Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề cương ôn thi

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Sưu tầm
Người gửi: Lý Hảo
Ngày gửi: 21h:46' 13-08-2023
Dung lượng: 745.0 KB
Số lượt tải: 109
Số lượt thích: 0 người
CHUYÊN ĐỀ 5: THỨ TỰ THỰC HIỆN CÁC PHÉP TÍNH. QUY TẮC CHUYỂN VẾ
PHẦN I. TÓM TẮT LÍ THUYẾT.
1) Thứ tự thực hiện phép tính:
a) Đối với biểu thức không có dấu ngoặc:
- Nếu biểu thức chỉ có cộng, trừ hoặc nhân, chia ta thực hiện phép tính theo thứ tự từ trái sang
phải. Nếu biểu thức có cả cộng, trừ, nhân, chia hoặc nâng lên lũy thừa ta thực hiện: nâng lên lũy
thừa -> nhân, chia -> cộng, trừ.
b) Đối với biểu thức có dấu ngoặc:
- Nếu biểu thức có dấu ngoặc thì thực hện theo thứ tự:
2) Qui tắc chuyển vế:
- Khi chuyển một số hạng tử từ vế này sang vế kia của một đẳng thức, ta phải đổi dấu số hạng tử
đó.
PHẦN II. CÁC DẠNG BÀI.
Dạng 1: Thực hiện phép tính
I. Phương pháp giải:
+ Thực hiện theo đúng thứ tự thực hiện phép tính, chú ý biểu thức có ngoặc và nâng lên lũy thừa.
II. Bài toán.
Bài 1:
Thực hiện phép tính:

a)

b)
Lời giải:

a)

b)
Bài 2:
Thực hiện phép tính:
a)

b)
Lời giải:

1

a)
b)
Bài 3:
Thực hiện phép tính:

a)

b)

Lời giải:

a)

b)

Bài 4:
Thực hiện phép tính:
a)

b)

Lời giải:
a)
b)
Bài 5:
Thực hiện phép tính:

a)

b)

Lời giải:

a)

2

b)

Bài 6:
Thực hiện phép tính:

a)

b)
Lời giải:

a)

b)
Bài 7:
Thực hiện phép tính:

a)

b)
Lời giải:

c)

d)
Bài 8:
Thực hiện phép tính:

b)

a)
Lời giải:

a)

3

b)
Bài 9:
Thực hiện phép tính:

b)

a)
Lời giải:

a)

b)
Bài 10:
Thực hiện phép tính:

b)

a)
Lời giải:

a)

b)
Bài 11:
Thực hiện phép tính:

a)

b)
Lời giải:

a)
4

b)
Bài 12:
Thực hiện phép tính:

a)

b)
Lời giải:

a)
b)
Bài 13:
Thực hiện phép tính:

b)

a)
Lời giải:

a)

b)

Bài 14:
Thực hiện phép tính:

b)

a)
Lời giải:

5

a)

b)
Bài 15:
Thực hiện phép tính:

a)

b)
Lời giải:

a)

b)
Bài 16:
Thực hiện phép tính:

a)

b)
Lời giải:

a)

b)
6

Bài 17:
Thực hiện phép tính:
a)

b)
Lời giải:
a)

b)

Bài 18:
Thực hiện phép tính:

a)

b)
Lời giải:
a)

b)

Bài 19:
Thực hiện phép tính:
7

a)

b)
Lời giải:

a)

b)
Bài 20:
Thực hiện phép tính:

a)

b)
Lời giải:

a)

b)
BÀI TẬP TỰ LUYỆN
Bài 1:
Thực hiện phép tính

a)
8

b)
Lời giải:
a) ĐS:
b) ĐS:-1
Bài 2:
Thực hiện phép tính

a)

b)
Lời giải:

a) ĐS:
b) ĐS:
Bài 3:
Thực hiện phép tính:

a)

b)
Lời giải:

a) ĐS:
b) ĐS:
Bài 4:
Thực hiện phép tính:

a)

b)
Lời giải:

a) ĐS:
9

b) ĐS:
Bài 5:
Thực hiện phép tính:
Lời giải:
ĐS:
Bài 6:
Thực hiện phép tính:
Lời giải:
ĐS:
Bài 7:

Tính:
Lời giải:
ĐS: -41
Bài 8:

Tính:
Lời giải:
ĐS: 2
Dạng 2: Tính hợp lí
I. Phương pháp giải:
+ Chú ý các số hạng đối nhau, cách đặt nhân tử chung, nhóm một cách hợp lí để việc tính toán trở
nên đơn giản hơn.
10

II. Bài toán.
Bài 1:
Tính hợp lí:
a)

b)
Lời giải:

a)

b)
Bài 2:
Tính hợp lí:
a)

b)
Lời giải:

a)

b)
Bài 3:
Tính hợp lí:
b)

a)
Lời giải:

a)

b)
Bài 4:
Tính hợp lí:
11

a)

b)
Lời giải:

a)

b)
Bài 5:
Tính hợp lí:
b)

a)
Lời giải:

a)

b)
Bài 6:
Tính hợp lí:
a)

b)
Lời giải:

a)

b)
Bài 7:
Tính hợp lí:

