Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề cương ôn thi

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thanh Liêm (trang riêng)
Ngày gửi: 07h:36' 20-04-2022
Dung lượng: 114.0 KB
Số lượt tải: 445
Số lượt thích: 0 người
Đề cương ôn tập cuối năm lớp 7

Phần 1: Đại số:
I. Đơn thức:
Bài 1: Cho các đơn thức: 2x2y3; 5y2x3; x3y2; x2y3
Hãy xác định đơn thức đồng dạng.
Tính đa thức F là tổng các đơn thức trên.
Tìm giá trị của đa thức F tại x = -3; y = 2.
Bài 2: Thu gọn các đơn thức sau rồi tìm bậc của chúng:
a) 2x2yz(-3xy3z) b) (-12xyz)(-4/3x2yz3)y c) -2x2y (-3xy2)3 d) 
Bài 3: Thu gọn , tìm bậc đối với mỗi biến, bậc đối với tập hợp các biến:
a)  b) 2x4y3 . (-7) xy2 c) (-3x3y2z) (-xy2)3 d) axy2 (-2x2yz)2
Bài 4: Tính tích các đơn thức sau, chỉ rõ đâu là phần hệ số, phần biến, rồi tìm bậc:
a) 2y (-x)3 và -xy4 b) (xy)2 và -xy2z3 c) -x2y3 và x3y2(6x2y4)
II. Đa thức:
Bài 1: Cho 2 đa thức: P(x) = -2x2+3x4+x3+x2-x và Q(x) = 3x4+3x2--4x3-2x2
Sắp xếp các hạng tử của mỗi đa thức theo luỹ thừa giảm dần của biến.
Tính P(x) + Q(x) và P(x) - Q(x)
Chứng tỏ x = 0 là nghiệm của đa thức P(x) nhưng không là nghiệm của Q(x)
Bài 2: Cho hai đa thức: A = -7x2 -3y2 + 9xy -2x2 + y2 và B = 5x2+ xy - x2 -2y2
a) Thu gọn hai đa thức trên b) Tính C = A + B c) Tính C khi x = -1 và y = -1/2
Bài 3: Cho các đa thức: f(x) = x3 - 2x2 + 3x + 1
g(x) = x3 + x - 1
h(x) = 2x2 – 1
Tính f(x) - g(x) + h(x)
Tìm x sao cho f(x) - g(x) + h(x) = 0
Tìm A(x) = 2f(x) + g(x)
Tìm B(x) biết 2B(x) + f(x) = h(x)
C(x) = 2g(x) - 3h(x)
Bài 4: Thu gọn đa thức rồi tính giá trị của biểu thức M tại x = -2 và y =
M = 3( 2x3 - xy2 + 1 ) - 4x( x2 - 3y2) + 7
Bài 5: Cho các đa thức f(x) = 2x(x2 - 3) - 4( 1- 2x) + x2 (x -2 )+ (5x + 3)
g(x) = -3 ( 1 -x 2) - 2 ( x2 - 2x - 1 )
Thu gọn các đa thức trên và sắp xếp theo luỹ thừa giảm dần của biến x.
Tính h(x) = f(x) - g(x) và tìm nghiệm của đa thức h(x)
Bài 6: Chứng minh rằng: Nếu a – 2 = x + y thì ax + 2x + ay +2y + 4 = a2
Bài 7: Tìm đa thức A biết:
a) A + ( 3x2y - 2xy3 ) = 2x2y - 4xy3 b) A + ( 3x2 - 6xy ) = 4x2 + 10 xy - 2y2
c) A - ( 2xy + 4y2) = 3x2 - 6xy + 5y2 d) ( 6x2y2 -12 xy- 7xy3) + A = 0
Bài 8: Cho đa thức: P(x) = x2 + 2x - 3
Tìm bậc của P(x)
Tính giá trị của P(x) tại x = 0 và x = 2
Bài 9: Cho hai đa thức:
M(x) = 2x + 8
N(x) = 5x2 - 2x3 + x4 -3x2 - 5x5 - x + 1
Tìm nghiệm của M(x)
Sắp xếp các hạng tử của N(x) theo luỹ thừa giả
 
Gửi ý kiến