Đề cương ôn thi

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Ngô Quốc Văn
Ngày gửi: 05h:55' 13-05-2022
Dung lượng: 124.2 KB
Số lượt tải: 393
Nguồn:
Người gửi: Ngô Quốc Văn
Ngày gửi: 05h:55' 13-05-2022
Dung lượng: 124.2 KB
Số lượt tải: 393
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ CƯƠNG HƯỚNG DẪN ÔN THI HỌC KỲ II
MÔN: TOÁN 9- NĂM HỌC 2021 - 2022
I. TRẮC NGHỆM (40 câu)
Câu 1. Nếu phương trình ax2 + bx + c = 0 (a ≠ 0) có a + b + c = 0 thì
A. x1 = 1, x2 = B. x1 = -1, x2 = -C. x1 = 1 , x2 = - D. x1 = -1, x2 =
Câu 2. Hệ số b` của phương trình x2 + 2(2m – 1 )x + m2 = 0 là
A. 2m B. m – 1 C. 2m – 1 D. 2(2m – 1)
Câu 3. Công thức tính biệt thức ` là
A. b`2 – ac B. b2 – 4ac C. b2 – ac D. b`2 – 4ac
Câu 4. Nghiệm của phương trình x2 + 7x – 228 = 0 là
A. x1 = -12, x2 = 19 B. x1 = -12, x2 = -19C. x1 = 12, x2 = -19 D. x1 = 12, x2 = 19
Câu 5. Phương trình x2 – 12x – 288 = 0 có ` là
A. 324 B. 1296 C. 18 D. -252
Câu 6. Nghiệm của hệ phương trình là
A. (x ; y) = (1 ; 2) B. (x ; y) = (-1 ; 2) C. (x ; y) = (2 ; 1) D. (x ; y) = (1 ; -2)
Câu 7. Các hệ số a, b, c của phương trình x2 – 3x + 7 = 0 là
A. 0, –3, 7 B. 1, 3, 7 C. 1, –3, 7 D. 1, 3, –7
Câu 8. Phương trình bậc hai ax2 + bx + c = 0 có nghiệm số kép khi
A. = 0 B. > 0 C. < 0 D. ≥ 0
Câu 9. Phương trình x2 – 2x + m = 0 có hai nghiệm phân biệt khi
A. m > 1 B. m = 1 C. m < 1 D. m1
Câu 10. Hai số x1 = 4 và x2 = 6 là nghiệm của phương trình
A. x2–10x + 24 = 0 B. x2– 24x +10 = 0 C. x2– 6x + 4 = 0 D. x2+10x + 24 = 0
Câu 11.Tọa độ giao điểm của đường thẳng (d): y = 2x – 3 và (P): y = - x2 là
A. (1; -1) và (-3; -9) B. (-1; -1) và (-3; 9) C. (1; -1) và (3;9) D. (-1;-1) và (3;-9)
Câu 12. Nghiệm của hệ phương trình trong trường hợp a = -1 là
A. vô số nghiệm B. vô nghiệm C. x = -1; y = -2 D. x = 1 ; y = 2
Câu 13. Phương trình của parabol có đỉnh tại gốc tọa độ và đi qua điểm (-1; 3) là
A. y = x2 B. y = -x2 C. y = -3x2 D. y = 3x2
Câu 14. Hàm số y = (m + 3)x2(với x > 0) đồng biến khi
A. m > 3 B. m -3 C. m ≥ 3 D. m > -3
Câu 15.Phương trình (m + 2)x2 – 2mx + 1 = 0 là phương trình bậc hai khi
A. m ≠ 2 B. m ≠ -2 C. m ≠ 0 D. (m
Câu 16. Hàm số đồng biến khi
A. B. C. D.
Câu 17. Điểm thuộc đồ thị hàm số là
A. B. C. D.
Câu 18. Giá trị của hàm số tại là
A. B. C. D.
Câu 19. Giá tri của m để đồ thị hàm sốđi qua là
A. m = 0 B. m = 1 C. m = 2 D. m = - 2
Câu 20. Phương trình bậc
MÔN: TOÁN 9- NĂM HỌC 2021 - 2022
I. TRẮC NGHỆM (40 câu)
Câu 1. Nếu phương trình ax2 + bx + c = 0 (a ≠ 0) có a + b + c = 0 thì
A. x1 = 1, x2 = B. x1 = -1, x2 = -C. x1 = 1 , x2 = - D. x1 = -1, x2 =
Câu 2. Hệ số b` của phương trình x2 + 2(2m – 1 )x + m2 = 0 là
A. 2m B. m – 1 C. 2m – 1 D. 2(2m – 1)
Câu 3. Công thức tính biệt thức ` là
A. b`2 – ac B. b2 – 4ac C. b2 – ac D. b`2 – 4ac
Câu 4. Nghiệm của phương trình x2 + 7x – 228 = 0 là
A. x1 = -12, x2 = 19 B. x1 = -12, x2 = -19C. x1 = 12, x2 = -19 D. x1 = 12, x2 = 19
Câu 5. Phương trình x2 – 12x – 288 = 0 có ` là
A. 324 B. 1296 C. 18 D. -252
Câu 6. Nghiệm của hệ phương trình là
A. (x ; y) = (1 ; 2) B. (x ; y) = (-1 ; 2) C. (x ; y) = (2 ; 1) D. (x ; y) = (1 ; -2)
Câu 7. Các hệ số a, b, c của phương trình x2 – 3x + 7 = 0 là
A. 0, –3, 7 B. 1, 3, 7 C. 1, –3, 7 D. 1, 3, –7
Câu 8. Phương trình bậc hai ax2 + bx + c = 0 có nghiệm số kép khi
A. = 0 B. > 0 C. < 0 D. ≥ 0
Câu 9. Phương trình x2 – 2x + m = 0 có hai nghiệm phân biệt khi
A. m > 1 B. m = 1 C. m < 1 D. m1
Câu 10. Hai số x1 = 4 và x2 = 6 là nghiệm của phương trình
A. x2–10x + 24 = 0 B. x2– 24x +10 = 0 C. x2– 6x + 4 = 0 D. x2+10x + 24 = 0
Câu 11.Tọa độ giao điểm của đường thẳng (d): y = 2x – 3 và (P): y = - x2 là
A. (1; -1) và (-3; -9) B. (-1; -1) và (-3; 9) C. (1; -1) và (3;9) D. (-1;-1) và (3;-9)
Câu 12. Nghiệm của hệ phương trình trong trường hợp a = -1 là
A. vô số nghiệm B. vô nghiệm C. x = -1; y = -2 D. x = 1 ; y = 2
Câu 13. Phương trình của parabol có đỉnh tại gốc tọa độ và đi qua điểm (-1; 3) là
A. y = x2 B. y = -x2 C. y = -3x2 D. y = 3x2
Câu 14. Hàm số y = (m + 3)x2(với x > 0) đồng biến khi
A. m > 3 B. m -3 C. m ≥ 3 D. m > -3
Câu 15.Phương trình (m + 2)x2 – 2mx + 1 = 0 là phương trình bậc hai khi
A. m ≠ 2 B. m ≠ -2 C. m ≠ 0 D. (m
Câu 16. Hàm số đồng biến khi
A. B. C. D.
Câu 17. Điểm thuộc đồ thị hàm số là
A. B. C. D.
Câu 18. Giá trị của hàm số tại là
A. B. C. D.
Câu 19. Giá tri của m để đồ thị hàm sốđi qua là
A. m = 0 B. m = 1 C. m = 2 D. m = - 2
Câu 20. Phương trình bậc
 








Các ý kiến mới nhất