Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

KIỂM TRA CĐ NĂNG LƯỢNG HÓA HỌC-ĐỀ 1

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Ngô Đức Tài
Ngày gửi: 20h:38' 17-02-2023
Dung lượng: 168.0 KB
Số lượt tải: 1808
Số lượt thích: 1 người (Nguyễn Tường Thoại)
Đề mẫu 1

KIỂM TRA CHƯƠNG 5

Phần 1: Trắc nghiệm- (12 câu- 6 điểm)
Câu 1. Pha viên sủi vitamin C vào nước, khi viên sủi tan, thấy nước trong cốc mát hơn, đó là do
A. xảy ra phản ứng thu nhiệt.
B. xảy ra phản ứng tỏa nhiệt.
C. xảy ra phản ứng oxi hóa – khử.
D. xảy ra phản ứng trung hòa.
Câu 2. Các phản ứng thu nhiệt thường xảy ra khi
A. dùng chất xúc tác.
B. tăng áp suất.
C. tăng nồng độ các chất tham gia.
D. đun nóng.
Câu 3. Phản ứng chuyển hóa giữa hai dạng đơn chất của phosphorus (P):
t
0
→ P (s, trắng)  r H 298
P (s, đỏ) ⎯⎯
=17,6 kJ.
0

Nhận xét nào sau đây là đúng?
A. Phản ứng là phản ứng thu nhiệt, P đỏ bền hơn P trắng.
B. Phản ứng là phản ứng thu nhiệt, P trắng bền hơn P đỏ.
C. Phản ứng là phản ứng tỏa nhiệt, P đỏ bền hơn P trắng.
D. Phản ứng là phản ứng tỏa nhiệt, P trắng bền hơn P đỏ.
Câu 4. Phản ứng nào sau đây là phản ứng tỏa nhiệt?
A. Nhiệt phân muối KNO3
B. Phân hủy khí NH3
C. Oxi hóa glucose trong cơ thể
D. Hòa tan NH4Cl trong nước
Câu 5. Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Điều kiện chuẩn là điều kiện ứng với áp suất 1 bar (khí), nồng độ 1 mol/l (chất tan) và nhiệt độ 298oK
B. Điều kiện chuẩn là điều kiện nhiệt độ 298oK
C. Áp suất 760 mmHg là áp suất ở điều kiện chuẩn
D. Điều kiện chuẩn là điều kiện ứng với áp suất 1 atm, nhiệt độ 0oC
Câu 6. Phát biểu không đúng?
A. Các phản ứng phân hủy thường là phản ứng thu nhiệt
B. Phản ứng càng tỏa ra nhiều nhiệt càng dễ tự xảy ra
C. Phản ứng oxi hóa chất béo cung cấp nhiệt cho cơ thể
D. Các phản ứng đun nóng đều dễ xảy ra hơn
Câu 7. Phản ứng đốt cháy hoàn toàn 1 mol carbon graphite trong khí oxygen dư (ở điều kiện chuẩn) tạo ra
1 mol CO2. Phương trình nhiệt hóa học của phản ứng được viết như sau:
t
0
→ CO2(g)  r H 298
C(graphite) + O2(g) ⎯⎯
=-393,5 kJ.
0

Nhận xét nào sau đây là đúng?
A. Phản ứng là phản ứng vừa thu, vừa tỏa nhiệt.
B. Phản ứng là phản ứng thu nhiệt.
C. Nhiệt lượng tỏa ra của phản ứng là 393,5 kJ.
D. Nhiệt lượng thu vào của phản ứng là 393,5 kJ.
Câu 8. Phản ứng đốt cháy 2 mol khí hydrogen bằng 1 mol khí oxygen, tạo thành 2 mol nước ở trạng thái
lỏng, tỏa ra nhiệt lượng 571,6 kJ. Viết phương trình nhiệt hóa học của phản ứng.
t
0
→ H2O (l)  r H 298
A. 2H2 (g) + O2(g) ⎯⎯
=+571,6 kJ.
0

t
0
→ H2O (l)  r H 298
B. 2H2 (g) + O2(g) ⎯⎯
=-571,6 kJ.
0

t
0
→ H2O (l)  r H 298
C. H2 (g) +1/2 O2(g) ⎯⎯
=-571,6 kJ.
0

t
0
→ H2O (l)  r H 298
D. H2 (g) +1/2 O2(g) ⎯⎯
=+571,6 kJ.
0

Câu 9. Tính biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng
t
→ 2HI(g).
H2 (g) + I2(s) ⎯⎯
0

