Đề cương ôn thi

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thu Hoài
Ngày gửi: 23h:53' 22-04-2022
Dung lượng: 60.8 KB
Số lượt tải: 369
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thu Hoài
Ngày gửi: 23h:53' 22-04-2022
Dung lượng: 60.8 KB
Số lượt tải: 369
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ II- TOÁN 7
Lýthuyết
Phầnđạisố 7
Dấuhiệuđiềutra, tầnsố, côngthứctínhsố TB cộng
Biểuthứcđạisố, giátrịbiểuthứcđạisố
Đơnthứclàgì? Bậccủađơnthức, thếnàolàhaiđơnthứcđồngdạng? Tínhtíchtổngcácđơnthứcđồngdạng
Đathứclàgì? Bậccủađathức, thugọnđathức.
Đathức 1 biếnlàgì? Thu gọn, sắpxếpđathức 1 biến? Tínhtổnghiệuđathức 1 biến.
Nghiệmcủađathức 1 biếnlàgì? Khinào 1 sốđượcgọilànghiệmcủađathức 1 biến? Cáchtìmnghiệmcủađathức 1 biến.
Phầnhìnhhọc 7
Cáctrườnghợpbằngnhaucủahai tam giác ( Tam giácthườngvà tam giácvuông)
Tam giáccân, tam giácđều
Địnhlýpitago
Quanhệcạnhgóctrong tam giác, hìnhchiếuvàđườngxiên, bấtđẳngthứctrong tam giác
Tínhchất 3 đườngtrungtuyến
Tínhchấtphângiáccủagóc, tínhchất 3 đườngphângiáctròn tam giác
Tínhchất 3 đườngtrungtrựccủa tam giác
Tínhchất 3 đườngcaotrong tam giác
BÀI TẬP
I) THỐNG KÊ
Câu 1.Số HS giỏicủamỗilớptrongkhối 7 đượcghilạinhưsau:
Lớp
7A
7B
7C
7D
7E
7G
7H
Số HS giỏi
32
28
32
35
28
26
28
Dấuhiệu ở đaylàgì? Cho biếtđơnvịđiềutra.
Lậpbảngtầnsốvànhậnxét.
Vẽbiểuđồđoạnthẳng.
Câu 2.Thờigianlàmbàitậpcủacáchslớp 7 tínhbằngphútđươcthốngkêbởibảngsau:
Dấuhiệu ở đâylàgì? Sốcácgiátrịlàbaonhiêu?
Lậpbảngtầnsố? Tìmmốtcủadấuhiệu?Tínhsốtrungbìnhcộng?
Vẽbiểuđồđoạnthẳng?
II. ĐƠN, ĐA THỨC
Bài 1:Tínhgiátrịcủabiểuthức:
a) A = 2x2 - tạix = 2 ; y = 9. b) B = tại a = -2 ; b.
c) P = 2x2 + 3xy + y2tạix = ; y = . e) tạix = 2 ; y = .
Bài 2: Thu gọnđathứcsau:
a) A = 5xy – 3,5y2 - 2xy + 1,3xy + 3x -2y;
b) B =
c) C = 2-8b2+ 5a2b + 5c2 – 3b2 + 4c2.
Bài 3:Nhânđơnthức:
a) ; b) (5a)(a2b2).(-2b)(-3a).
Bài 4:Tínhtổngcủacácđathức:
A = x2y - xy2 + 3 x2và B = x2y + xy2 - 2 x2 - 1.
Bài 5: Cho P = 2x2 – 3xy + 4y2 ; Q = 3x2 + 4 xy - y2 ; R = x2 + 2xy + 3 y2 .
Tính: P – Q + R.
Bài 6: Cho haiđathức: M = 3,5x2y – 2xy2 + 1,5 x2y + 2xy + 3 xy2
N = 2 x2y + 3,2xy + xy2 - 4 xy2 – 1,2xy.
a) Thu gọncácđathức M và N. b) Tính M – N.