12

a)

b)
Lời giải:

a)

b)
Bài 8:
Tính hợp lí:
)
a

b)
Lời giải:

)
a

b)
Bài 9:
Tính hợp lí:

a)

b)
Lời giải:

a)

b)
Bài 10:
Tính hợp lí:
a)

b)
13

Lời giải:

a)

b)

Bài 11:
Tính hợp lí:

a)

b)
Lời giải:

a)

b)

Bài 12:
Tính hợp lí:

a)

b)
Lời giải:

a)

b)
14

Bài 13:
Tính hợp lí:

b)

a)
Lời giải:

a)

b)
Bài 14:
Tính hợp lí:

a)

b)
Lời giải:

a)

b)
Bài 15:
Tính hợp lí:

15

a)

b)
Lời giải:

a)

b)

Bài 16:
a) Tính:
b) Cho



. Tính A – B.
Lời giải:

a)

b)Ta có:

Bài 17:

a) Tính:

16

) Cho

b

. So sánh B với
Lời giải:

a) Ta có:

b)Cho

. So sánh B với

Ta có:

Vậy
Bài 18:
Tính:

)
a

b)
Lời giải:

17

) Ta có:
a

b)

Bài 19:
Tính:

)
a

)

b

Lời giải:

)
a

)

b

18

Bà20i :

a)Tính:
b) Với mọi số tự nhiên

hãy so sánh:

với 1
Lời giải:

a)

b)Do

với mọi số tự nhiên

nên

Mặt khác:

Vậy
BÀI TẬP TỰ LUYỆN
Bài 1:
Tính hợp lí:

19

a)

b)
Lời giải:

a)
b)

ĐS:
ĐS:2
Bài 2:

Tính hợp lí:

Lời giải:
ĐS:
Bài 3:
Tính hợp lí:
a)

b)
Lời giải:

a)

ĐS: 0

b)

ĐS:
Bài 4:

Tính hợp lí:

Lời giải:

ĐS: 20
Bài 5:
20

Tính:

Lời giải:

ĐS:

Bài 6:

Tính
Lời giải:

ĐS:
Bài 7:
Tính:
Lời giải:

ĐS: 11
Bài 8:
Tính:
Lời giải:
ĐS: 76

21

Dạng 3: Tìm giá trị chưa biết:
I. Phương pháp giải:
+ Sử dụng quy tắc chuyển vế để đổi chỗ các hạng tử ở hai vế của đẳng thức.
+Thêm, bớt các hạng tử ở cả hai vế để được đẳng thức
II. Bài toán
Bài 1:
Tìm

biết:

a)

b)
Lời giải:

a)

b)

Bài 2:
Tìm

biết:

a)

b)
Lời giải:

)
a

b)
22

Bài 3:
Tìm

biết:
b)

a)
Lời giải:
a)
b)
Bài 4:
Tìm

biết:
b)

a)
Lời giải:

a)

b)
Bài 5:
Tìm

biết:

b)

a)
Lời giải:

a)

b)
23

Bài 6:
Tìm

biết:

a)

b)
Lời giải:

a)

b)

Bài 7:
Tìm

biết:

a)

b)

Lời giải:
a)

b)

Bài 7:
Tìm

biết:

24

)
a

b)

Lời giải:
a)

)

b

Bài 8:
Tìm

biết:

a)

b)
Lời giải:

a)

b)
Bài 9:
Tìm

biết:

a)

b)
Lời giải:

a)

b)
25

Bài 10:
Tìm

biết:

1
  1
 2 x  
2
 2 

3

b)

a)
Lời giải:

a)

b)

Bài 11:
Tìm

biết:

a)

b)
Lời giải:

a)

b)
26

Bài 12:
Tìm

biết:
b)

a)
Lời giải:
a)

b)

Bài 13:
Tìm

biết:

a)

b)
Lời giải:

a)

b)
27

Bài 14:
Tìm

biết:

a)

b)
Lời giải:

a)

b)
Bài 15
Tìm

biết:

a)

b)
Lời giải:

a)

b)

28

Bài 16:
Tìm

biết:

a)

b)
Lời giải:

a)

b)

Bài 17:
a) Cho
Tìm

;
để

b) Có bao nhiêu số nguyên x thỏa mãn:
Lời giải:

a) Ta có:

29



,

Nên

b)Ta có:

Vì x là số nguyên nên
Bài 18:
Tìm

biết:

a)
b)
Lời giải:

a)

b)

Bài 19:
Tìm

biết:

a)
b)
30

Lời giải:
a)


Nên
b)


Nên
BÀI TẬP TỰ LUYỆN
Bài 1:
Tìm

biết:
Lời giải:

ĐS:
31

Bài 2:
Tìm

biết:
Lời giải:

ĐS:
Bài 3:
Tìm

biết:
Lời giải:

ĐS:
Bài 4:
Tìm

biết:
Lời giải:

ĐS:
Bài 5:
Tìm

biết:
Lời giải:

ĐS:
Bài 6:
Tìm

biết:
Lời giải:

ĐS:

32

Bài 7:
Tìm

biết:
Lời giải:

ĐS:
Bài 8:
Tìm

biết:
Lời giải:

ĐS:

33
 
Gửi ý kiến