Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

đề cuối năm học

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thị Mỹ Hạnh
Ngày gửi: 07h:13' 12-04-2022
Dung lượng: 66.9 KB
Số lượt tải: 809
Số lượt thích: 0 người
II. Ma trận đề kiểm tra:
TT
Mạch kiến thức, kỹ năng
Mức 1
Mức  2
Mức  3
Mức 4
Tổng



TN KQ
TL
TN KQ
TL
TN KQ
TL
TN KQ
TL
TN KQ
TL

1
Số học: Số tự nhiên, phân số, số thập phân và các phép tính với chúng. Tỉ số phần trăm.
Số câu
2

2


1


4
1



Câu số
1 ;2

3 ;6


8







Số điểm
1

1,5


2


2,5
2

2
Đại lượng và đo đại lượng: Độ dài, khối lượng, thời gian, diện tích.
Số câu
1







1




Câu số
4












Số điểm
1







1


3
Hình học, yếu tố hình học: hình tròn, thể tích hình hộp chữ nhật
Số câu
1




1

1
1
2



Câu số
7




5

10





Số điểm
0,5




1

1,5
0,5
2,5


4
Giải toán: Về chuyển động đều; bài toán có liên quan đến các phép tính với số đo thời gian.
Số câu







1

2



Câu số







9






Số điểm







1,5

1,5

Tổng
Số câu
4

2


2

2
6
4


Số điểm
2,5
1,5
3
3
4
6

III. Đề kiểm tra:
Phần1: Trắc nghiệm khách quan.
Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng và hoàn thành bài tập.
Câu 1.Số thập phân gồm 38 đơn vị, 7 phần trăm, 2 phần nghìn viết là:
A. 38, 720
B. 38, 072
C. 38,027
D. 38,702

Câu 2.Số 0,009 viết thành phân số thập phân là


A. 
B. 
C. 
D.


Câu 3.Giá trị của biểu thức: 8,98 + 1,02 × 12 là:
A. 22,22
B. 12, 24
C. 10,00
D. 21,22

Câu 4.Đúng ghi Đ, sai ghi S:
a) 2 giờ15 phút= 135 phút


c) 2,5 giờ = 2 giờ 30 phút







b) 55 ha 17 m2= 55,17 ha


d) 2,5 ngày = 58 giờ


Câu 5.Một hình tam giác có dộ dài đáy 2,4 m chiều cao 15 dm. Diện tích của hình tam giác đó là......................dm2
Câu 6. Lớp học có 11 nữ và 14 nam. Hỏi số học sinh nam chiếm bao nhiêu phần trăm số học sinh cả lớp?
A. 46%
B. 56%
C. 65%
D. 650%

Câu 7. Nhìn vào hình vẽ bên:
Câu nào sau đây là sai:

A. MN là đường kính
B. O là tâm đường tròn

C. ON là bán kính
D. AB là đường kính


Phần 2: Tự luận
Câu 8. Đặt tính rồi tính   a/ 345,23 + 126,45 b/ 679,2 – 367,18

c/ 28,5 × 4,3 d/ 24,5 : 7
Câu 9. Một người đi xe máy từ khởi hành từ A lúc 8 giờ 30 phút và đến B lúc 9 giờ 42 phút. Quãng đường AB dài 60km. Em hãy tính vận tốc trung bình của xe máy với đơn vị đo là km/ giờ?
Câu 10. Một bể dạng hình hộp chữ nhật có kích thước trong lòng bể là: chiều dài 4m, chiều rộng 1,5 m và chiều cao 1 m. Khi bể không có nước người ta mở vòi cho nước chảy vào bể mỗi giờ được 0,5 m3 . Hỏi sau mấy giờ bể sẽ đầy nước
IV. Hướng dẫn đánh giá, cho điểm:
Phần1: Trắc nghiệm khách quan.
Câu
1
2
3
6

 
Gửi ý kiến