Bài 7:Tìmtổngvàhiệucủa: P(x) = 3x2 +x - 4 ; Q(x) = -5 x2 +x + 3.
Bài 8:Tínhtổngcáchệsốcủatổnghaiđathức:
K(x) = x3 – mx + m2 ; L(x) =(m + 1) x2 +3m x + m2.
Câu 9.Cho f(x) = (x – 4) – 3(x + 1). Tìmx saocho f(x) = 4.
Bài 10:Tìmnghiệmcủađathức:
a) g(x) = (6 - 3x)(-2x + 5) ; b) h(x) = x2 + x .
Câu 11.Cho f(x) = 9 – x5 + 4 x - 2 x3 + x2 – 7 x4;
g(x) = x5 – 9 + 2 x2 + 7 x4 + 2 x3 - 3 x.
a) Sắpxếpcácđathứctrêntheolũythừagiảmdầncủabiến.
b) Tínhtổng h(x) = f(x) + g(x) .
c) Tìmnghiệmcủađathức h(x).
Câu 12.Chocácđathức: f(x) = x3- 2x2+3x+1 ;g(x) = x3+ x – 1 ;h(x) = 2x2- 1
a) Tính: f(x) - g(x) + h(x)
b) Tìmx saocho f(x) - g(x) + h(x) = 0
Câu13 .
Cho P(x) = x3- 2x + 1; Q(x) = 2x2– 2x3+ x - 5.
Tính a) P(x) + Q(x); b) P(x)-Q(x)
Câu14:Chohaiđathức:A(x)=–4x5–x3+4x2+5x+9+4x5–6x2–2
B(x)=–3x4–2x3+10x2–8x+5x3–7–2x3+8x
a)Thugọnmỗiđathứctrênrồisắpxếpchúngtheolũythừagiảmdầncủabiến. b) TínhP(x)=A(x)+B(x) vàQ(x)=A(x)–B(x)
c) Chứngtỏx=–1lànghiệmcủađathứcP(x).
Câu 15: Cho f(x) = x3−2x + 1, g(x) = 2x2−x3+ x −3
a) Tính f(x) + g(x) ; f(x)−g(x).
b) Tính f(x) +g(x) tại x
Lýthuyết
Phầnđạisố 7
Dấuhiệuđiềutra, tầnsố, côngthứctínhsố TB cộng
Biểuthứcđạisố, giátrịbiểuthứcđạisố
Đơnthứclàgì? Bậccủađơnthức, thếnàolàhaiđơnthứcđồngdạng? Tínhtíchtổngcácđơnthứcđồngdạng
Đathứclàgì? Bậccủađathức, thugọnđathức.
Đathức 1 biếnlàgì? Thu gọn, sắpxếpđathức 1 biến? Tínhtổnghiệuđathức 1 biến.
Nghiệmcủađathức 1 biếnlàgì? Khinào 1 sốđượcgọilànghiệmcủađathức 1 biến? Cáchtìmnghiệmcủađathức 1 biến.
Phầnhìnhhọc 7
Cáctrườnghợpbằngnhaucủahai tam giác ( Tam giácthườngvà tam giácvuông)
Tam giáccân, tam giácđều
Địnhlýpitago
Quanhệcạnhgóctrong tam giác, hìnhchiếuvàđườngxiên, bấtđẳngthứctrong tam giác
Tínhchất 3 đườngtrungtuyến
Tínhchấtphângiáccủagóc, tínhchất 3 đườngphângiáctròn tam giác
Tínhchất 3 đườngtrungtrựccủa tam giác
Tínhchất 3 đườngcaotrong tam giác
BÀI TẬP
I) THỐNG KÊ
Câu 1.Số HS giỏicủamỗilớptrongkhối 7 đượcghilạinhưsau:
Lớp
7A
7B
7C
7D
7E
7G
7H
Số HS giỏi
32
28
32
35
28
26
28
Dấuhiệu ở đaylàgì? Cho biếtđơnvịđiềutra.
Lậpbảngtầnsốvànhậnxét.
Vẽbiểuđồđoạnthẳng.
