Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Các đề luyện thi

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: ĐỀ TUYỂN SINH LỚP 10 PHÚ YÊN NĂM 2023-2024
Người gửi: Phạm Minh Hiền
Ngày gửi: 13h:58' 14-06-2023
Dung lượng: 455.5 KB
Số lượt tải: 81
Số lượt thích: 1 người (Huỳnh Tấn Thành)
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TỈNH PHÚ YÊN

KỲ THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT
NĂM HỌC 2023 - 2024
Môn thi: TOÁN
Thời gian làm bài: 120 phút (không kể thời gian giao đề)

ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề gồm có 02 trang)

-------------------

I. TRẮC NGHIỆM (3,00 điểm)
Thí sinh chọn một phương án đúng nhất ở mỗi câu và viết phương án chọn vào bài làm (Ví dụ:
Câu 1: A, Câu 2: B, Câu 3: D…).

2  3

Câu 1. Biểu thức
A.

2

có giá trị là

B. 2  3 .

32.

C. 7  4 3 .

D. 1.

Câu 2. Tìm x thỏa mãn biểu thức 2  x  2 .
B. x  2 .

A. x = 0.

C. x = 2.

D. x = 4.

Câu 3. Hàm số nào sau đây không phải là hàm số bậc nhất?
2
x
A. y  1  x.
B. y  
C. y  
D. y  2 x  2 
2
x
Câu 4. Đường thẳng y   x  3 đi qua điểm M (m;1) . Khi đó
A. m = 1.
B. m = 2.
C. m = 3.
D. m = 4.
ax  by  2
Câu 5. Tìm các giá trị của a và b để hệ phương trình 
có nghiệm (1;-1).
2ax  by  1
A. a = 1, b = -1.
B. a =-1, b = 1.
C. a = 1, b = 1.
D. a = 2, b = -1.





Câu 6. Cho m, n là nghiệm của phương trình x 2  mx  n  0 , với m  0, n  0 . Thế thì tổng các nghiệm
của phương trình bằng
1
1
A. 1 .
B. 1 .
C.  
D. 
2
2
A
N
T

6m

F
E
I

3m
B

H
Hình 1

M

P

G
Hình 2

S

R

K
Hình 3

Câu 7. Một cái thang AB dài 6 m tựa vào tường, chân thang cách tường 3 m (Hình 1). Tính góc tạo bởi
thang AB và tường AH.
A. 300 .
B. 450.
C. 600.
D. 900 .
Câu 8. Tam giác nhọn MNP có đường tròn (I) nội tiếp, với E, F, G là các tiếp điểm (Hình 2). Khẳng định
nào sau đây không đúng?
A. IGP  900 .
B. ME = MG.
C. MNI  INP .
D. N, I, G thẳng hàng.
Câu 9. Cho tam giác STR vuông tại T, đường cao TK (Hình 3). Khẳng định nào sau đây sai?
1
1
1
A.
D. TS.TR = TK.SR.


 B. SR2  ST 2  TR2 . C. ST 2  SK .SR .
TK TS TR
1

D

M

R

E

B
K

H

N

P

O
Q

J

A
K

C
Hình 4

G

I

F

Hình 5

S
Hình 6

Câu 10. Từ một điểm A ở ngoài đường tròn (J), kẻ 2 cát tuyến AHB và AKC (Hình 4). Biết BAC  400 ,
các cung HB, BC, CK có cùng độ dài. Tìm số đo HCK .
A. 300 .
B. 200 .
C. 150 .
D. 100 .
Câu 11. Hình vuông DEFG có cạnh bằng 2 cm; M, N, I, K là trung điểm các cạnh (Hình 5). Tính diện
tích phần màu trắng giới hạn bởi 4 cung tròn KM, MN, NI, IK (tâm là các đỉnh hình vuông).
A. 4   (cm2 ).
B.   4(cm2 ).
C.  (cm2 ).
D. 4(cm 2 ).
Câu 12. Đường tròn (O) có bán kính bằng 1 cm. Hai đường kính PQ và RS vuông góc nhau (Hình 6).
Tính độ dài cung lớn PR .


3
3
A. (cm).
B. (cm).
C.
D.
(cm).
(cm).
4
2
4
2
II. TỰ LUẬN (7,00 điểm)
Câu 13.(1,50 điểm) Giải các phương trình, hệ phương trình sau:
 xy  3
a) 2 x 2  5 x  2  0 ;
b) 
3x  3 y  2 xy  0.
1
Câu 14.(2,00 điểm) Cho hai hàm số y   x 2 và y  ax  b .
2
a) Tìm các hệ số a, b biết đường thẳng y  ax  b đi qua điểm M(-2;-2), N(4;1).
b) Với các giá trị a, b vừa tìm được, hãy:
1
- Tìm giao điểm của đường thẳng y  ax  b và đồ thị hàm số y   x 2 bằng phương pháp đại số.
2
1 2
- Vẽ đồ thị hai hàm số y   x và y  ax  b trên cùng một mặt phẳng tọa độ.
2
Câu 15.(1,50 điểm) Giải bài toán bằng cách lập phương trình hoặc hệ phương trình
Một khu đất hình chữ nhật có tỷ số hai kích thước là
2
 Người ta làm một sân bóng đá mini 5 người ở giữa, chừa lối
3
đi xung quanh (lối đi thuộc khu đất). Lối đi rộng 2 m và có diện
tích 224 m2. Tính các kích thước của khu đất.
Câu 16.(2,00 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A, có AB = 3 cm, AC = 4 cm. Đường tròn tâm B bán
kính BA và đường tròn tâm C bán kính CA cắt nhau tại điểm thứ hai D.
a) Chứng minh tứ giác ABDC nội tiếp được.
b) Tính độ dài đoạn AD.
c) Một đường thẳng d quay quanh A cắt (B) tại E (E ≠ A) và cắt (C) tại F (F ≠ A). Gọi M là giao
điểm của EB và FC. Khi d thay đổi thì điểm M chạy trên đường nào?
----------HẾT---------Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Giám thị không giải thích gì thêm.
Họ và tên thí sinh:…………………...……….…..; Số báo danh:………….............………………………
Chữ kí giám thị 1:……………………....………..; Chữ kí giám thị 2:……..………....……………………
2
 
Gửi ý kiến