br2 D. Cl2
Câu 12: Để khắc chữ lên thuỷ tinh người ta dùng hóa chất nào sau đây ?
A. Hỗn hợp CaF2 và H2SO4 đặc. B. NaOH loãng.
C. H2SO4 đặc. D. Khí F2.
Câu 13: Thuốc thử đặc trưng để nhận biết ra hợp chất halogenua trong dung dịch là:
A. NaOH B. AgNO3 C. Ba(NO3)2 D. Ba(OH)2
Câu 14: Trong phòng thí nghiệm, người ta thường điều chế clo bằng cách
A. Điện phân nóng chảy NaCl. B. Điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn.
C. Cho F2 đẩy Cl2 ra khỏi dung dịch NaCl. D. Cho HCl đặc tác dụng với MnO2, đun nóng.
Câu 15: Cho 23,7 gam KMnO4 phản ứng hết với dung dịch HCl đặc (dư), thu được V lít khí Cl2 (đktc). Giá trị của V là
A. 3,36. B. 6,72. C. 8,40. D
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓









Các ý kiến mới nhất