Câu 2.Thờigianlàmbàitậpcủacáchslớp 7 tínhbằngphútđươcthốngkêbởibảngsau:
Dấuhiệu ở đâylàgì? Sốcácgiátrịlàbaonhiêu?
Lậpbảngtầnsố? Tìmmốtcủadấuhiệu?Tínhsốtrungbìnhcộng?
Vẽbiểuđồđoạnthẳng?
II. ĐƠN, ĐA THỨC
Bài 1:Tínhgiátrịcủabiểuthức:
a) A = 2x2 - tạix = 2 ; y = 9. b) B = tại a = -2 ; b.
c) P = 2x2 + 3xy + y2tạix = ; y = . e) tạix = 2 ; y = .
Bài 2: Thu gọnđathứcsau:
a) A = 5xy – 3,5y2 - 2xy + 1,3xy + 3x -2y;
b) B =
c) C = 2-8b2+ 5a2b + 5c2 – 3b2 + 4c2.
Bài 3:Nhânđơnthức:
a) ; b) (5a)(a2b2).(-2b)(-3a).
Bài 4:Tínhtổngcủacácđathức:
A = x2y - xy2 + 3 x2và B = x2y + xy2 - 2 x2 - 1.
Bài 5: Cho P = 2x2 – 3xy + 4y2 ; Q = 3x2 + 4 xy - y2 ; R = x2 + 2xy + 3 y2 .
Tính: P – Q + R.
Bài 6: Cho haiđathức: M = 3,5x2y – 2xy2 + 1,5 x2y + 2xy + 3 xy2
N = 2 x2y + 3,2xy + xy2 - 4 xy2 – 1,2xy.
a) Thu gọncácđathức M và N. b) Tính M – N.
Bài 7:Tìmtổngvàhiệucủa: P(x) = 3x2 +x - 4 ; Q(x) = -5 x2 +x + 3.
Bài 8:Tínhtổngcáchệsốcủatổnghaiđathức:
K(x) = x3 – mx + m2 ; L(x) =(m + 1) x2 +3m x + m2.
Câu 9.Cho f(x) = (x – 4) – 3(x + 1). Tìmx saocho f(x) = 4.
Bài 10:Tìmnghiệmcủađathức:
a) g(x) = (6 - 3x)(-2x + 5) ; b) h(x) = x2 + x .
Câu 11.Cho f(x) = 9 – x5 + 4 x - 2 x3 + x2 – 7 x4;
g(x) = x5 – 9 + 2 x2 + 7 x4 + 2 x3 - 3 x.
a) Sắpxếpcácđathứctrêntheolũythừagiảmdầncủabiến.
b) Tínhtổng h(x) = f(x) + g(x) .
c) Tìmnghiệmcủađathức h(x).
Câu 12.Chocácđathức: f(x) = x3- 2x2+3x+1 ;g(x) = x3+ x – 1 ;h(x) = 2x2- 1
a) Tính: f(x) - g(x) + h(x)
b) Tìmx saocho f(x) - g(x) + h(x) = 0
Câu13 .
Cho P(x) = x3- 2x + 1; Q(x) = 2x2– 2x3+ x - 5.
Tính a) P(x) + Q(x); b) P(x)-Q(x)
Câu14:Chohaiđathức:A(x)=–4x5–x3+4x2+5x+9+4x5–6x2–2
B(x)=–3x4–2x3+10x2–8x+5x3–7–2x3+8x
a)Thugọnmỗiđathứctrênrồisắpxếpchúngtheolũythừagiảmdầncủabiến. b) TínhP(x)=A(x)+B(x) vàQ(x)=A(x)–B(x)
c) Chứngtỏx=–1lànghiệmcủađathứcP(x).
Câu 15: Cho f(x) = x3−2x + 1, g(x) = 2x2−x3+ x −3
a) Tính f(x) + g(x) ; f(x)−g(x).
b) Tính f(x) +g(x) tại x
 








Các ý kiến mới nhất