Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Các đề luyện thi

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: SƯU TẦM
Người gửi: Thái Chí Phương
Ngày gửi: 21h:42' 29-04-2022
Dung lượng: 9.0 MB
Số lượt tải: 318
Số lượt thích: 0 người




95 ĐỀ THI VÀO LỚP 10 CỦA CÁC SỞ TRÊN CẢ NƯỚC HỆ KHÔNG CHUYÊN (CÓ ĐÁP ÁN CHI TIẾT)
TỔNG HỢP: NGUYỄN BẢO VƯƠNG


10/4/2018
GIA LAI




PHẦN 1. 95 ĐỀ THI VÀO 10 HỆ KHÔNG CHUYÊN
MỤC LỤC
số 1. Sở GD và ĐT Đak Lak. Năm học 2013 - 2014 3
số 2. Sở GD và ĐT Đồng Nai. Năm học: 2013-2014 6
số 3. Sở GD và ĐT Hải Phòng. Năm học 2013 - 2014 11
số 4. Sở GD và ĐT Hà Nội. Năm học 2013 - 2014 17
số 5. Sở GD và ĐT Hà Tĩnh. Năm học 2013 - 2014 20
số 6. Sở GD và ĐT Lạng Sơn. Năm học 2013 - 2014 23
số 7. Sở GD và ĐT Lào Cai. Năm học 2013-2014 26
số 8. Sở GD và ĐT Long An. Năm học 2013 - 2014 29
số 9. Sở GD và ĐT Nam Định. Năm học 2013-2014 33
số 10. Sở GD và ĐT Nghệ An. Năm học 2013-2014 39
số 11. Sở GD và ĐT Quảng Ngãi. Năm học 2013 - 2014 42
số 12. Sở GD và ĐT Quảng Ninh. Năm học: 2013-2014 46
số 13. Sở GD và ĐT TH.HCM. Năm học 2013-2014 50
số 14. Sở GD và ĐT Bắc Giang. Năm học 2013 - 2014 54
số 15. Sở GD và ĐT Bình Định. Năm học 2014-2015 60
số 16. Sở GD và ĐT Bình Phước. Năm học 2014-2015 64
số 17. Sở GD và ĐT Cà Mau. Năm học: 2014-2015 69
số 18. Sở GD và ĐT Đak Lak. Năm học: 2014-2015 72
số 19. Sở GD và ĐT Đà Nẵng. Năm học: 2014-2015 76
số 20. Sở GD và ĐT Hải Phòng. Năm học: 2014-2015 80
số 21. Sở GD và ĐT Hà Nội. Năm học: 2014-2015 86
số 22. Sở GD và ĐT Hòa Bình. Năm học: 2014-2015 90
số 23. Sở GD và ĐT Hưng Yên. Năm học: 2014-2015 94
số 24. Sở GD và ĐT Kon Tum. Năm học: 2014-2015 98
số 25. Sở GD và ĐT Lạng Sơn. Năm học: 2014-2015 102
số 26. Sở GD và ĐT Nghệ An. Năm học: 2014-2015 106
số 27. Sở GD và ĐT Ninh Bình. Năm học: 2014-2015 110
số 28. Sở GD và ĐT Phú Thọ. Năm học: 2014-2015 115
số 29. Sở GD và ĐT Quảng Ngãi. Năm học: 2014-2015 118
số 30. Sở GD và ĐT Quảng Ninh. Năm học: 2014-2015 122
số 31. Sở GD và ĐT Tây Ninh. Năm học: 2014-2015 126
số 32. Sở GD và ĐT Thái Bình. Năm học: 2014-2015 130
số 33. Sở GD và ĐT Thái Nguyên. Năm học: 2014-2015 135
số 34. Sở GD và ĐT Thanh Hóa. Năm học: 2014-2015 139
số 35. Sở GD và ĐT Thừa Thiên Huế. Năm học: 2014-2015 142
số 36. Sở GD và ĐT Tiền Giang. Năm học: 2014-2015 146
số 37. Sở GD và ĐT TP.HCM. Năm học: 2014-2015 151
số 38. Sở GD và ĐT Tuyên Quang. Năm học: 2014-2015 155
số 39. Sở GD và ĐT Vũng Tàu. Năm học: 2014-2015 159
số 40. Sở GD và ĐT An Giang. Năm học: 2014-2015 163
số 41. Sở GD và ĐT Bắc Giang. Năm học: 2015-2016 167
số 42. Sở GD và ĐT Bắc Ninh. Năm học: 2015-2016 171
số 43. Sở GD và ĐT Vũng Tàu. Năm học: 2015-2016 177
số 44. Sở GD và ĐT Bến Tre. Năm học: 2015-2016 182
số 45. Sở GD và ĐT Bình Định. Năm học: 2015-2016 186
số 46. Sở GD và ĐT Bình Dương. Năm học: 2015-2016 190
số 47. Sở GD và ĐT Bình Thuận. Năm
 
Gửi ý kiến