Biết Eb (H–H) = 436 kJ/mol, Eb (I–I) = 151 kJ/mol, Eb (H–I) = 297 kJ/mol.
A. –7 kJ.
B. +7 kJ.
C. –13 kJ.
Câu 10. Cho phương trình nhiệt hóa học sau:

D. +13 kJ.

0
→ ZnSO4 (aq) + Cu (s)  r H 298
Zn (s) + CuSO4 (aq) ⎯⎯
=-210 kJ.

Cho các phát biểu sau:
(1)Zn bị oxi hóa
(2)Phản ứng trên tỏa nhiệt
(3)Biến thiên enthalpy của phản ứng tạo thành Cu là +12,6 kJ
(4)Trong quá trình phản ứng, nhiệt độ hỗn hợp tăng lên.
Số phát biểu đúng:
A. 1
B. 2
C. 3
Câu 11. Cho phản ứng hydrogen hóa ethylene sau:

D. 4

→ CH3-CH3 (g)
CH2=CH2 (g) + H2 (g) ⎯⎯
Biết năng lượng liên kết:
Liên kết Eb (kJ/mol)
Liên kết
Eb (kJ/mol)
C=C
612
C-C
346
C-H
418
H-H
436
Biến thiên enthalpy của phản ứng là:
A. +134
B. -134
C. +478
D. +284
Câu 12. Một mẫu cồn X (thành phần chính là ethanol) có lẫn methanol. Đốt cháy 10 gam X tỏa ra nhiệt
lượng 291,9 kJ. Xác định thành phần % tạp chất methanol trong X, biết rằng:
0
→ CO2 (g) + 2H2O (l)  r H 298
CH3OH (l) + 3/2 O2 (g) ⎯⎯
=-716 kJ.
0
→ 2CO2 (g) + 3H2O (l)  r H 298
C2H5OH (l) + 3 O2 (g) ⎯⎯
=-1370 kJ.

A. 10%
B. 5%
C. 8%
D. 7%
Phần 2: Tự luận (2 câu- 4 điểm)
Bài 1: (2 điểm) Viết phương trình nhiệt hóa học của các quá trình tạo thành những chất dưới đây?
a. Nước ở trạng thái khí, biết rằng khi tạo thành 1 mol hơi nước tỏa ra 214,6 kJ nhiệt.
b. Ammonia (NH3), biết rằng sự tạo thành 2,5 gam ammonia tỏa ra 22,99 kJ nhiệt.
Bài 2: (2 điểm) Cho phương trình nhiệt hóa học sau:
t
→ 2Fe (s) + Al2O3 (s)
2Al (s) + Fe2O3 (s) ⎯⎯
o

0
0
Cho biết:  f H 298
( Fe2O3 ) = −824, 2kJ / mol ;  f H 298
( Al2O3 ) = −1675,7kJ / mol

Tính biến thiên enthalpy của phản ứng? Phản ứng này tỏa nhiệt hay thu nhiệt?

ĐÁP ÁN
Phần trắc nghiệm: 6 điểm
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
ĐA
A
D
A
C
A
D
C
B
Phần tự luận: 4 điểm
Câu
Đáp án
0
1/a
→ 3H2O (g)  r H 298
H2 (g) + ½ O2 (g) ⎯⎯
=-214,6 kJ/mol
1/b

→ 1 mol NH3 tỏa ra nhiệt lượng 156,33 kJ
b/ nNH3=5/34 mol ⎯⎯
0
→ 2NH3 (g)  r H 298
N2 (g) + 3H2 (g) ⎯⎯
=-312,66 kJ/mol

2

9
A

10
C

11
B

12
C

Thang điểm
1,0đ
0,5đ
0,5đ
1,5đ
0,5đ
 
Gửi ý kiến